Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 7 (có đáp án): Television



Để học tốt Tiếng Anh 6, phần dưới tổng hợp Từ vựng, Ngữ pháp & Bài tập có đáp án Unit 7: Television được trình bày đầy đủ, chi tiết, dễ hiểu.

Tải xuống

Tiếng Anh 6 Unit 7: Television

I. Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7

A. VOCABULARY

Quảng cáo
Từ mới Từ loại Phiên âm Nghĩa

Comedy

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Kịch vui, hài kịch, phim hài

War film

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim chiến tranh

Action film

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim hành động

Horror film

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim kinh dị

Historical drama

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim,kịch lịch sử

Romantic comedy

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim hài lãng mạn

The news

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Bản tin thời sự

Chat show

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Chương trình tán gẫu

Soap operas

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim dài tập

Documentary

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Phim tài liệu

Relity show

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Chương trinh truyền hình thực tế

Game show

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Trò chơi truyền hình

MC

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Người dẫn chương trình

Weatherman

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Người đọc bản tin dự bảo thời tiết

Viewer

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Khán giả

TV schedule

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Lịch phát sóng

Remote control

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Điều khiển

Animal programme

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Chương trình thế giới động vật

channel

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 đầy đủ nhất

Kênh

II. Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Unit 7

B. GRAMMAR

Quảng cáo

I. Từ để hỏi

Trong tiếng Anh có rất nhiều từ có thể dùng để đặt câu hỏi:

1. What: cái gì (Dùng để hỏi cho đồ vật, sự vật, sự kiện...)

2. Which: cái mà (Dùng để hỏi khi có sự lựa chọn)

3. Where: ở đâu (Dùng để hỏi cho vị trí, nơi chốn ...)

4. When: khi nào (Hỏi cho thời gian, thời điểm ...)

5. Who: ai, người mà (Hỏi cho người)

6. Whom: người mà (Hỏi cho tân ngữ chỉ người)

7. Whose: của người mà (Hỏi cho tính từ sở hữu, sở hữu cách, đại từ sở hữu)

8. Why: tại sao (Hỏi cho lí do, nguyên nhân)

9. How: thế nào (Hỏi cho tính từ, trạng từ, sức khoẻ, phương tiện ...)

10. How old: hỏi cho tuổi

11. How tall: hỏi cho chiều cao của người

12. How high: hỏi cho chiều cao của vật

13. How thick: hỏi cho độ dày

14. How thin: hỏi cho độ mỏng

15. How big: hỏi cho độ lớn

16. How wide: hỏi cho độ rộng

17. How broad: hỏi cho bề rộng

18. How deep: hỏi cho độ sâu

19. How fast: hỏi cho tốc độ

20. How far is it + from ... to ...: hỏi cho khoảng cách

21. How long: hỏi cho độ dài

22. How long: hỏi cho thời gian bao lâu

23. How often: hỏi cho mức độ, tần suất, số lần

24. How much + be + S? = How much do/ does + S + cost? = What is the price of + N?: hỏi cho giá cả

25. How much + N (ko đếm được)?: hỏi cho số lượng

26. How many + N (es/ s) + are there + in the …?: hỏi cho số lượng với danh từ đếm được

27. What’s the weather like?: hỏi cho thời tiết

28. What color: hỏi cho màu sắc

29. What size: hỏi cho kích cỡ

30. How heavy: hỏi cho cân nặng

II. Liên từ

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Liên từ kết hợp là dạng liên từ đơn giản nhất trong tiếng Anh, được dùng để kết nối 2 hay nhiều đơn vị tương đương trong câu. Hai dạng thường gặp là:

- Kết hợp 2 mệnh đề

- Kết hợp 2 cụm từ

Mẹo thường dùng để nhớ các từ này là FANBOYS:

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 chi tiết nhất

Xem xét tất cả các ví dụ trên, dễ dàng nhận ra khi kết hợp 2 mệnh đề độc lập, cần có dấu phẩy phía trước các liên từ trên. Trường hợp kết hợp các cụm từ, ta không dùng dấu phẩy.

III. Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7

C. TASK

Exercise 1: Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Question 1: A. thirty      B. healthy      C. there      D. birthday

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 2: A. weather     B. think      C. this      D. feather

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 3: A. throw      B. although      C. them      D. breathe

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 4: A. tooth      B. warmth C. theme      D. that

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 5: A. their      B. then      C. worth      D. though

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 6: A. universe      B. human      C. musical      D. adventure

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 7: A. comedy      B. announce      C. document      D. operate

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 8: A. schedule      B. peach      C. character      D. chemistry

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 9: A. remote      B. manner      C. weather      D. comedy

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 10: A. film      B. audience      C. musical      D. fire

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 11: A. racing     B. character      C. local      D. clumsy

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 12: A. clumsy     B. reason      C. newsreader      D. master

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 13: A. local      B. remote      C. program      D. reason

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 14: A. national      B. manner      C. racing      D. make

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Question 15: A. control      B. documentary     C. show      D. local

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có đáp án

Exercise 2: Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: A ____________ is a short funny film with drawn characters.

