Top 4 Đề thi GDCD 10 Giữa học kì 2 có đáp án, cực hay

Top 4 Đề thi GDCD 10 Giữa học kì 2 có đáp án, cực hay

Phần dưới là danh sách Top 4 Đề thi GDCD 10 Giữa học kì 2 có đáp án, cực hay. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi, bài kiểm tra môn Giáo dục công dân lớp 10.

Quảng cáo

Đề kiểm tra GDCD 10 Giữa học kì 2 (Đề số 1)

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Lương tâm là gì ?

A. Lương tâm là năng lực tự điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân đối với những người xung quanh

B. Lương tâm là sự đánh giá của xã hội về mối quan hệ cá nhân đối với xã hội và những người xung quanh

C. Lương tâm là sự nhận thức của cá nhân đối với chuẩn mực đạo đức của xã hội

D. Lương tâm là năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và xã hội

Câu 2 Gia đình là gì ?

A. Là một cộng động người chung sống và gắn bó với nhau từ hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống

B. Là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ kết hôn và ly hôn

C. Là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau cùng hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống

Câu 3 Hãy chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng (…) trong văn bản dưới đây:

“Người thiếu nhân phẩm hoặc tự đánh mất nhân phẩm của mình sẽ bị xã hội đánh giá thấp, bị ….”

Quảng cáo

A. phê phán và chỉ trích

B. xa lánh và ghét bỏ

C. ghét bỏ và coi thường

D. coi thường và khinh rẻ

Câu 4 Hôn nhân là:

A. Quan hệ giữa những người yêu nhau chân chính và đã được gia đình hai bên chấp nhận

B. Quan hệ giữa những người yêu nhau chân chính

C. Quan hệ giữa vợ chồng sau khi đã kết hôn

D. Quan hệ kết hôn giữa hai người yêu nhau chân chính và sống với nhau như vợ chồng

Câu 5 Hãy chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng(…) trong văn bản dưới đây:

“Tự ái là việc do quá nghĩ tới bản thân, đề cao “cái tôi” nên có thái độ….. khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường.”

A. Căm thù, chán nản, khó chịu

B. Trách mắng, chửi bới

C. Buồn phiền, chán nản, tự ti

D. Bực tức, khó chịu, giận dỗi

Câu 6 Hãy chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng (….) trong văn bản dưới đây:

“Tình yêu chân chính làm cho con người trưởng thành và hoàn thiện hơn. Bởi vì, tình yêu là ………mạnh mẽ để cá nhân vươn lên hoàn thiện mình.”

A. Mục tiêu

B. Động cơ

C. Động lực

D. Sức sống

Quảng cáo

Câu 7 Tại ngã tư đường phố, bạn A nhìn thấy một cụ già chống gậy qua đường bị té ngã. Hành động nào sau đây làm cho lương tâm bạn A được thanh thản, trong sáng ?

A. Trách cụ: sao cụ không ở nhà mà ra đường đi đâu lung tung làm cản trở giao thông

B. Đứng nhìn xem làm sao cụ qua đường được

C. Chờ cụ già đứng dậy rồi đưa cụ qua đường

D. Chạy đến đỡ cụ lên và đưa cụ qua đường

Câu 8 Sự đánh giá của xã hội đối với người có nhân phẩm là:

A. Đặc biệt tôn trọng và nể phục

B. Rất cao, được kính trọng và có vinh dự lớn

C. Người điển hình trong xã hội

D. Rất cao và khâm phục

Câu 9 Chọn câu đầy đủ và đúng nhất: Người có danh dự là người:

A. Có lòng tự trọng cao, biết kiềm chế nhu cầu, ham muốn không chính đáng của mình, cố gắng tuân theo những chuẩn mực đạo đức tiến bộ

B. Có lòng tự trọng cao, biết kiềm chế những nhu cầu, ham muốn không chính đáng của mình, cố gắng tuân theo những chuẩn mực đạo đức tiến bộ, biết tôn trọng nhân phẩm và danh dự của người khác

