Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 11 có đáp án



C. TASK

A. Phonetics and Speaking

Find the word which has a different sound in the part underlined.

Question 1. A. dear     B. fear     C. hear    D. heart

Question 2. A. stupid    B. studio     C. study    D. student

Question 3. A. brother     B. thick     C. they    D. that

Question 4. A machine    B. parachute     C. champagne    D. cheer

Question 5. A. doctor    B. hospital     C. pollution     D. tomorrow

Question 6. A. cough     B. laugh     C. enough    D. high

Question 7. A. collect    B. clean     C. city     D. cracker

Question 8. A. pottery    B. melody     C. modal     D. profit

Question 9. A. near    B. clear     C. dear     D. learn

Quảng cáo

Question 10. A. knocked    B. needed     C. founded    D. wanted

Question 11. A. spring    B. swimming     C. think     D. realize

Question 12. A. country    B. hungry     C. fly    D. every

Question 13. A. why    B. who     C. when     D. what

Question 14. A. finished    B. reported     C. landed    D. succeeded

Question 15. A. celebrate    B. lazy     C. vacation    D. mechanic

Question 1. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ɪə/. Đáp án D phát âm là /ɑː/

Question 2. Đáp án C

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /ju:/. Đáp án C phát âm là /ʌ/

Question 3. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /ð/. Đáp án B phát âm là /θ/

Question 4. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, C, B phát âm là /s/. Đáp án D phát âm là /tʃ/

Question 5. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /o/. Đáp án C phát âm là /ə/

Question 6. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /f/. Đáp án D là âm câm

Question 7. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /k/. Đáp án C phát âm là /s/

Question 8. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /ə/. Đáp án A phát âm là /o/

Question 9. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɪə/. Đáp án D phát âm là /ɜː/

Question 10. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /id/. Đáp án A phát âm là /t/

Question 11. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /ɪ/. Đáp án D phát âm là /ai/

Question 12. Đáp án C

Giải thích: Đáp án A, B, D phát âm là /i/. Đáp án C phát âm là /ai/

Question 13. Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phát âm là /w/. Đáp án B phát âm là /h/

Question 14. Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /id/. Đáp án A phát âm là /t/

Question 15. Đáp án D

Giải thích: Đáp án A, B, C phát âm là /eɪ/. Đáp án D phát âm là /e/

II. Vocabulary and Grammar

Bài 1. Choose A, B, C or D to complete the following sentences.

Question 1. Last summer we went to Russia _______ the ferry. It was wonderful.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 2. I saw your parents _______ a car yesterday evening.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 3. Susan and Mike came to work _______ bus yesterday.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 4. They came to their office _______ bus.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 5. Tom has to go to the bus stop if he wants to go _______ bus.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 6. My sister always comes to work _______ her bike.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 7. My parents met each other _______ a plane during their flight to England.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 8. I won't go there by car. I'll go _______ foot. It's better for my health.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 9. Yesterday I sat _______ the last carriage of the Warsaw train.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 10. He gets _______ the car and drive too fast.

A. at     B. on

C. in     D. by

Question 1. Đáp án D

Dịch:

Mùa hè năm ngoái chúng tôi đã đến Nga bằng phà. Thật tuyệt.

Question 2. Đáp án C

Dịch: Tôi đã nhìn thấy bố mẹ của bạn trong một chiếc xe tối hôm qua.

Question 3. Đáp án D

Dịch: Susan và Mike đến làm việc bằng xe buýt ngày hôm qua.

Question 4. Đáp án D

Dịch: Họ đi buýt đến văn phòng của họ.

Question 5. Đáp án D

Dịch: Tom phải đến trạm xe buýt nếu anh ấy muốn đi xe buýt.

Question 6. Đáp án D

Dịch: Chị tôi luôn đi làm bằng xe đạp.

Question 7. Đáp án C

Dịch: Bố mẹ tôi gặp nhau trong một chiếc máy bay trong chuyến bay tới Anh.

