Đề kiểm tra Giữa học kì 1 GDCD 10 có đáp án (Đề 4)

Đề kiểm tra Giữa học kì 1 GDCD 10 có đáp án (Đề 4)

    Môn Giáo dục công dân lớp 10

    Thời gian làm bài: 45 phút

Phần trắc nghiệm

Câu 1 Triết học ra đời từ khi nào?

Quảng cáo

A. Thời cổ đại.     C. Cuối thời kỳ cổ đại đầu thời kỳ trung đại.

B. Thời trung đại.     D. Thời hiện đại.

Câu 2 Thế giới khách quan bao gồm ?

A. Giới tự nhiên.     C. Tư duy con người.

B. Giới xã hội.     D. Tự nhiên - Xã hội - Tư duy.

Câu 3 Đối tượng nghiên cứu của triết học là ?

A. Những vấn đề cụ thể.

B. Sự vận động và phát triển của thế giới khách quan.

C. Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

D. Nhiều đối tượng.

Câu 4 Nguyên tắc cơ bản để phân biệt thế giới quan duy vật và thế giới quan duy tâm?

A. Thời gian ra đời.

B. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học.

C. Thành tựu khoa học tự nhiên và xã hội.

D. Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học.

Quảng cáo

Câu 5 Triết học đi sâu vào giải quyết mấy vấn đề cơ bản?

A. 1 vấn đề.     B. 2 vấn đề.     C. 3 vấn đề.     D. 4 vấn đề.

Câu 6 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc giới tự nhiên ?

A.Quần áo.

B. Xe máy.

C. Tủ lạnh.

D. Cả A,B,C

Câu 7 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào thuộc giới tự nhiên?

A. Quyển sách.     C. Ti vi.

B. Cái quạt.     D. Khoáng sản.

Câu 8 Tất cả những gì tự có, không phải do ý thức của con người hoặc một lực lượng thần bí tạo ra được gọi là?

A. Thiên nhiên.

B. Giới tự nhiên.

C. Sự vật, hiện tượng.

D. Khách thể.

Quảng cáo

Câu 9 Xã hội là một bộ phận đặ thù của giới tự nhiên vì?

A. Con người là sản phẩm của giới tự nhiên.

B. Xã hội là sản phẩm của giới tự nhiên.

C. Con người có thể nhận thức và cải tạo thế giới khách quan.

D. Cả A,B,C.

Câu 10 Điểm khác biệt cơ bản giữa con người và động vật là?

A. Lao động.     B. Ngôn ngữ.     C. Các hoạt động xã hội     D. Cả A,B,C.

Câu 11 Câu tục ngữ nào sau đây nói về vận động, phát triển?

A. Rút dây động rừng.     C. Con vua thì lại làm vua.

B. Tre già măng mọc.    D. Nước chảy đá mòn.

Câu 12 Câu nói “Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa” nói đến quá trình nào?

A. Phát triển.     C. Chỉ có vận động, không có phát triển.

B. Vận động.    D. Vận động và phát triển.

Câu 13 Trong thế giới vật chất, quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng vận động theo xu hướng nào dưới đây?

A. Vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao.

B. Vận động đi lên từ thấp đến cao và đơn giản, thẳng tắp.

C. Vận động đi lên từ cái cũ đến cái mới.

D. Vận động đi theo một đường thẳng tắp.

Câu 14 Sự vận động nào dưới đây không phải là sự phát triển?

A. Bé gái → thiếu nữ →người phụ nữ trưởng thành →bà già.

B. Nước bốc hơi →mây →mưa →nước.

C. Học lực yếu →học lực trung bình → học lực khá.

D. Học cách học →biết cách học.

Câu 15 Khẳng định giới tự nhiên đã phát triển từ chưa có sự sống đến có sự sống, là phát triển thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

A. Tự nhiên.     C. Tư duy.

B. Xã hội.    D. Đời sống.

Câu 16 Theo Triết học Mác – Lênin mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập?

A. Vừa xung đột nhau, vừa bài trừ nhau.

B. Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

C. Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

D. Vừa chuyển hóa, vừa đấu tranh với nhau.

Câu 17 Mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó có?

A. Hai mặt đối lập.

B. Ba mặt đối lập.

C. Bốn mặt đối lập.

D. Nhiều mặt đối lập.

Câu 18 Trong một chỉnh thể, hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau, Triết học gọi đó là?

A. Mâu thuẫn.     B. Xung đột.

C. Phát triển.     D. Vận động.

Câu 19 Mặt đối lập của mâu thuẫn là những khuynh hướng, tính chất, đặc điểm mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng, chúng phát triển theo những chiều hướng nào?

A. Khác nhau.

B. Trái ngược nhau.

C. Giống nhau.

D. Tách biệt nhau.

Câu 20 Để trở thành mặt đối lập của mâu thuẫn, các mặt đối lập phải ?

A. Liên tục đấu tranh với nhau.

B. Thống nhất biện chứng với nhau.

C. Vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

D. Vừa liên hệ với nhau, vừa đấu tranh với nhau.

Câu 21 Trong Triết học, khái niệm chất dùng để chỉ?

A. Những thuộc tính bản chất nhất của sự vật và hiện tượng.

B. Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, phân biệt nó với các sự vật và hiện tượng khác.