C. Biết kiềm chế nhu cầu, ham muốn không chính đáng của mình, cố gắng tuân theo những chuẩn mực đạo đức tiến bộ, biết tôn trọng danh dự của mình và người khác

D. Có lòng tự trọng cao, biết kiềm chế những ham muốn không chính đáng của mình, biết tôn trọng danh dự và nhân phẩm của người khác

Câu 10 Tự nguyện trong hôn nhân thể hiện ở chỗ:

A. Nam nữ được tự do sống chung với nhau, không cần sự can thiệp của gia đình và pháp luật

B. Nam nữ tự do yêu nhau và lập gia đình

C. Nam nữ tự do chọn lựa người bạn đời của mình

D. Nam nữ tự do kết hôn theo luật định, đồng thời cũng có quyền tự do trong ly hôn

Câu 11 Khi nhu cầu và lợi ích của cá nhân không phù hợp với lợi ích của cộng đồng, xã hội thì cá nhân phải:

A. Chỉ lo cho nhu cầu và lợi ích của cá nhân, không cần thiết phải nghĩ đến lợi ích chung

B. Làm cho nhu cầu và lợi ích của xã hội phải phục vụ lợi ích cá nhân

C. Ưu tiên cho nhu cầu lợi ích cá nhân, sau đó mới đến lợi ích xã hội

D. Đặt nhu cầu lợi ích của xã hội lên trên và phải biết hy sinh quyền lợi ích riêng vì lợi ích chung

Câu 12 Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự, nhân phẩm của mình thì được coi là người có:

A. Tinh thần tự chủ

B. Tính tự tin

C. Bản lĩnh

D. Lòng tự trọng

Câu 13 Danh dự và nhân phẩm có mối quan hệ mật thiết với nhau, vì:

A. Nhân phẩm là bản chất con người còn danh dự là sự bảo vệ nhân phẩm

B. Có nhân phẩm mới có danh dự

C. Nhân phẩm là bản chất con người còn danh dự là hình thức bên ngoài của con người

D. Nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người, còn danh dự là kết quả xây dựng và bảo vệ nhân phẩm

Câu 14 Những câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự của con người:

A. Gắp lửa bỏ tay người

B. Chia ngọt sẻ bùi

C. Tối lửa tắt đèn có nhau

D. Đói cho sạch, rách cho thơm

Câu 15 Đời sống cộng đồng chỉ lành mạnh nếu nó được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:

A. Mỗi người tự phát triển, không phương hại đến nhau.

B. Tự chủ, đôi bên cùng có lợi.

C. Công bằng, dân chủ, kỉ luật.

D. Không gây mâu thuẫn, hữu nghị, hợp tác.

Câu 16 Gần gũi, vui vẻ, cởi mở, chan hòa với mọi người, đó là:

A. Pháp luật.     B. Sống hòa nhập.

C. Nhân nghĩa.     D. Sự hợp tác.

Câu 17 Theo em, “nghĩa” có nghĩa là gì?

A. Cách xử thế hợp lẽ phải.

B. Lòng yêu nước.

C. Lòng thương người.

D. Tình cảm giữa con người với thiên nhiên.

Câu 18 Cộng đồng là gì?

A. Tập hợp những người ở một nơi, cùng sống với nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.

B. Là hình thức thể hiện các mối quan hệ và liên hệ xã hội của con người.

C. Là môi trường xã hội để các cá nhân thực sự liên kết hợp tác với nhau.

D. Là toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.

Câu 19 Theo em, “nhân” có nghĩa là gì?

A. Tình cảm giữa con người với thiên nhiên.

B. Cách xử thế hợp lẽ phải.

C. Lòng yêu nước.

D. Lòng thương người.

Câu 20 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (.....) trong văn bản dưới đây:

“Người sống hoà nhập sẽ có thêm niềm vui và … vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống”.

A. Hạnh phúc

B. Sự ủng hộ

C. tình yêu

D. sức mạnh

Câu 21 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (.....) trong văn bản dưới đây:

“Hợp tác trong công việc chung là một … quan trọng của người lao động mới”.

