Top 40 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 chọn lọc, có đáp án



Để học tốt Sinh học lớp 11, phần dưới đây liệt kê Top 40 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề thi chính thức gồm các đề kiểm tra 15 phút, đề kiểm tra giữa kì, đề kiểm tra học kì. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài kiểm tra, bài thi môn Sinh học lớp 11.

Mục lục Đề kiểm tra Sinh học lớp 11

Top 12 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Giữa kì 1 có đáp án

Top 4 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 1 có đáp án

Top 32 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 2 có đáp án

Top 8 Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 2 có đáp án (Lần 1)

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Top 8 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Giữa kì 2 có đáp án

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Top 8 Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 2 có đáp án (Lần 2)

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Top 8 Đề kiểm tra, đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 2 có đáp án

Trắc nghiệm

Trắc nghiệm - Tự luận

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 1

     Thời gian làm bài: 15 phút

A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm)

Câu 1 : Thành phần nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp?

a. Năng lượng được tích lũy trong ATP

b. O2

c. CO2

d. H2O

Câu 2 : Hô hấp có vai trò gì đối với cơ thể thực vật?

a. Tạo sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác cho cây

b. Tạo năng lượng hô hấp tích lũy trong ATP sử dụng cho nhiều hoạt động sống: vận chuyển các chất, sinh trưởng, tổng hợp, sửa chữa hư hại…

c. Sản sinh năng lượng dạng nhiệt giúp tạo nền nhiệt lý tưởng cho các hoạt động sống của thực vật

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 3 : Quá trình phân giải kị khí ở thực vật bao gồm

a. đường phân và lên men.

b. lên men và hô hấp hiếu khí.

c. hô hấp hiếu khí và đường phân.

d. đường phân và chu trình Crep.

Câu 4 : Chu trình Crep trong phân giải hiếu khí diễn ra ở đâu?

a. Trên màng tilacôit của lục lạp

b. Trong chất nền của ti thể

c. Trong chất nền của lục lạp

d. Trên màng kép của ti thể

Câu 5 : Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình đường phân?

a. Axit lactic

b. Rượu êtilic

c. Axit piruvic

d. Glucôzơ

Câu 6 : Từ 2 phân tử axit piruvic, khi tham gia vào hô hấp hiếu khí sẽ tạo ra bao nhiêu ATP?

a. 38

b. 34

c. 20

d. 36

Câu 7 : Khi nói về hô hấp sáng, điều nào sau đây là đúng?

a. Xảy ra ở 3 bào quan: lục lạp, perôxixôm và ti thể

b. Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài ánh sáng

c. Gây lãng phí sản phẩm quang hợp

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 8 : Nhân tố nào dưới đây gây hạn chế hoạt động hô hấp ở thực vật?

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b. Độ ẩm cao

c. Hàm lượng ôxi cao

d. Nhiệt độ thấp

Câu 9 : Từ một phân tử glucôzơ sau phân giải hiếu khí sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2 ?

a. 6

b. 3

c. 2

d. 1

Câu 10 : Sau đường phân, từ 2 phân tử glucôzơ sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử axit piruvic?

a. 10

b. 2

c. 4

d. 8

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

Câu 1 : b. O2 (đó là nguyên liệu của hô hấp)

Câu 2 : d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 3 : a. đường phân và lên men.

Câu 4 : b. Trong chất nền của ti thể

Câu 5 : c. Axit piruvic

Câu 6 : d. 36

Câu 7 : d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 8 : d. Nhiệt độ thấp (trong giới hạn bình thường, nhiệt độ tăng, hô hấp tăng và ngược lại)

Câu 9 : a. 6

Câu 10 : c. 4 (1 phân tử glucôzơ sau đường phân tạo ra 2 phân tử axit piruvic)

Đề thi Giữa kì 1 Sinh học lớp 11

     Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)

Câu 1 : Đâu là cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở thực vật?

a. Rễ

b. Lá

c. Thân

d. Hoa

Câu 2 : Khi nói về quá trình thoát hơi nước qua lá, điều nào dưới đây là đúng?