A. documentary     B. honor     C. cartoon      D. news

Đáp án C

Giải thích: cartoon: phim hoạt hình

Dịch: Phim hoạt hình là phim ngắn hài hước với các nhân vật được vẽ lên.

Question 2: My family and I often spend time ____________ television in the evening.

A. seeing      B. watching      C. looking      D. viewing

Đáp án B

Giải thích: cụm từ “watch television”: xem ti vi

Dịch: Gia đình và tôi thường dành thời gian xem ti vi vào buổi tối.

Question 3: The comedy was so interesting that all ____________ clapped their hands.

A. audiences      B. viewers      C. people      D. students

Đáp án A

Giải thích: audience: khán giả

Cấu trúc “be + so + adj + that + SV”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Vở hài kịch quá hấp dẫn đến nỗi ai cũng vỗ tay

Question 4: VTV1 and VTV3 are all ____________ channels

A. local      B. national      C. educational     D. creational

Đáp án B

Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia

Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.

Question 5: What’s going to be ____________ TV tonight?

A. in      B. of      C. at      D. on

Đáp án D

Giải thích: be on TV: được phát sóng trên tivi.

Dịch: Chương trình nào sẽ được phát sóng trên TV tối nay vậy?

Question 6: The reporter is talking about the ____________ for the fire.

A. reason      B. manner      C. series      D. event

Đáp án A

Giải thích: reason for st: lý do cho việc gì

Dịch: Nhà báo đó đang nói về nguyên nhân vụ cháy.

Question 7: Children should watch ____________ programs.

A. remote      B. national      C. educational     D. clumsy

Đáp án C

Giải thích: educational: mang tính giáo dục

Dịch: trẻ em nên xem các chương trình mang tính giáo dục.

Question 8: The ____________ will announce tomorrow’s weather on TV at 7:30 tonight.

A. weatherman      B. newsreader      C. comedian      D. MC

Đáp án A

Giải thích: weatherman: người dẫn chương trình thời tiết.

Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay.

Question 9: We will go to the cinema to see a ____________.

A. game      B. film      C. show      D. racing

Đáp án B

Giải thích: film: bộ phim

Dịch: Chúng tôi sẽ đến rạp xem một bộ phim.

Question 10: She uses the ____________ control to change the channel.

A. local      B. musical      C. remote      D. main

Đáp án C

Giải thích: remote control: điều khiển

Dịch: Cô ấy dùng điều khiển đề chuyển kênh.

Question 11: His mother enjoys ____________ this series on television.

A. watching      B. going      C. doing      D. having

Đáp án A

Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập

Dịch: Mẹ anh ấy thích xem bộ phim dài tập này trên ti vi.

Question 12: We check the schedule ____________ we want to see the time of the game show.

A. so      B. because      C. but      D. although

Đáp án B

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show.

Question 13: The cartoon has ____________ characters.

A. musical      B. fine      C. high      D. cute

Đáp án D

Giải thích: cute: dễ thương, đáng yêu

Dịch: Bộ phim hoạt hình có các nhân vật đáng yêu

Question 14: Which ____________ is the documentary on?

A. channel      B. universe      C. manner      D. character

Đáp án A

Giải thích: channel: kênh truyền hình

Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?

Question 15: It’s funny __________ the comedy.

A. watch      B. watching      C. to watch      D. watched

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Xem vở hài kịch thật buồn cười

Exercise 3: Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Television has become an important part of people's life. It’s a wonderful source of information and entertainment. It’s also a great tool for learning and communication. People have enjoyed spending their time watching TV every day. There are both national and local channels on TV. Adults enjoy watching news, talk shows, and series. Children likes watching cartoons, comedies and some educational programs. It’s relaxing to watch television after a long day of hard work.

Question 1: Television is a source of information and entertainment.

A. True      B. False

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “It’s a wonderful source of information and entertainment.”.

Dịch: Đó là một nguồn thông tin bổ ích.

Question 2: We cannot use TV for learning.

A. True      B. False

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “It’s also a great tool for learning and communication.”.

Dịch: Đó cũng là một công cụ học tập và giao tiếp tuyệt vời.

Question 3: People watch TV every day.

A. True      B. False

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “People in my neighborhood have enjoyed spending their time watching TV every day.”.

Dịch: Mọi người ở khu tôi sống thích dành thời gian xem ti vi mỗi ngày.