A. yếu tố

B. yêu cầu

C. đòi hỏi

D. phẩm chất

Câu 22 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (.....) trong văn bản dưới đây:

“Nhân nghĩa là ….. tốt đẹp của dân tộc Việt Nam”.

A. lối sống

B. giá trị

C. phong cách

D. truyền thống

Câu 23 Câu tục ngữ nào nói về cách sống hòa nhập:

A. Cá lớn nuốt cá bé.

B. Cháy nhà ra mặt chuột.

C. Đèn nhà ai nấy rạng.

D. Hàng xóm tối lửa tắt đèn có nhau.

Câu 24 Em tán thành với ý kiến nào sau đây:

A. Chỉ nên hợp tác với người khác khi mình cần họ giúp đỡ.

B. Chỉ có những người năng lực yếu kém mới cần phải hợp tác.

C. Hợp tác trong công việc giúp mỗi người học hỏi được những điều hay từ những người khác.

D. Việc của ai người nấy biết.

Câu 25 Câu tục ngữ “Lá lành đùm lá rách” nói về vấn đề gì?

A. Trách nhiệm.

B. Lương tâm.

C. Nhâm phẩm.

D. Nhân nghĩa.

Câu 26 Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên:

A. Lành mạnh hơn.

B. Thanh thản hơn.

C. Cao thượng hơn.

D. Tốt đẹp hơn.

Câu 27 Truyền thống đạo đức nào sau đây của dân tộc ta được kế thừa và phát triển trong thời đại ngày nay:

A. Trung quân.

B. Nhân nghĩa.

C. Trọng nam, kinh nữ.

D. Tam tòng.

Câu 28 Thương người và đối xử với người theo lẽ phải, đó là:

A. Nhân từ.

B. Nhân ái.

C. Nhân hậu.

D. Nhân nghĩa.

Câu 29 Một cá nhân có thể tham gia bao nhiêu cộng đồng?

A. Một.

B. Nhiều.

C. Bốn.

D. Năm.

Câu 30 Thế nào là hợp tác?

A. Là cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong nhiều công việc, nhiều lĩnh vực nào vì mục đích riêng.

B. Là cùng làm chung một nghề, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong nhiều công việc.

C. Là giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong nhiều công việc, nhiều lĩnh vực nào đó vì cùng sống một nơi.

D. Là cùng chung sức làm việc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào vì mục đích chung.

Câu 31 Hợp tác giữa Việt Nam – Nhật là hợp tác gì?

A. Hợp tác giữa các cá nhân.

B. Hợp tác giữa các nhóm.

C. Hợp tác giữa các nước.

D. Hợp tác giữa các quốc gia.

Câu 32 Chọn từ đúng với phần chấm lửng (.....) trong văn bản dưới đây:

“Cá nhân có … thực hiện những nhiệm vụ mà cộng đồng giao phó, tuân thủ những quy định, những nguyên tắc của cộng đồng”.

A. ý thức

B. lương tâm

C. đòi hỏi

D. trách nhiệm

Câu 33 Trách nhiệm của bản thân trong việc phát huy truyền thống nhân nghĩa của dân tộc là gì?

A. Kính trọng, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.

B. Sống vui vẻ, chan hòa với ông bà, cha mẹ.

C. Kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ.

D. Kính trọng, và chỉ chăm sóc khi ông bà, cha mẹ về già.

Câu 34 Biểu hiện của hợp tác là gì?

A. Mọi người cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng với nhau.

B. Mọi người cùng làm một nơi, phối hợp nhịp nhàng, biết về nhiệm vụ của nhau.

C. Mọi người cùng bàn bạc, phối hợp nhịp nhàng, biết về nhiệm vụ của nhau và sẵn sàng hỗ trợ, giúp đỡ nhau khi cần thiết.

