7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Với bộ 7+ đề thi Địa Lí 11 Học kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Địa Lí 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 2 Địa Lí 11.
7+ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Chỉ từ 90k mua trọn bộ Đề thi Học kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A. Mi-an-ma.
B. Thái Lan.
C. Nhật Bản.
D. Ma-lai-xi-a.
Câu 2. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ của Trung Quốc?
A. Núi, sơn nguyên, cao nguyên.
B. Đồng bằng, núi cao, trung du.
C. Cao nguyên, bồn địa, sa mạc.
D. Sơn nguyên, hoang mạc, núi.
Câu 3. Miền Tây Trung Quốc là nơi có
A. hạ lưu các con sông lớn.
B. nhiều đồng bằng châu thổ.
C. nhiều hoang mạc rộng lớn.
D. khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 4. Cho hình ảnh:
Hình ảnh trên thể hiện phát minh cổ đại nào của Trung Quốc?
A. la bàn.
B. thuốc súng.
C. gốm sứ.
D. địa chấn kế.
Câu 5. Ngành công nghiệp mũi nhọn và đang phát triển nhanh ở Trung Quốc là
A. điện tử - tin học.
B. luyện kim.
C. khai thác than.
D. sản xuất ô tô.
Câu 6. Lãnh thổ của Trung Quốc rộng lớn có ảnh hưởng nào sau đây đối với tự nhiên?
A. Thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.
B. Giàu có khoáng sản, nhiều sông dài.
C. Xuất hiện nhiều thiên tai: bão, lũ lụt.
D. Phát triển một nền kinh tế đa dạng.
Câu 7. Cộng hoà Nam Phi có thủ đô hành chính là
A. Prê-tô-ri-a.
B. Kếp-tao.
C. Blô-em-phân-tên.
D. Giô-han-ne-xbua.
Câu 8. Cộng hòa Nam Phi
A. nằm ở phía nam châu Phi.
B. giáp với Thái Bình Dương.
C. liền kề với kênh đào Xuy-ê.
D. giáp với chỉ một quốc gia.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm (không tính Lê-xô-thô)?
A. Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.
B. Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...
C. Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.
D. Nhiều thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển du lịch.
Câu 10. Cộng hòa Nam Phi có
A. đường bờ biển rất khúc khuỷu.
B. vùng biển rộng và bờ biển dài.
C. nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
D. bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
Câu 11. Cộng hòa Nam Phi có
A. quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao.
B. tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp.
C. dân tập trung ở vùng ven biển phía nam.
D. tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị.
Câu 12. Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây ăn quả ở Nam Phi là
A. các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp.
B. những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp.
C. các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.
D. thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
a) Tỉ trọng khu vực dịch vụ khá cao và tăng nhanh.
b) Tỉ trọng khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; công nghiệp, xây dựng có xu hướng giảm.
c) Cơ cấu kinh tế có sự thay đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d) Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP theo ngành kinh tế của Cộng hoà Nam Phi qua các năm.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA Ô-XTRÂY-LI-A GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
|
Chỉ tiêu/Năm |
2000 |
2005 |
2010 |
2015 |
2019 |
2020 |
|
GDP (tỉ USD) |
415,6 |
695,1 |
1 147,0 |
1 350,0 |
1 392,0 |
1 327,8 |
|
Tốc độ tăng GDP (%) |
3,9 |
3,2 |
2,2 |
2,2 |
2,2 |
0,0 |
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
a) Quy mô GDP của Ô-xtrây-li-a năm 2020 so với năm 2000 tăng 3,2 lần.
b) Tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a có xu hướng giảm dần qua các năm.
c) GDP tăng nhanh nhất trong giai đoạn 2015-2019.
d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thây đổi GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2000-2020.
Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1. Năm 2020, GDP của Trung Quốc là 14 687,7 tỉ USD, ngành công nghiệp và xây dựng chiếm 37,8%. Hãy cho biết giá trị GDP ngành công nghiệp và xây dựng của Trung Quốc là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 2. Năm 2020, Trung Quốc có tổng GDP là 14 687,7 tỉ USD và dân số là 1 439,3 nghìn người. Hãy cho biết GDP bình quân đầu người của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu nghìn USD/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 3. Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI BẮC KINH (TRUNG QUỐC) (Đơn vị: mm)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính lượng mưa trung bình mỗi tháng của Bắc Kinh (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của đơn vị mm).
Câu 4. Theo WB, tổng dân số và dân số thành thị của Trung Quốc năm 2022 lần lượt là 1,41 tỉ người và 897,6 triệu người. Tính tỉ lệ dân nông thôn của Trung Quốc năm 2022 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác của Cộng hoà Nam Phi cao nhất vào năm bao nhiêu?
