Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh 6 Unit 2 (có đáp án): My home



Để học tốt Tiếng Anh 6, phần dưới tổng hợp Từ vựng, Ngữ pháp & Bài tập có đáp án Unit 2: My home được trình bày đầy đủ, chi tiết, dễ hiểu.

Tải xuống

Tiếng Anh 6 Unit 2: My home

I. Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

A. VOCABULARY

Quảng cáo
Từ mới Từ loại Phiên âm Nghĩa

Studio flat

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

căn hộ nhỏ dành riêng cho một người ở

Spacious flat

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Căn hộ rộng rãi

Nicely appinted house

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Căn nhà được trang bị tốt

Bungalow

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Căn nhà gỗ một tầng

Light and airy bedroom

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Phòng ngủ thoáng đãng và đầy ánh sáng

Cramped room

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Căn phòng chật chội,tù túng

Chilly room

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Căn phòng lạnh lẽo

One-room flat

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Căn hộ chỉ có một phòng

Một số phần khác của căn nhà

Quảng cáo
Từ mới Từ loại Phiên âm Nghĩa

roof

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Mái nhà

chimney

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

ống khói

Garage

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Nhà để xe

cellar

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Tầng hầm

attic

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Tầng áp mái

Một số đồ đạc

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack
Từ mới Từ loại Phiên âm Nghĩa

armchair

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Ghế có tay vịn

Bedside table

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Bàn để cạnh gường ngủ

Coat stand

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Cây treo quần áo

Filing cabinet

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Tự đựng giấy tờ

Mirror

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Gương

Piano

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Đàn piano

Sofa-bed

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Gường sofa

Stool

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Ghế đẩu

Alarm clock

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Đồng hồ báo thức

Bathroom scales

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Cân sức khỏe

Blanket

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Chăn

Curtains

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Rèm cửa

cushion

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Đệm

Pillow

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Gối

Sheet

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Ga trải gường

towel

n

Từ vựng Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 đầy đủ nhất

Khăn tắm

II. Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

B. GRAMMAR

I. Cấu trúc “there + be + N(s)”

Ta dùng cấu trúc there + be + N(s) để liệt kê các đồ vật có trong một không gian nhất định (ví dụ: các phòng trong một căn nhà, các đồ đạc trong nhà bếp…)

* Dùng “There is + a/ an + N” với các danh từ số ít.

eg: There is a pencil in the pencil case.

* Dùng “There is + some/ much/ a little + N” với các danh từ không đếm được.

eg: There is a little water in the cup.

* Dùng “There are + some/ many + Ns” với các danh từ đếm được số nhiều.

eg: There are some chairs in the living room.

* Dùng “There isn’t/ aren’t + any + Ns” với câu phủ định.

eg:

There isn’t any milk in the bottle.

There aren’t any notebooks in my backpack.

II. Giới từ chỉ vị trí

Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 chi tiết nhất

III. Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2

C. TASK

Exercise 1: Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Question 1: A. houses      B. fridges      C. stores      D. oranges

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 2: A. villas      B. rooms      C. attics      D. beds

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 3: A. lamps      B. kitchens      C. drawers      D. wardrobes

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 4: A. toilets      B. sofas      C. lamps      D. attics

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 5: A. tables      B. chairs      C. sinks      D. chests

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 6: A. villa      B. sofa      C. apartment      D. table

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 7: A. bedroom      B. kitchen      C. toilet      D. between

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 8: A. behind      B. microwave      C. dishwasher      D. fridge

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 9: A. next      B. under      C. messy      D. chest

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 10: A. crazy      B. table      C. bathroom      D. wave

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 11: A. department      B. behind      C. toilet      D. between

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 12: A. back      B. bath      C. attic      D. hall

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 13: A. under      B. furniture      C. umbrella      D. funny

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 14: A. furniture      B. apartment      C. poster      D. town

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Question 15: A. front      B. sofa      C. open      D. show

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 có đáp án

Exercise 2: Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: There ___________ a phone on the table.

A. is      B. are      C. be      D. being

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc “there is + N”: có…

Dịch: Có một chiếc điện thoại ở trên bàn

Question 2: The wardrobe is _________ the fridge and the bed.

A. next      B. behind      C. between      D. front

Đáp án C

Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa

Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.

Question 3: The room my family often get together and watch TV is ___________.

A. bedroom      B. bathroom      C. toilet      D. living room

Đáp án D

Giải thích: living room: phòng khách

Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách.

Question 4: I often do my homework ___________ my bedroom.