D. Mọi người cùng bàn bạc với nhau, phân công nhiệm vụ, biết về nhiệm vụ của nhau.

Câu 35 Khái niệm môi trường được hiểu là:

A. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống của con người.

B. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người.

C. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

D. Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất, tinh thần có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

Câu 36 Ngày môi trường thế giới là ngày nào?

A. Ngày 6 tháng 5.

B. Ngày 1 tháng 6.

C. Ngày 1 tháng 5.

D. Ngày 5 tháng 6.

Câu 37 Bùng nổ dân số là sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của:

A. Văn hóa.

B. Văn học, nghệ thuật.

C. Tốc độ phát triển kinh tế.

D. Đời sống xã hội.

Câu 38 Ngày dân số Việt Nam là ngày nào?

A. Ngày 26 tháng 11.

B. Ngày 25 tháng 11.

C. Ngày 25 tháng 12.

D. Ngày 26 tháng 12.

Câu 39 Yếu tố nào sau đây không đe doạ tự do, hạnh phúc của con người?

A. Ô nhiễm môi trường.

B. Bùng nổ dân số.

C. Dịch bệnh hiểm nghèo.

D. Hoà bình.

Câu 40 Ở nước ta, bùng nổ dân số gây ra hậu quả gì?

A. Đảm bảo về lương thực, thực phẩm.

B. Có nguồn lao động dồi dào.

C. Kinh tế phát triển.

D. Chất lượng cuộc sống giảm sút.

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

1 - D 2 - D 3 - D 4 - C 5 - D
6 - C 7 - D 8 - B 9 - B 10 - D
11 - D 12 - D 13 - D 14 - D 15 - C
16 - B 17 - A 18 - D 19 - D 20 - D
21 - D 22 - D 23 - D 24 - C 25 - D
26 - D 27 - B 28 - D 29 - B 30 - D
31 - D 32 - D 33 - C 34 - C 35 - C
36 - D 37 - D 38 - D 39 - D 40 - D

Đề kiểm tra GDCD 10 Giữa học kì 2 (Đề số 2)

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Biết nhìn nhận, đánh giá về khả năng, thái độ, hành vi, việc làm, điểm mạnh, điểm yếu…của bản thân được gọi là?

A. Nhận thức.

B. Tự nhận thức.

C. Tự hoàn thiện bản thân.

D. Tự nhận thức bản thân.

Câu 2 Tự nhận thức về bản thân là… rất cơ bản của con người. Trong dấu “…” là?

A. Nhân tố.

B. Yếu tố.

C. Kỹ năng sống.

D. Kỹ năng.

Câu 3 Vượt lên khó khăn, trở ngại, không ngừng lao động, học tập, tư dưỡng rèn luyện được gọi là?

A. Nhận thức.

B. Tự nhận thức.

C. Tự hoàn thiện bản thân.

D. Tự nhận thức bản thân.

Câu 4 Bạn P học giỏi môn Văn và môn Sử và yêu thích môn Địa lý với mong muốn tìm hiểu các nơi của mọi miền Tổ Quốc vì vậy bạn lựa chọn cho mình khối C để thi Đại học. Việc làm đó thể hiện?

A. Tự nhận thức bản thân.

B. Tự hoàn thiện bản thân.

C. Nhận thức.

D. Hoàn thiện bản thân.

Câu 5 Do ngành Quan hệ quốc tế đang được nhiều bạn trẻ yêu thích và trở thành xu thế nên Q quyết định sẽ thi Đại học vào ngành đó trong khi đó Q lại học chuyên khối C còn ngành Quan hệ quốc tế lại là khối D. Q cho rằng thi cho vui, biết đâu lại đỗ. Quan điểm đó của Q thể hiện Q là người?

A. Biết nhận thức bản thân.

B. Không biết tự nhận thức về bản thân.

C. Biết hoàn thiện bản thân.

D. Không biết tự hoàn thiện bản thân.

Câu 6 Dù nhiều lần thi trượt vào trường Đại học Y Hà Nội nhưng H vẫn quyết tâm ôn thi và đọc thêm sách vở, tự học ôn lại kiến thức nên năm 2017, H đã thi đỗ vào trường Đại Học Y Hà Nội với số điểm là 29 điểm. Điều đó cho thấy?