Question 4: Adults enjoy watching cartoons, comedies and some educational programs.

A. True      B. False

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “Children likes watching cartoons, comedies and some educational programs.”.

Dịch: Trẻ em thích xem hoạt hình, hài kịch và các chương trình giáo dục.

Question 5: It’s relaxing to watch television after a long day of hard work.

A. True      B. False

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “It’s relaxing to watch television after a long day of hard work.”.

Dịch: Thật thư giãn khi xem ti vi sau 1 ngày làm việc căng thẳng.

Exercise 4: Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Television is one of _________ (6) inventions of human beings. Today we can find television almost everywhere ___________ (7) the world. The first television was invented in 1927 by a 21 years old inventor – Philo Taylor Farnsworth. Watching television __________ (8) both recreational and informative. There are some news programs for adults _________ (9) information. There are also tutorial channels based on specific subjects for the students. ___________ (10), it’s harmful to spend too much time watching television. Some shows are too violent for the children to watch because they may imitate.

Question 6: A. greater    B. the greatest      C. great     D. greater than

Đáp án B

Giải thích: one of the + so sánh nhất + Ns: một trong những…

Dịch: Ti vi là một trong những phát minh tuyệt vời nhất của con người.

Question 7: A. of      B. on      C. in      D. at

Đáp án C

Giải thích: cụm từ “in the world”: trên thế giới

Dịch: Chúng ta có thể thấy ti vi ở mọi ngóc ngách trên thế giới

Question 8: A. is      B. are      C. be      D. am

Đáp án A

Giải thích: V-ing đứng đầu câu thì động từ chia số ít

Dịch: Xem ti vi vừa thư giãn lại vừa cung cấp nhiều thông tin.

Question 9: A. to get      B. getting      C. get      D. to be getting

Đáp án A

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Có nhiều chương trình thời sự để người lớn nhận được tin tức.

Question 10: A. Because      B. Therefore      C. But      D. However

Đáp án D

Giải thích: however: tuy nhiên

Dịch: Tuy nhiên, sẽ ti vi quá nhiều rất có hại.

Exercise 5: Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Hi, my name is David and my favorite activity is watching television. I often watch cartoon on Disney channel. My grandmother and mother enjoy watching craft programs. My daddy and brother love watching football matches on the sport channel. I usually spend about 2 hours a day watching TV. In the evening, all the family gather and watch the news and weather forecast. Today, the weatherman announces that it will rain tomorrow. I think you should bring along a raincoat before going out.

Question 11: What is David’s hobby?

A. dancing tango      B. playing football

C. watching television      D. doing homework

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: “…my favorite activity is watching television.”.

Dịch: Hoạt động ưa thích của tớ là xem ti vi.

Question 12: What does he often watch on Disney channel?

A. news      B. cartoon      C. craft      D. sports

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “I often watch cartoon on Disney channel.”.

Dịch: Tớ thường xem hoạt hình trên kênh Disney.

Question 13: Who love watching football matches?

A. His brother     B. His father      C. His mother      D. Both A&B

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: “My daddy and brother love watching football matches on the sport channel.”.

Dịch: Bố và anh tớ thích xem các trận đấu bóng đá trên kênh thể thao.

Question 14: How many hours a day does David spend watching TV?

A. one      B. two      C. three      D. four

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “I usually spend about 2 hours a day watching TV.”.

Dịch: Tớ thường dành khoảng 2 giờ 1 ngày xem TV.

Question 15: Will it rain tomorrow?

A. Yes, it will      B. Yes, it is      C. No, it won’t      D. No, it isn’t

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “Today, the weatherman announces that it will rain tomorrow.”.

Dịch: Hôm nay, cô dự báo thời tiết nói mai sẽ mưa đấy.

Exercise 6: Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: Television/ a tool/ gain/ education/ information.

A. Television is a tool to gain education and information.

B. Television is a tool gaining education and information.

C. Television are a tool to gain education and information.

D. Television are a tool gaining education and information.

Đáp án A

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Ti vi là một phương tiện tiếp nhận giáo dục và thông tin.

Question 2: Why/ lot of/ people/ watch television/ every day?

A. Why does a lot of people watch television every day?

B. Why does a lot of people watching television every day?

C. Why do a lot of people watch television every day?

D. Why do a lot of people watching television every day?

Đáp án C

Giải thích: Câu hỏi thời hiện tại đơn với mốc thời gian “every day”

Dịch: Sao nhiều người xem ti vi mỗi ngày vậy nhỉ?

Question 3: We/ watch/ documentary/ know more/ historical events.

A. We watches documentary to know more about historical events.

B. We watch documentary to know more of historical events.

C. We watches documentary to know more of historical events.

D. We watch documentary to know more about historical events.

Đáp án D

Giải thích: know more about st: biết thêm về cái gì

Dịch: Chúng tôi xem phim tài liệu để biết thêm về các sự kiện lịch sử.