C. Những thành phần cơ bản để cấu thành sự vật, hiện tượng.

D. Những yếu tố, thuộc tính, đặc điểm căn bản của sự vật, hiện tượng.

Câu 22 Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

A.Lượng.     C. Thuộc tính.

B.Chất.     D. Điểm nút.

Câu 23 Cách giải thích nào dưới đây đúng khi nói về cách thức vận động phát triển của sự vật và hiện tượng?

A. Do sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đối về chất.

B. Do sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

C. Do sự phủ định biện chứng.

D. Do sự vận động của vật chất.

Câu 24 Chất của sự vật được tạo thành từ?

A. Các thuộc tính cơ bản.

B. Số lượng các thuộc tính.

C. Thuộc tính không cơ bản.

D. Thuộc tính cơ bản và thuộc tính không cơ bản.

Câu 25 “Thuộc tính” được chia thành?

A. Thuộc tính cơ bản và thuộc tính không cơ bản.

B. Thuộc tính đếm được và thuộc tính không đếm được.

C. Thuộc tính trừu tượng và thuộc tính khái quát.

D. Thuộc tính khách quan và thuộc tính chủ quan.

Câu 26 Điểm giống nhau giữa phủ định siêu hình và phủ định biện chứng là ?

A. đều ra đời cái mới.

B. đều là là sự xóa bỏ đi sự tồn tại của một sự vật, hiện tượng nào đó.

C. đều đi theo con đường phát triển.

D. đều do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài.

Câu 27 Phủ định biện chứng có các tính chất là ?

A. Tính khách quan và tính kế thừa.

B. Tính khách quan và tính chủ quan.

C. Tính phong phú và đa dạng.

D. Tính truyền thống và tính hiện đại.

Câu 28 Sự thay thế các chế độ khác nhau trong lịch sử phản ánh tính chất nào của phủ định biện chứng ?

A. Tính khách quan.

B. Tính chủ quan

C. Tính kế thừa.

D. Tính phát triển.

Câu 29 Sự phủ định được diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng cũ để phát triển sự vật và hiện tượng mới nói đến ?

A. Phủ định siêu hình.

B. Phủ định chủ quan.

C. Phủ định biện chứng.

D. Phủ định khách quan

Câu 30 Sự phủ định được diễn ra do sự can thiệp, sự tác động từ bên ngoài, cản trở hoặc xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật nói đến ?

A. Phủ định siêu hình.

B. Phủ định chủ quan.

C. Phủ định biện chứng.

D. Phủ định khách quan.

Câu 31 Nhận thức có hai giai đoạn, đó là:

A. nhận thức bên trong và nhận thức bên ngoài.

B. nhận thức khách quan và nhận thức chủ quan.

C. nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.

D. nhận thức đơn giản và nhận thức phức tạp.

Câu 32 Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc của con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, nói về:

A. Bản chất.     B. Hiện tượng.

C. Thực tiễn.     D. Nhận thức.

Câu 33 . ….là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội ?

A. Bản chất.     B. Hiện tượng.

C. Thực tiễn.     D. Nhận thức

Câu 34 Hoạt động thực tiễn có các hình thức cơ bản là:

A. hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học.

B. hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị - xã hội, hoạt động nghiên cứu khoa học.

C. hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động văn hóa - xã hội, hoạt động nghiên cứu khoa học.

D. hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động tư tưởng - văn hóa, hoạt động nghiên cứu khoa học.

Câu 35 Câu nói: “Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông” nói về:

A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí.

Câu 36 Phương thức sản xuất được tạo thành từ các yếu tố nào?

A.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

B. Người lao động và tư liệu sản xuất.

C. Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

D. Người lao động và đối tượng lao động.

Câu 37 Trong các yếu tố của lực lượng sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng nhất?

A.Công cụ lao động.

B. Người lao động.

C. Đối tượng lao động.

D. Tư liệu lao động.

Câu 38 Trong các yếu tố của tư liệu sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng nhất?

A.Công cụ lao động.

B. Người lao động.

C. Đối tượng lao động.

D. Tư liệu lao động.

Câu 39 Trong các yếu tố của quan hệ sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng nhất?

A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất.

B. Quan hệ trong tổ chức và quản lí sản xuất.

C. Quan hệ trong phân phối sản phẩm.

D. Cả A,B,C.

Câu 40 Hiện tượng trọng nam khinh nữ nói đến yếu tố nào của ý thức xã hội?

A.Tâm lí xã hội.

B. Tâm lí giai cấp.

C. Hệ tư tưởng.

D. Hệ giai cấp.

Đáp án

   

Phần trắc nghiệm

1 - A 2 - D 3 - B 4 - D 5 - A
6 - D 7 - D 8 - B 9 - D 10 - D
11 - B 12 - D 13 - A 14 - B 15 - A
16 - B 17 - A 18 - A 19 - B 20 - C
21 - B 22 - B 23 - A 24 - A 25 - A
26 - B 27 - A 28 - A 29 - C 30 - A
31 - C 32 - D 33 - C 34 - A 35 - C
36 - A 37 - B 38 - A 39 - A 40 - A

Các đề kiểm tra Giáo dục công dân lớp 10 có đáp án khác:

de-kiem-tra-1-tiet-giao-duc-cong-dan-10-hoc-ki-1.jsp

2005 - Toán Lý Hóa