A. H biết nhận thức bản thân.

B. H không biết nhận thức bản thân.

C. H không biết tự hoàn thiện bản thân.

D. H biết tự hoàn thiện bản thân.

Câu 7 Biết mình học kém môn Tiếng Anh nên D luôn tìm tòi cách học tiếng anh hiệu quả thông qua bài hát, bộ phim và giao tiếp với người nước ngoài. Nhờ đó, D đã thi đỗ trường Đại học Ngoại ngữ tiếp tục theo đuổi ước mơ học Tiếng Anh của mình. Việc làm đó thể hiện?

A. D biết nhận thức bản thân.

B. D không biết nhận thức bản thân.

C. D không biết tự hoàn thiện bản thân.

D. D biết tự hoàn thiện bản thân.

Câu 8 Người không biết tự hoàn thiện bản thân sẽ trở lên?

A. Tự ti.

B. Tự tin.

C. Kiêu căng.

D. Lạc hậu.

Câu 9 Để tự hoàn thiện bản thân, mỗi người phải rèn luyện cho mình đức tính nào?

A. Bao dung, cần cù.

B. Tiết kiệm, cần cù.

C. Trung thức, tiết kiệm.

D. Khiêm tốn, trung thực, hòa nhập.

Câu 10 Biểu hiện của tự hoàn thiện bản thân là?

A. Lắng nghe góp ý của mọi người.

B. Lên kế hoạch học và chơi.

C. Học hỏi bạn bè những việc làm tốt.

D. Cả A,B,C.

Câu 11 Tham gia phòng chống dịch bệnh hiểm nghèo không chỉ là nghĩa vụ mà còn là lương tâm, trách nhiệm đạo đức của:

A. Học sinh, sinh viên.

B. Mọi quốc gia.

C. Nhà nước.

D. Tất cả mọi người.

Câu 12 Khái niệm môi trường được hiểu là:

A. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống của con người.

B. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người.

C. Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất, tinh thần có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

D. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và nhân tạo bao quanh con người có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật.

Câu 13 Ngày môi trường thế giới là ngày nào?

A. Ngày 6 tháng 5.

B. Ngày 5 tháng 6.

C. Ngày 1 tháng 6.

D. Ngày 1 tháng 5.

Câu 14 Bùng nổ dân số là sự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của:

A. Văn hóa.

B. Văn học, nghệ thuật.

C. Tốc độ phát triển kinh tế.

D. Đời sống xã hội.

Câu 15 Ngày dân số Việt Nam là ngày nào?

A. Ngày 26 tháng 11.

B. Ngày 25 tháng 11.

C. Ngày 25 tháng 12.

D. Ngày 26 tháng 12.

Câu 16 Yếu tố nào sau đây không đe doạ tự do, hạnh phúc của con người?

A. Ô nhiễm môi trường.

B. Hoà bình.

C. Bùng nổ dân số.

D. Dịch bệnh hiểm nghèo.

Câu 17 Ở nước ta, bùng nổ dân số gây ra hậu quả gì?

A. Đảm bảo về lương thực, thực phẩm.

B. Chất lượng cuộc sống giảm sút.

C. Có nguồn lao động dồi dào.

D. Kinh tế phát triển.

Câu 18 Ngày dân số thế giới là ngày nào?