Question 4: You/ can/ watch/ The Pig Race/ this/ channel.

A. You can watch The Pig Race in this channel.

B. You can watching The Pig Race in this channel.

C. You can watch The Pig Race on this channel.

D. You can watching The Pig Race on this channel.

Đáp án C

Giải thích: on + channel: trên kênh nào

Dịch: Bạn có thể xem cuộc đua lợn trên kênh này.

Question 5: I/ love/ films/ I/ don't like/ watch/ them/ television.

A. I love films but I don't like watch them in television.

B. I love films but I don't like watching them on television.

C. I love films because I don't like watch them in television.

D. I love films because I don't like watching them on television.

Đáp án B

Giải thích: but nối 2 vế câu tương phản

Dịch: Tôi thích xem phim nhưng không thích xem trên ti vi.

Exercise 7: Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: favorite/ TV/ comedy/ My/ is/ program.

A. My favorite TV program is comedy.

B. My favorite TV program comedy is.

C. My favorite comedy TV program is.

D. My favorite comedy is TV program.

Đáp án A

Giải thích: favorite: ưa thích

Dịch: Chương trình truyền hình ưa thích của tôi là hài kịch.

Question 7: time/ is/ TV/ a/ waste/ Watching/ of

A. Watching TV is a time waste of.

B. Watching time is a waste of TV.

C. Watching TV is time of a waste.

D. Watching TV is a waste of time.

Đáp án D

Giải thích: cụm từ “a waste of time”: tốn thời gian

Dịch: Xem ti vi rất tốn thời gian

Question 8: on/ The/ is/ at 20:00/ Saturday/ program/ on.

A. The program is on at 20:00 on Saturday.

B. The program is at 20:00 on Saturday on.

C. The program on is at 20:00 on Saturday.

D. The program on is on at 20:00 Saturday.

Đáp án A

Giải thích: to be on: được phát sóng

Dịch: Chương trình được phát sóng vào lúc 20:00 thứ 7.

Question 9: watch/ you/ How often/ TV/ do?

A. How often watch do you TV?

B. How often do you watch TV?

C. How often you do watch TV?

D. How often TV do you watch?

Đáp án B

Giải thích: câu hỏi mức độ thường xuyên “how often + do/ does + S + V”

Dịch: Bạn thường xem ti vi bao lâu 1 lần?

Question 10: in/ I’m/ game shows/ interested/ watching.

A. I’m watching in interested game shows.

B. I’m game shows interested watching in.

C. I’m interested in watching game shows.

D. I’m in watching interested game shows.

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc “be interested in + Ving”: thích làm gì

Dịch: Tôi thích xem trò chơi truyền hình.

Exercise 8: Rewrite sentences without changing the meaning

Question 11: Although The Haunted Theatre is frightening, children love it.

A. The Haunted Theatre is frightening, but children love it.

B. The Haunted Theatre is frightening, because children love it.

C. The Haunted Theatre is frightening, so children love it.

D. The Haunted Theatre is frightening, for children love it.

Đáp án A

Giải thích: but + mệnh đề: nhưng

Dịch: Ngôi nhà ma ám rất đáng sợ nhưng lũ trẻ lại thích.

Question 12: The film is not exciting enough for me to see.

A. The film is not boring enough for me to see.

B. The film is so exciting that I don’t want to see.

C. The film is too boring for me to see.

D. The film is such an exciting one that I don’t want to see.

Đáp án C

Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc “be adj enough to V” (đủ như thế nào để làm gì) <=> “be too adj to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)

Dịch: Bộ phim quá chán để tôi xem.

Question 13: I have to do homework so I won’t watch TV tonight.

A. I won’t watch TV tonight because I have to do homework.

B. I won’t watch TV tonight but I have to do homework.

C. I won’t watch TV tonight and I have to do homework.

D. I won’t watch TV tonight or I have to do homework.

Đáp án A

Giải thích: mệnh đề nguyên nhân kết quả, because: bởi vì

Dịch: Tôi sẽ không xem ti vi tối nay vì phải làm bài tập.

Question 14: This program is more funny than that program.

A. This program is more boring than that program.

B. This program is not as funny than that program.

C. That program is more funny than this program.

D. That program is more boring than this program.

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn: “be more + tính từ dài + than”

Dịch: Chương trình này hài hước hơn chương trình kia.

Question 15: It’s educational to watch this channel.

A. Watching this channel is educational.

B. It’s musical to watch this channel.

C. To watch this channel is funny.

D. This channel is boring to watch.

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc: “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Xem kênh này thật mang tính giáo dục.

Tải xuống

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 6 có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 6 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.