A. on      B. in      C. under      D. near

Đáp án B

Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào

Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.

Question 5: Every day, my mother ___________ the washing up with the help of the washing machine.

A. has      B. does      C. makes      D. gets

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc do the washing up: làm công việc giặt giũ

Dịch: Mỗi ngày mẹ tôi giặt giũ với sự hỗ trợ của máy giặt

Question 6: There __________ no dishwasher in my house.

A. are      B. was      C. is      D. were

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc “there is no + N”: không có…

Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.

Question 7: It’s very kind of you __________ me with the cooking.

A. helping      B. help      C. to help      D. helps

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc “it’s + Adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Cậu thật tốt khi giúp mình nấu nướng.

Question 8: Every morning, my sister gets up early _________ the house.

A. to clean      B. cleaning      C. clean      D. cleaned

Đáp án A

Giải thích: to V chỉ mục đích, nghĩa là để làm gì

Dịch: Mỗi buổi sáng chị tôi dậy sớm dọn nhà.

Question 9: Will your mom be amazed at your __________ room?

A. tidy      B. clean      C. messy      D. small

Đáp án C

Giải thích: messy: bừa bộn, be amazed at st: ngạc nhiên với cái gì

Dịch: Mẹ bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy cái phòng bừa bộn của bạn chứ?

Question 10: __________ is the machine used to wash the dishes.

A. dishwasher      B. furniture      C. apartment      D. wardrobe

Đáp án A

Giải thích: Dishwasher: máy rửa chén bát

Dịch: máy rửa chén bát là cỗ máy dùng để rửa bát.

Question 11: Would you mind __________ the window?

A. cleaning      B. washing      C. doing      D. opening

Đáp án D

Giải thích: open the window: mở cửa sổ

Dịch: Cậu có thể mở cửa sổ ra được không?

Question 12: How many ________ are there in your house?

A. door      B. rooms      C. phone      D. classes

Đáp án B

Giải thích: Câu hỏi “how many + Ns + are there + in the + N?”: có bao nhiêu…

Dịch: Có bao nhiêu căn phòng trong ngôi nhà của bạn?

Question 13: Are there some pictures _________ the wall?

A. in      B. on      C. at      D. to

Đáp án B

Giải thích: cụm từ “on the wall”: ở trên tường

Dịch: Có vài bức tranh trên tường phải không?

Question 14: – Where is your children? – They _____________ TV in the living room.

A. are watching      B. watches      C. watched      D. to watch

Đáp án A

Giải thích: trả lời cho câu hỏi “where” là câu đơn dùng thời hiện tại tiếp diễn

Dịch: – Bọn trẻ đâu rồi? – Chúng đang xem tivi ở phòng khách.

Question 15: You must ____________ your hands before meals.

A. washing      B. to wash      C. washes      D. wash

Đáp án D

Giải thích: cụm từ “wash your hand”: rửa tay

Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn

Exercise 3: Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

I’m Anna. I’m at grade 6. I live in a peaceful house in the countryside with my family. My neighborhood is very nice and quiet. My house is my favorite place. There is a yard behind my house, so I can play sports or games with my elder brother. There is also a small pool so that I can swim in the summer. My house is small but it has a garden. There are many flowers in the garden and there are tall trees around my house. I love gardening so much.

Question 1: Anna is a student. True or false?

A. True

B. False

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “I’m at grade 6.”

Dịch: Tôi học lớp 6

Question 2: She lives in the city with her family. True or false?

A. True

B. False

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “I live in a peaceful house in the countryside with my family.” Dịch: Tôi sống trong 1 ngôi nhà yên bình ở vùng nông thôn với gia đình.

Question 3: The yard is in front of her house. True or false?

A. True

B. False

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a yard behind my house…”

Dịch: Có một khoảng sân sau nhà tôi.

Question 4: She can swim. True or false?

A. True

B. False

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “There is also a small pool so that I can swim in the summer.”

Dịch: Có một bể bơi nhỏ nên tôi có thể bơi vào mùa hè.

Question 5: There is no garden in her house. True or false?

A. True

B. False

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “My house is small but it has a garden.”

Dịch: Nhà tôi nhỏ thôi nhưng nó có một mảnh vườn.

Exercise 4: Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

This is Peter. He is twelve years old. He is a student. He ___________ (6) in a big villa in the suburb of the city. There __________ (7) 4 people in his family: his parents, his younger sister and him. His father is an engineer. His mother is a teacher. And his younger sister is a pupil. There are 5 rooms ________ (8) his house: living room, kitchen, bathroom, bedroom and toilet. The living room is his _________ (9) place ________ (10) he can sit on the armchair and watch television with his family.