a. Mỗi khí khổng gồm 3 tế bào khí khổng

b. Khi no nước khí khổng sẽ đóng chặt

c. Lớp cutin trên bề mặt lá càng dày, quá trình thoát hơi nước càng giảm và ngược lại

d. Quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua lớp cutin trên bề mặt lá

Câu 3 : Độ mở của khí khổng tăng từ sáng đến trưa và nhỏ nhất vào chiều tối. Điều này cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với sự đóng mở khí khổng?

a. Ion khoáng

b. Nước

c. Nhiệt độ

d. Ánh sáng

Câu 4 : Có bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu đối với sự sinh trưởng của mọi loài cây?

a. 20

b. 17

c. 21

d. 13

Câu 5 : Khi thiếu nguyên tố vi lượng nào, lá cây chuyển sang sắc vàng, nâu đỏ như gỉ sắt?

a. Canxi

b. Magiê

c. Cacbon

d. Clo

Câu 6 : Điền số liệu thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau: Trong không khí, nitơ phân tử chiếm khoảng … về thể tích.

a. 16%

b. 75%

c. 80%

d. 30%

Câu 7 : Nitơ trong đất tồn tại ở mấy dạng?

a. 2

b. 3

c. 4

d. 5

Câu 8 : Chất nào dưới đây không phải là sản phẩm của quá trình quang hợp?

a. Cacbohiđrat

b. Khí ôxi

c. Nước

d. Khí cacbônic

Câu 9 : Ở thực vật, bào quan nào đóng vai trò tối quan trọng trong quá trình quang hợp?

a. Không bào

b. Lục lạp

c. Lưới nội chất

d. Bộ máy Gôngi

Câu 10 : Sắc tố quang hợp nào là trung tâm của phản ứng quang hợp?

a. Xantôphyl

b. Diệp lục b

c. Carôten

d. Diệp lục a

B. Tự luận

1. Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có đặc điểm chung là gì? Trình bày vai trò của 6 nguyên tố khoáng: N, P, K, Ca, Mg, S đối với cây trồng. (5 điểm)

2. Vì sao khi đứng dưới bóng cây ta lại cảm thấy mát hơn và dễ chịu hơn so với việc đứng dưới mái che bằng vật liệu xây dựng? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

Câu 1 : b. Lá

Câu 2 : c. Lớp cutin trên bề mặt lá càng dày, quá trình thoát hơi nước càng giảm và ngược lại

Câu 3 : d. Ánh sáng

Câu 4 : b. 17

Câu 5 : b. Magiê

Câu 6 : c. 80%

Câu 7 : a. 2 (nitơ khoáng (nitơ vô cơ) và nitơ hữu cơ)

Câu 8 : d. Khí cacbônic (đây là nguyên liệu của quá trình quang hợp)

Câu 9 : b. Lục lạp (bào quan quang hợp)

Câu 10 : d. Diệp lục a (các sắc tố quang hợp khác sau khi hấp thụ năng lượng ánh sáng đều được truyền đến diệp lục a)

B. Tự luận

1. A. Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu có đặc điểm chung là:

- Nếu thiếu nó, cây sẽ không hoàn thành được chu trình sống (0,5 điểm)

- Không thể được thay thế bởi bất kỳ nguyên tố nào khác (0,5 điểm)

- Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể (0,5 điểm)

B. Vai trò của các nguyên tố khoáng: N, P, K, Ca, Mg, S đối với cây trồng:

- N (nitơ): Là thành phần cấu tạo nên prôtêin, enzim, ATP, axit nuclêic…., giúp xúc tác cho các phản ứng sinh hóa, điều tiết quá trình trao đổi chất và năng lượng trong cơ thể thực vật (1 điểm)

- P (phôtpho): Là thành phần cấu tạo nên phôtpho lipit, côenzim, ATP, axit nuclêic (0,5 điểm)

- K (kali): Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, điều tiết đóng mở khí khổng (0,5 điểm)

- Ca (canxi): Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim (0,5 điểm)

- Mg (magiê): Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim (0,5 điểm)

- S (lưu huỳnh): Là thành phần cấu tạo nên prôtêin (0,5 điểm)