Question 8. Đáp án B

Dịch: Tôi sẽ không đến đó bằng xe hơi. Tôi sẽ đi bộ. Nó tốt hơn cho sức khỏe của tôi.

Question 9. Đáp án B

Dịch: Hôm qua tôi ngồi trên chiếc xe ngựa cuối cùng của chuyến tàu Warsaw.

Question 10. Đáp án B

Dịch: Anh ta lên xe và lái quá nhanh.

Bài 2. Choose the right word to fill in the blank.

Question 1. We will travel from Spain to France by plane. The plane will _______ at 10 am and will land at 11:00 am in Paris.

A. take off     B. flight

C. depart     D. journey

Question 2. The train for Cambridge will depart from _______ number 9.

A. baggage     B. platform

C. pavement     D. highway

Question 3. Anne and Joe _____ by sea tomorrow.

A. travel     B. wil travel

C. travels     D. travelled

Question 4. I'd love to go on a long _______.

A. time     B. transport

C. road     D. journey

Question 5. All flights to New York tomorrow will be _______ because of bad weather.

A. delayed     B. soon

C. late     D. early

Question 1. Đáp án A

Dịch: Chúng tôi sẽ đi từ Tây Ban Nha đến Pháp bằng máy bay. Máy bay sẽ cất cánh lúc 10 giờ sáng và sẽ hạ cánh lúc 11:00 sáng tại Paris.

Question 2. Đáp án D

Dịch: Tàu cho Cambridge sẽ khởi hành từ đường cao tốc số 9.

Question 3. Đáp án B

Dịch: Anne và Joe sẽ đi biển ngày mai.

Question 4. Đáp án A

Dịch: Tôi muốn tiếp tục một thời gian dài nữa.

Question 5. Đáp án A

Dịch: Tất cả các chuyến bay đến New York vào ngày mai sẽ bị hoãn do thời tiết xấu.

III. Reading

Bài 1. Read the passage, and then tick the correct answer: true (T), or false (F).

Vehicles in the near future, will be fuel efficient, zero emission, and use high tech electronics and software to assist drivers in a variety of ways. Vehicles will communicate with each other, with the road and with traffic signals. Autos and trucks of the future will use vision enhancement devices to help you navigate through bad weather, let you see around them, or warn you of a possible collision with a pedestrian or animal. They will also let you know if you are getting drowsy or straying from your lane.

In twenty years, cars of the future will be different than the automobiles of today, and so will the driving experience.

Question 1. Vehicles will always cause green house gases.

A. True     B. False

Question 2. People can connect with others in different cars in the future.

A. True     B. Fals

Question 3. People will be able to drive safely even in bad weather.

A. True     B. False

Question 4. Cars will notice people when there is a passenger crossing the lane.

A. True     B. False

Question 5. Cars and how to drive will only change after two more decades.

A. True     B. False

Question 1. Đáp án B

Thông tin: Vehicles in the near future, will be fuel efficient, zero emission, and use high tech electronics and software to assist drivers in a variety of ways.

Xe trong tương lai gần, sẽ tiết kiệm nhiên liệu, không khí thải và sử dụng phần mềm và thiết bị điện tử công nghệ cao để hỗ trợ người lái theo nhiều cách khác nhau.

Question 2. Đáp án A

Thông tin: Vehicles will communicate with each other …..

Các phương tiện sẽ liên lạc với nhau ….

Question 3. Đáp án A

Thông tin: Autos and trucks of the future will use vision enhancement devices to help you navigate through bad weather.

Ô tô và xe tải của tương lai sẽ sử dụng các thiết bị tăng cường tầm nhìn để giúp bạn điều hướng trong thời tiết xấu.

Question 4. Đáp án A

Thông tin: …. warn you of a possible collision with a pedestrian or animal.

… cảnh báo bạn về một vụ va chạm có thể xảy ra với người đi bộ hoặc động vật.