Question 6: A. lives      B. live      C. living      D. lived

Đáp án A

Giải thích: Câu chia ở thời hiện tại đơn. Cấu trúc “live in sw”: sống ở đâu

Dịch: Anh ấy sống ở một biệt thự lớn ở ngoại thành.

Question 7: A. is      B. be      B. being      D. are

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc “there are + Ns”: có…

Dịch: Có 4 người trong gia đình cậu ấy: bố mẹ, em gái và cả cậu ấy nữa.

Question 8: A. at      B. in      C. of      D. to

Đáp án B

Giải thích: In: ở trong

Dịch: Có 5 phòng trong ngôi nhà của cậu ấy.

Question 9: A. favorite      B. boring      C. messy      D. noisy

Đáp án A

Giải thích: favourite: ưa thích

Dịch: Phòng khách là căn phòng ưa thích của cậu ấy.

Question 10: A. because      B. but      C. so      D. however

Đáp án A

Giải thích: “because” có nghĩa là vì, dùng để nối 2 vế nguyên nhân kết quả

Dịch: Phòng khách là căn phòng ưa thích của cậu ấy, vì cậu ấy có thể ngồi trên ghế bành và xem ti vi với cả gia đình.

Exercise 5: Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

Bob is a student. This is his bedroom. He does his homework, play computer games and relax here. There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room. The wardrobe is between the desk and the bed. There is a computer, ten books and five pens on his desk. There are some pictures of his family on the wall. He loves this room so much, so he cleans it regularly.

Question 11: What is his name?

A. Bob      B. Bing      C. Bunny      D. Ben

Đáp án A

Giải thích: Dựa vào câu: “Bob is a student.”

Dịch: Bob là một học sinh.

Question 12: What does Bob do in his bedroom?

A. He does his homework      B. He sleeps

C. He plays computer games      D. All are correct

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: “He does his homework, play computer games and relax here.”

Dịch: Cậu ấy làm bài tập, chơi điện tử và nghỉ ngơi ở đó

Question 13: What is there in his room?

A. television      B. washing machine      C. wardrobe      D. telephone

Đáp án C

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room.”

Dịch: Có 1 chiếc bàn học, 1 chiếc ghế tựa, 1 tủ quần áo, 1 chiếc giường và 1 chiếc giá sách trong phòng của anh ấy.

Question 14: Where is the wardrobe?

A. next to the chair      B. between the desk and the bed

C. in front of the bookshelf      D. on the wall

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào câu: “The wardrobe is between the desk and the bed.”

Dịch: Chiếc tủ quần áo ở giữa bàn học và giường ngủ.

Question 15: How many pens are there in his desk?

A. 2      B. 3      C. 4      D. 5

Đáp án D

Giải thích: Dựa vào câu: “There is a computer, ten books and five pens on his desk.”

Dịch: Có 1 chiếc máy tính, 10 quyển sách, và 5 chiếc bút trên bàn học của cậu ấy.

Exercise 6: Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: How many/ picture/ there/ wall?

A. How many pictures is there in the wall?

B. How many pictures are there on the wall?

C. How many picture is there on the wall?

D. How many picture are there in the wall?

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc “how many + Ns + are there + in/ on the + N?”: có bao nhiêu

On the wall: ở trên tường

Dịch: Có bao nhiêu bức tranh ở trên tường?

Question 2: This/ department store/ to the left/ post office.

A. This department store is to the left of the post office.

B. This department store to the left the post office.

C. This department store is to the left the post office.

D. This department store to the left of the post office.

Đáp án A

Giải thích: To the left of: về phía bên trái của

Dịch: Cửa hàng bách hoá này nằm phía bên trái của bưu điện.

Question 3: My uncle/ live/ countryside/ family.

A. My uncle live in the countryside family.

B. My uncle lives in the countryside with her family.

C. My uncle lives in the countryside with his family.

D. My uncle live in the countryside to family.

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc: “live in sw with sb”: sống ở đâu với ai

Dịch: Chú của tôi sống ở vùng nông thôn với gia đình.

Question 4: Her cat/ play with/ ball/ under/ table now.

A. Her cat plays with the ball under the table now.

B. Her cat is playing with a ball under the table now.

C. Her cat play with a ball under the table now.

D. Her cat is playing with the ball under table now.

Đáp án B

Giải thích: Câu ở thời hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “now”

Play with st: chơi đùa với cái gì

Dịch: Con mèo của cô ấy đang chơi đùa với 1 quả bóng ở dưới gầm bàn.