A. Ngày 11 tháng 6.

B. Ngày 12 tháng 6.

C. Ngày 11 tháng 7.

D. Ngày 12 tháng 7.

Câu 19 Để hạn chế sự bùng nổ dân số, mỗi công dân cần phải:

A. Chăm lo phát triển kinh tế.

B. Chấp hành luật hôn nhân gia đình 2000 và chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

C. Chỉ kết hôn khi có tình yêu chân chính.

D. Chấp hành luật hôn nhân gia đình 2014và chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

Câu 20 Các dịch bệnh hiểm nghèo đang uy hiếp đến:

A. Hoạt động sản xuất của con người.

B. Sự phát triển của tự nhiên.

C. Sự sống của động vật.

D. Sức khỏe và tính mạng của toàn nhân loại.

Câu 21 Xây dựng củng cố và phát triển nền đạo đức ở nước ta hiện nay có ý nghĩa to lớn không chỉ trong chiến lược xây dựng và phát triển con người Việt nam hiện đại,mà còn góp phần xây dựng, phát triển:

A. Sự nghiệp giáo dục thế hệ trẻ Việt Nam

B. Xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

C. Nền dân chủ XHCN Việt Nam

D. Nền văn hoá tiên tiến , đậm đà bản sắc dân tộc

Câu 22 Chọn từ hoặc cụm từ đúng với phần chấm lửng(………) trong văn bản dưới đây

“Đạo đức là…….. của hạnh phúc gia đình, tạo ra sự ổn định và phát triển vững chắc của gia đình”

A. nội dung

B. điều kiện

C. nền tảng

D. cơ sở

Câu 23 : Chọn từ hoặc cụm từ đúng với phần chấm lửng(………) trong văn bản dưới đây:

“Xã hội chỉ . . . . . . . . . khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được tôn trong, củng cố và phát triển.”

A. hội nhập nhanh chóng

B. phát triển thuận lợi

C. nhanh chóng phát triển

D. phát triển bền vững

Câu 24 Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo:

A. Sự vận động

B. Sự phát triển của xã hội

C. Đời sống của con người

D. Sự vận động và phát triển của xã hội

Câu 25 Chọn cụm từ đúng với phần chấm lửng(…………) trong văn bản dưới đây :

“Đạo đức giúp cá nhân năng lực và ý thức ………, tăng thêm tình yêu đối với tổ quốc , đồng bào và rộng hơn là toàn nhân loại “

A. sống tự giác, sống gương mẫu

B. tự hoàn thiện mình

C. sống thiện, sống tự chủ

D. sống thiện , sống có ích

Câu 26 Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thống:

A. Các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước

B. Các quy ước, thoả thuận đã có

C. Các nề nếp, thói quen xác định

D. Các quy tắc, chuẩn mực xác định

Câu 27 Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính:

A. Nghiêm minh

B. Bắt buộc

C. Tự do

D. Tự giác

Câu 28 Nền đạo đức của nước ta hiện nay kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc , vừa kết hợp và phát huy :

A. Những chuẩn mực XHCN

B. Những năng lực của mọi người trong xã hội

C. Những tinh hoa văn hoá nhân loại

D. Những đóng góp của mọi người cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

Câu 29 Các nền đạo đức xã hội trước đây luôn bị chi phối bởi :

A. Quan điểm và lợi ích bởi tầng lớp trí thức

B. Quan điểm đại đa số quần chúng

C. Quan điểm và lợi ích của nhân dân lao động

D. Quan điểm và lợi ích bởi giai cấp thống trị

Câu 30 Điểm giống nhau giữa đạo đức, pháp luật và phong tục, tập quán là?

A. Là cách thức để giao tiếp.

B. Là công cụ điều tiết quan hệ xã hội.

C. Là phương thức điều chỉnh hành vi.

D. Cả B và C.

Câu 31 Hằng năm, các thanh niên nam đủ 18 tuổi, khỏe mạnh phải nhập ngũ. Việc làm đó thể hiện?

A.Nghĩa vụ của thanh niên.

B. Ý thức của thanh niên.

C. Trách nhiệm của thanh niên.

D. Lương tâm của thanh niên.

Câu 32 Yếu tố nội tâm làm nên giá trị đạo đức của con người là?

A. Lương tâm.

B. Nghĩa vụ.

C. Chuẩn mực.

D. Trách nhiệm.

Câu 33 Việc do quá nghĩ đến bản thân, đề cao cái tôi nên có thái độ bực tức, khó chịu, giận dỗi khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường gọi là?