Question 5. Đáp án A

Thông tin: In twenty years, cars of the future will be different than the automobiles of today, and so will the driving experience.

Trong hai mươi năm nữa, những chiếc xe của tương lai sẽ khác với những chiếc ô tô ngày nay, và trải nghiệm lái xe cũng vậy.

Bài 2. Choose A, B or C to fill in the blank.

Thinking about how we might be (1)............... in 10,20 or even 500 years is enough to make the mind melt. Will we still even be (2)…… planes (perhaps we (3) ............... flying our cars from Seattle to Paris)? What if in 100 years we could (4)............... straight to our next holiday destination?

While we (5)..............., engineers and designers all over the world are testing out what could become the (6) ............... of the future. Witness the just-launched prototype of the 'Superbus', (7)………. by CNN as the love child of a DeLorean and a stretch limo. We get die feeling these (8)…….. are often designed to be fast, fuel-efficient and, well, out-of-this-world.

Granted, some of them may never (9)............... to our roads, skies or 'teleportation passageways', but it's fun envisioning what the (10) ............... may hold.

Question 1. A. travel    B. travelled     C. travelling

Question 2. A. use     B. using     C. used

Question 3. A. are     B. want     C. will be

Question 4. A. teleport     B. hire     C. play

Question 5. A. fantasy     B. fantasize     C. fantastic

Question 6. A. transport     B. mean    C. vehicles

Question 7. A. described     B. discription     C. descripting

Question 8. A. vehicle    B. vehicling     C. vehicles

Question 9. A. find it     B. make it    C. do it

Question 10. A. future     B. people     C. human

Question 1. Đáp án C

Dịch: Suy nghĩ về cách chúng ta có thể đi du lịch trong 10,20 hoặc thậm chí 500 năm là đủ để khiến tâm trí tan chảy.

Question 2. Đáp án B

Dịch: Thậm chí chúng ta vẫn sẽ dùng máy bay

Question 3. Đáp án C

Dịch: … có lẽ chúng ta sẽ lái xe của chúng ta từ Seattle đến Paris.

Question 4. Đáp án A

Dịch: Điều gì sẽ xảy ra nếu trong 100 năm nữa chúng ta có thể dịch chuyển thẳng đến điểm đến kỳ nghỉ tiếp theo?

Question 5. Đáp án B

Dịch: Trong khi chúng ta tưởng tượng ….

Question 6. Đáp án C

Dịch: Các kỹ sư và nhà thiết kế trên toàn thế giới đang thử nghiệm những gì có thể trở thành phương tiện của tương lai.

Question 7. Đáp án A

Dịch: Chứng kiến nguyên mẫu vừa được ra mắt của 'Superbus', được mô tả bởi CNN là đứa con tinh thần của một DeLorean và một chiếc limo kéo dài.

Question 8. Đáp án C

Dịch: Chúng ta cảm thấy chết vì những chiếc xe này thường được thiết kế để nhanh, tiết kiệm nhiên liệu và, tốt, ngoài thế giới này.

Question 9. Đáp án C

Dịch: … một số trong số họ có thể không bao giờ làm gì cho đường của chúng tôi.

Question 10. Đáp án B

Dịch: … nhưng thật vui khi hình dung những gì con người có thể giữ.

IV. Writing

Bài 1. Circle the sentence or question that has similar meaning to the first one.

Question 1. Mary went to Viet Nam last year and it was her second time.

A. That was the first time Mary went to Viet Nam.

B. That wasn’t the first time Mary went to Viet Nam.

C. That was the second time Mary went to Viet Nam.

D. That was the last time Mary went to Viet Nam.

Question 2. There are many places worth seeing in London.

A. There are many places of interest in London.

B. There are not many places of interest in London.

C. There are no places of interest in London.

D. There are many places which interesting in London.

Question 3. I want to visit a beautiful beach in Viet Nam. Could you suggest one?