Question 5: Could you/ show/ me/ way/ cinema, please?

A. Could you show me way to the cinema, please?

B. Could you to show me the way to the cinema, please?

C. Could you show me the way to the cinema, please?

D. Could you to show me way to cinema, please?

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc hỏi đường lịch sự: “Could you show me the way to the + N?”: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến… được không?

Dịch: Bạn có thể chỉ tôi đường đến rạp chiếu phim được không?

Exercise 7: Rearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: There/ house/ tree/ our/ is/ behind/ a.

A. There our tree is behind a house.

B. There a house behind is our tree.

C. There is our house behind tree a.

D. There is a tree behind our house.

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc “there is + a/an + N”: có…

Dịch: Có một cái cây sau nhà chúng tôi.

Question 7: I/ play/ how to/ know/ game/ don’t/ the.

A. I don’t know how to play the game.

B. I know don’t the game play how to.

C. I how to don’t play know the game.

D. I don’t play the game how to know.

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc “know how to V”: biết cách làm gì

Dịch: Tôi không biết cách chơi trò chơi đó.

Question 8: My/ bedroom/ house/ in my/ favorite/ room/ is/ my.

A. My house favorite room in my bedroom is my.

B. My my favorite is room bedroom in my house.

C. My favorite room in my house is my bedroom.

D. My favorite bedroom is room my in my house.

Đáp án C

Giải thích: favorite: ưa thích

Dịch: Căn phòng ưa thích của tôi trong nhà là phòng ngủ của tôi.

Question 9: follow/ It’s/ to/ direction/ difficult.

A. It’s difficult to follow your direction.

B. It’s direction to follow your difficult.

C. It’s follow to direction your difficult.

D. It’s follow to difficult your direction.

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật là khó khi đi theo chỉ dẫn của bạn.

Exercise 8: Rewrite sentences without changing the meaning

Question 10: The table is in front of the television.

A. The television is opposite the table.

B. The television is under the table.

C. The television is next to the table.

D. The television is behind the table.

Đáp án D

Giải thích: in front of: ở đằng trước >< behind: ở đằng sau

Dịch: Chiếc bàn ở đằng trước chiếc ti vi >< chiếc ti vi ở đằng sau chiếc bàn.

Question 11: My house has 4 rooms

A. There is 4 rooms in my house.

B. There are 4 rooms in my house.

C. My room is having 4 houses.

D. My house has many rooms.

Đáp án B

Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc “S + have/ has + Ns” ⇔ “there are + Ns”

Dịch: Có 4 căn phòng trong ngôi nhà của tôi.

Question 12: A villa is bigger than an apartment.

A. An apartment is not as big as a villa.

B. A villa is the biggest.

C. An apartment is the smallest.

D. A villa is smaller than an apartment.

Đáp án A

Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc so sánh hơn và so sánh không bằng.

Dịch: Một căn biệt thự rộng lớn hơn 1 căn hộ chung cư.

Question 13: Let’s clean this messy room.

A. This messy room need to clean.

B. How about cleaning this messy room?

C. What is to clean this messy room?

D. Why cleaning this messy room?

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc “let’s V” = “how about Ving” dùng để rủ rê, mời mọc.

Dịch: Hãy cùng dọn căn phòng bừa bộn này nào!

Question 14: Despite having a bike, John always walks to school.

A. Because he has a bike, John never walks to school.

B. Although having a bike, John never walks to school.

C. Because having a bike, John always walks to school.

D. Although he has a bike, John always walks to school.

Đáp án D

Giải thích: despite + N = although + S V: mặc dù

Dịch: Dù có xe đạp, John luôn đi bộ tới trường.

Question 15: The back yard is not big enough for us to play in.

A. The back yard is too small for us to play in.

B. The back yard is so big that we can play in it.

C. The back yard is such a big that we can play in.

D. The back yard is small enough for us to play in.

Đáp án A

Giải thích: Chuyển đổi giữa cấu trúc “be not + adj enough + to V” (không đủ như thế nào để làm gì) và “be + too adj + to V” (quá như thế nào nên không thể làm gì)

Dịch: Sân sau quá nhỏ nên chúng tôi không chơi ở đó được.

Tải xuống

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 6 có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 6 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 6 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Tiếng Anh lớp 6 - cô Tuyết Nhung

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Toán 6 - Cô Diệu Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Văn 6 - Cô Ngọc Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: fb.com/groups/hoctap2k9/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 6 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Anh 6.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.