Cho bảng số liệu, trả lời câu hỏi 6-8
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
2015 |
2017 |
2019 |
2020 |
2021 |
|
Xuất khẩu |
187,8 |
230,2 |
266,4 |
245,0 |
342,8 |
|
Nhập khẩu |
200,1 |
228,8 |
221,5 |
212,0 |
276,3 |
(Nguồn: WB, 2022)
Câu 6. Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng xuất khẩu giai đoạn 2015-2021 của Ô-xtrây-li-a (làm tròn đến hàng đơn vị của %).
Câu 7. Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ lệ nhập khẩu năm 2021 của Ô-xtrây-li-a (làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất của %).
Câu 8. Căn cứ vào bảng số liệu, tính cán cân thương mại năm 2020 của Ô-xtrây-li-a (làm tròn đến hàng đơn vị của tỉ USD).
Phần 4. Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm). Trình bày đặc điểm xã hội Trung Quốc. Phân tích ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế.
Câu 2. (1 điểm). Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI, GIAI ĐOẠN 1995 - 2021
(Đơn vị: %)
|
Năm |
1995 |
2005 |
2015 |
2020 |
2021 |
|
Nông thôn |
45,5 |
40,5 |
35,2 |
32,9 |
32,2 |
|
Thành thị |
54,5 |
59,5 |
64,8 |
67,1 |
67,8 |
(Nguồn: WB, 2022)
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?
Sở Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức
Năm học ...
Môn: Địa Lí 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 2)
Câu 1: Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?
A. Hồng Kông.
B. Thiên Tân.
C. Thượng Hải.
D. Bao Đầu.
Câu 2: Cộng hòa Nam Phi có diện tích khoảng
A. 1,4 triệu km2.
B. 1,2 triệu km2.
C. 1,1 triệu km2.
D. 1,3 triệu km2.
Câu 3: Ngành công nghiệp nào sau đây ở Cộng hòa Nam Phi phát triển mạnh với hàng nghìn doanh nghiệp hoạt động?
A. Hóa chất.
B. Chế tạo máy.
C. Điện tử.
D. Luyện kim.
Câu 4: Quốc gia nào sau đây ở châu Phi sane xuất thép lớn nhất?
A. Mô-dăm-bích.
B. An-giê-ri.
C. Công-gô.
D. CH Nam Phi.
Câu 5: Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su?
A. Na-ga-xa-ki.
B. Cô-bê.
C. Ô-xa-ca.
D. I-ô-cô-ha-ma.
Câu 6: Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
A. Victoria Lớn.
B. Kalahari.
C. Tacla Macan.
D. Colorado.
Câu 7: Miền Tây Trung Quốc là nơi có
A. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
D. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
Câu 8: Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?
A. Kiu-xiu.
B. Xi-cô-cư.
C. Hô-cai-đô.
D. Hôn-su.
Câu 9: Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Nam Đại Dương.
B. Bắc Băng Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 10: Miền Đông Trung Quốc là nơi
A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.
B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.
C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.
Câu 11: Loại gia súc nào sau đây được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc?
A. Bò.
B. Dê.
C. Cừu.
D. Ngựa.
Câu 12: Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là
A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.
B. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.
C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.
D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.
Câu 13: Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?
A. Cam-pu-chia.
B. Lào.
C. Mi-an-ma.
D. Thái Lan.
Câu 14: Cây trồng quan trọng hàng đầu ở Cộng hòa Nam Phi là
A. ngô.
B. mía.
C. lúa mì.
D. đậu tương.
Câu 15: Chăn nuôi quảng canh chiếm
A. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.
B. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.
C. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.
D. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.
Câu 16: Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
A. Phúc Châu.
B. Cáp Nhĩ Tân.
C. Thẩm Dương.
D. U-rum-si.
Câu 17: Thiên tai nào sau đây thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản?
A. Động đất.
B. Ngập lụt.
C. Hạn hán.
D. Cháy rừng.
Câu 18: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A. địa hình bằng phẳng.
B. sông ngòi ít dốc.
C. có nhiều khoáng sản.
D. đất đai màu mỡ.
Câu 19: Đặc điểm của dân số hiện nay của Trung Quốc không phải là
A. dân thành thị tăng nhanh.
B. dân nông thôn có tăng.
C. quy mô lớn nhất thế giới.
D. dân số không tăng thêm.
Câu 20: Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A. Tài chính và du lịch.
B. Thương mại và giao thông.
C. Du lịch và giao thông.
D. Thương mại và tài chính.
Câu 21: Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là
A. trâu, cừu, gà, lợn.
B. dê, cừu, ngựa, lợn.
C. bò, cừu, dê, lợn.
D. gà, cừu, ngựa, lợn.
Câu 22: Cộng hòa Nam Phi thu hút được vốn đầu tư lớn từ các quốc gia nào sau đây?
A. Trung Quốc, Đức.
B. Hoa Kì, Anh, Pháp.
C. Anh, Bra-xin, Nga.
D. Hàn Quốc, Nhật Bản.
Câu 23: Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu vùng duyên hải đông nam của Cộng hòa Nam Phi?