A. Do you mind if you suggested one beautiful beach in Viet Nam?

B. Would you mind if you suggest one beautiful beach in Viet Nam?

C. Do you mind suggesting one beautiful beach in Viet Nam?

D. Could you suggested one beautiful beach in Viet Nam?

Question 4. Could you help me to send this letter to my boss?

A. Would you mind sending this letter to my boss?

B. Do you mind send this letter to my boss?

C. Would you mind send this letter to my boss?

D. Would you mind to send this letter to my boss?

Question 5. Yesterday we decided to paddle around West Lake in a canoe.

A. We decided to go around West Lake in, a canoe yesterday.

B. We decided to walk around West Lake in a canoe yesterday.

C. We decided to run around West Lake in a canoe yesterday.

D. We decided to ride around West Lake in a canoe yesterday.

Question 1. Đáp án C

Dịch: Đó là lần thứ hai Mary đến Việt Nam.

Question 2. Đáp án A

Dịch: Có rất nhiều nơi đáng xem ở London.

Question 3. Đáp án C

Dịch: Tôi muốn đến thăm một bãi biển đẹp ở Việt Nam. Bạn có thể gợi ý một cái không?

Question 4. Đáp án A

Dịch: Bạn có thể giúp tôi gửi thư này cho sếp của tôi

Question 5. Đáp án D

Dịch: Hôm qua chúng tôi quyết định chèo quanh Hồ Tây bằng một chiếc ca nô.

Bài 2. Choose the best option to complete each sentence.

Question 1. Next year, we _________ and get jobs.

A. will graduate

B. will be graduate

C. will graduating

Question 2. I hope pollution _________ worse next year.

A. will not be

B. won't be

C. A and B are correct.

Question 3. _________ to Australia on your summer vacation next year?

A. You will go

B. Will you go

C. Will you be go

Question 4. Sky safety system _________ everyone from crashing.

A. will do stop

B. will stop

C. will be stop

Question 5. _________ use my jetpack to fly anywhere easily.

A. I'll

B. I will

C. A and B are correct.

Question 6. What problems do you think future transport _________?

A. will have

B. have will

C. do have

Question 7. I'm afraid I _________ part in your party this weekend.

A. not will take

B. won't take

C. will not be take

Question 8. I'm not sure I _________ travelling by hot-air balloon again or not.

A. will trying

B. will be

C. will try

Question 1. Đáp án A

Dịch: Năm tới, chúng tôi sẽ tốt nghiệp và nhận việc làm.

Question 2. Đáp án C

Dịch: Tôi hy vọng ô nhiễm sẽ không tồi tệ hơn vào năm tới.

Question 3. Đáp án A

Dịch: Bạn đi Úc vào kỳ nghỉ hè năm tới?

Question 4. Đáp án B

Dịch: Hệ thống an toàn bầu trời ngăn chặn tất cả mọi người khỏi sự cố.

Question 5. Đáp án C

Dịch: Tôi sẽ sử dụng jetpack của tôi để bay bất cứ nơi nào dễ dàng.

Question 6. Đáp án A

Dịch: Bạn nghĩ vấn đề gì về giao thông trong tương lai sẽ có?

Question 7. Đáp án B

Dịch: Tôi sợ tôi sẽ không tham gia bữa tiệc của bạn vào cuối tuần này.

Question 8. Đáp án B

Dịch: Tôi không chắc chắn mình có đi du lịch bằng khinh khí cầu nữa hay không.

Bài 3. Decide whether the following sentences are Correct or Incorrect in terms of grammar.

Question 1. Is this yours bicycle or hers?

A. Correct     B. Incorrect

Question 2. They won't come to the stadium by their car.

A. Correct     B. Incorrect

Question 1. Đáp án A

Dịch: Đây là xe đạp của bạn hay của cô ấy?

Question 2. Đáp án A

Dịch: Họ sẽ không đến sân vận động bằng xe của họ.

Xem thêm Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 mới khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 7 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Tiếng Anh 7.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


unit-11-travelling-in-the-future.jsp