A. Tự ái.

B. Nghĩa vụ.

C. Chuẩn mực.

D. Tự trọng.

Câu 34 Nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận được gọi là?

A. Danh dự.

B. Đạo đức.

C. Nghĩa vụ.

D. Lương tâm.

Câu 35 Mối quan hệ giữa hạnh phúc cá nhân và hạnh phúc xã hội là?

A. Hạnh phúc cá nhân là cơ sở của hạnh phúc xã hội.

B.Hạnh phúc cá nhân là điều kiện của hạnh phúc xã hội.

C.Hạnh phúc cá nhân quyết định hạnh phúc xã hội.

D.Hạnh phúc cá nhân là nội dung của hạnh phúc xã hội.

Câu 36 Do ngành Quan hệ quốc tế đang được nhiều bạn trẻ yêu thích và trở thành xu thế nên Q quyết định sẽ thi Đại học vào ngành đó trong khi đó Q lại học chuyên khối C còn ngành Quan hệ quốc tế lại là khối D. Q cho rằng thi cho vui, biết đâu lại đỗ. Quan điểm đó của Q thể hiện Q là người?

A. Biết nhận thức bản thân.

B. Không biết tự nhận thức về bản thân.

C. Biết hoàn thiện bản thân.

D. Không biết tự hoàn thiện bản thân.

Câu 37 Dù nhiều lần thi trượt vào trường Đại học Y Hà Nội nhưng H vẫn quyết tâm ôn thi và đọc thêm sách vở, tự học ôn lại kiến thức nên năm 2017, H đã thi đỗ vào trường Đại Học Y Hà Nội với số điểm là 29 điểm. Điều đó cho thấy?

A. H biết nhận thức bản thân.

B. H không biết nhận thức bản thân.

C. H không biết tự hoàn thiện bản thân.

D. H biết tự hoàn thiện bản thân.

Câu 38 Biết mình học kém môn Tiếng Anh nên D luôn tìm tòi cách học tiếng anh hiệu quả thông qua bài hát, bộ phim và giao tiếp với người nước ngoài. Nhờ đó, D đã thi đỗ trường Đại học Ngoại ngữ tiếp tục theo đuổi ước mơ học Tiếng Anh của mình. Việc làm đó thể hiện?

A. D biết nhận thức bản thân.

B. D không biết nhận thức bản thân.

C. D không biết tự hoàn thiện bản thân.

D. D biết tự hoàn thiện bản thân.

Câu 39 Để tự hoàn thiện bản thân, mỗi người phải rèn luyện cho mình đức tính nào?

A. Bao dung, cần cù.

B. Tiết kiệm, cần cù.

C. Trung thức, tiết kiệm.

D. Khiêm tốn, trung thực, hòa nhập.

Câu 40 Biểu hiện của tự hoàn thiện bản thân là?

A. Lắng nghe góp ý của mọi người.

B. Lên kế hoạch học và chơi.

C. Học hỏi bạn bè những việc làm tốt.

D. Cả A,B,C.

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

1 - D 2 - C 3 - D 4 - A 5 - D
6 - D 7 - D 8 - D 9 - D 10 - D
11 - D 12 - D 13 - B 14 - D 15 - D
16 - B 17 - B 18 - C 19 - D 20 - D
21 - D 22 - C 23 - D 24 - D 25 - D
26 - D 27 - B 28 - C 29 - D 30 - C
31 - A 32 - A 33 - A 34 - A 35 - A
36 - B 37 - D 38 - D 39 - D 40 - D

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi GDCD lớp 10 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 10 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 199K cho teen 2k5 tại khoahoc.vietjack.com

Toán lớp 10 - Thầy Phạm Như Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Vật Lý 10 - Thầy Quách Duy Trường

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 10 - Thầy Quang Hưng

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Hóa Học lớp 10 - Cô Nguyễn Thị Thu

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Hóa học lớp 10 - cô Trần Thanh Thủy

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: fb.com/groups/hoctap2k5/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


2005 - Toán Lý Hóa