A. Khắc nghiệt, không mưa.
B. Nóng ẩm, mưa khá cao.
C. Mưa lớn, nhiệt độ cao.
D. Khô hạn, lượng mưa ít.
Câu 24: Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về
A. thương mại.
B. nông nghiệp.
C. ngân hàng.
D. tài chính.
Câu 25: Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
A. Kiu-xiu.
B. Xi-cô-cư.
C. Hôn-su.
D. Hô-cai-đô.
Câu 26: Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?
A. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.
B. Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.
C. Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.
D. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.
Câu 27: Cộng hòa Nam Phi nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Cận xích đạo và ôn đới.
B. Xích đạo và nhiệt đới.
C. Cận nhiệt và ôn đới.
D. Nhiệt đới và cận nhiệt.
Câu 28: Đảo nào dưới đây nằm ở phía Bắc của Nhật Bản?
A. Kiu-xiu.
B. Hô-cai-đô.
C. Hôn-su.
D. Xi-cô-cư.
Câu 29: Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là
A. vật liệu xây dựng, sứ.
B. đồ gốm, dệt may.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. điện tử, luyện kim.
Câu 30: Các nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam?
A. Lúa gạo, ngô.
B. Bông, lợn.
C. Chè, bông.
D. Chè, lúa mì.
Câu 31: Cộng hòa Nam Phi nằm ở
A. phía bắc châu Phi.
B. phía đôngchâu Phi.
C. phía tây châu Phi.
D. phía nam châu Phi.
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
A. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
B. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
C. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
Câu 33: Diện tích đất trồng trọt của Cộng hòa Nam Phi chỉ chiếm
A. 4/5 diện tích đất nông nghiệp.
B. 1/5 diện tích đất nông nghiệp.
C. 2/5 diện tích đất nông nghiệp.
D. 3/5 diện tích đất nông nghiệp.
Câu 34: Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
A. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
B. mùa đông kéo dài, lạnh.
C. nhiệt độ thấp và ít mưa.
D. có nhiều tuyết về mùa đông.
Câu 35: Vùng ven biển phía nam ở Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. ôn đới hải dương.
B. nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. nhiệt đới lục địa.
D. cận nhiệt địa trung hải.
Câu 36: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
A. khu vực ven biển ở phía nam.
B. khu vực biên giới phía bắc.
C. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
D. đồng bằng phù sa ở miền Đông.
Câu 37: Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là
A. phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện.
B. xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.
C. điện, thép, xi măng, phân đạm.
D. thép, xi măng, phân đạm, da giày.
Câu 38: Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm
A. 2002.
B. 2001.
C. 2003.
D. 2004.
Câu 39: Quốc gia nào sau đây nằm hoàn toàn bên trong lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?
A. Lê-xô-thô.
B. Na-mi-bi-a.
C. E-xoa-ti-ni.
D. Bốt-xoa-na.
Câu 40: Các hoang mạc ở phía tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
A. có hai mùa mưa, khô.
B. nằm sâu trong lục địa.
C. không có sông ngòi.
D. nằm ở địa hình cao.
----------- HẾT ----------
BẢNG ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-B |
3-C |
4-D |
5-A |
6-C |
7-D |
8-D |
9-C |
10-C |
|
11-C |
12-A |
13-B |
14-A |
15-C |
16-D |
17-A |
18-C |
19-D |
20-D |
|
21-C |
22-B |
23-B |
24-B |
25-A |
26-C |
27-D |
28-B |
29-D |
30-C |
|
31-D |
32-C |
33-B |
34-A |
35-D |
36-D |
37-C |
38-C |
39-A |
40-B |
................................
................................
................................
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Địa Lí 11 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Tham khảo đề thi Địa Lí 11 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 11 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 11 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 11 Cánh diều
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 11 (các môn học)
- Giáo án Toán 11
- Giáo án Ngữ văn 11
- Giáo án Tiếng Anh 11
- Giáo án Vật Lí 11
- Giáo án Hóa học 11
- Giáo án Sinh học 11
- Giáo án Lịch Sử 11
- Giáo án Địa Lí 11
- Giáo án KTPL 11
- Giáo án HĐTN 11
- Giáo án Tin học 11
- Giáo án Công nghệ 11
- Giáo án GDQP 11
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi Ngữ Văn 11 (có đáp án)
- Chuyên đề Tiếng Việt lớp 11
- Đề cương ôn tập Văn 11
- Đề thi Toán 11 (có đáp án)
- Đề thi Toán 11 cấu trúc mới
- Đề cương ôn tập Toán 11
- Đề thi Tiếng Anh 11 (có đáp án)
- Đề thi Tiếng Anh 11 mới (có đáp án)
- Đề thi Vật Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi Hóa học 11 (có đáp án)
- Đề thi Sinh học 11 (có đáp án)
- Đề thi Lịch Sử 11
- Đề thi Địa Lí 11 (có đáp án)
- Đề thi KTPL 11
- Đề thi Tin học 11 (có đáp án)
- Đề thi Công nghệ 11
- Đề thi GDQP 11 (có đáp án)


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