2. Đứng dưới bóng cây mát hơn đứng dưới mái che làm bằng vật liệu xây dựng vì:

- Khoảng 98% lượng nước mà cây hút từ rễ sẽ thoát ra ngoài môi trường qua quá trình thoát hơi nước qua lá. Chính lượng nước này sẽ giúp lạ hạ nhiệt độ ở bề mặt lá và tán cây, thông thường là thấp hơn khoảng 5-10 độ C so với môi trường trống trơn. (0,5 điểm)

- Bên cạnh đó, quá trình quang hợp ở cây xanh sẽ giúp hấp thụ khí CO2, thải khí O2 nên giúp chúng ta dễ thở hơn. Không chỉ vậy, tán lá ở thực vật còn có khả năng hấp thụ khí độc, lọc bụi nên khi đứng dưới tán cây, ta sẽ cảm thấy vừa mát mẻ, vừa dễ chịu. (0,5 điểm)

Trong khi đó, mái che bằng vật liệu xây dựng không hề có được những khả năng này, ngược lại, chúng còn hấp thụ nhiệt và khiến cho phần không gian phía dưới càng thêm bí bách.

Đề thi Học kì 1 Sinh học lớp 11

     Thời gian làm bài: 45 phút

A. Trắc nghiệm (Mỗi câu trả lời đúng được 0,4 điểm)

Câu 1 : Điền số liệu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Chỉ có khoảng … lượng nước đi qua cây được sử dụng để tạo môi trường sống cho các hoạt động sống, trong đó có chuyển hóa vật chất, tạo vật chất hữu cơ cho cơ thể.

a. 10%

b. 5%

c. 2%

d. 1%

Câu 2 : Trong cơ thể thực vật, ion khoáng nào dưới đây tham gia vào quá trình hoạt hóa enzim?

a. Magiê

b. Sắt

c. Mangan

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 3 : Trong quá trình chuyển hóa nitơ, hoạt động của hai nhóm vi khuẩn nào dưới đây cùng cho ra một sản phẩm ?

a. Vi khuẩn amôn hóa và vi khuẩn cố định nitơ

b. Vi khuẩn amôn hóa và vi khuẩn nitrat hóa

c. Vi khuẩn cố định nitơ và vi khuẩn phản nitrat hóa

d. Vi khuẩn amôn hóa và vi khuẩn phản nitrat hóa

Câu 4 : Có bao nhiêu phương pháp bón phân cho cây trồng?

a. 4

b. 2

c. 3

d. 1

Câu 5 : Màu đỏ của quả gấc chín là do sự có mặt của sắc tố nào?

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b. Diệp lục

c. Mêlanin

d. Carôtennôit

Câu 6 : Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp, điều nào dưới đây là sai?

a. Có vai trò cung cấp năng lượng (ATP, NADPH) cho pha tối của quang hợp

b. Diễn ra ở chất nền của lục lạp

c. Tạo ra O2 từ nước

d. Cần đến ánh sáng

Câu 7 : So với thực vật C3, thực vật C4 có ưu thế nào sau đây?

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b. Cường độ quang hợp cao hơn

c. Nhu cầu nước thấp hơn

d. Điểm bão hòa ánh sáng cao hơn

Câu 8 : Chất nào dưới đây là sản phẩm của quá trình hô hấp?

a. Tinh bột

b. Ôxi

c. Nước

d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 9 : Quá trình lên men trong phân giải kị khí có thể tạo thành

a. glucôzơ.

b. axit lactic.

c. khí ôxi.

d. tinh bột.

Câu 10 : Loại khí nào dưới đây thường được dùng trong bảo quản hạt giống?

a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b. Khí hiđrô sunfua

c. Khí cacbônic

d. Khí ôxi

B. Tự luận

1. So sánh con đường CAM và con đường C4. (3 điểm)

2. Chứng minh quang hợp ở thực vật là tiền đề cho hô hấp và ngược lại (2 điểm)

3. Vì sao trong mô thực vật phải diễn ra quá trình khử nitrat? (1 điểm)

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

A. Trắc nghiệm

Câu 1 : c. 2% (98% còn lại thất thoát qua thoát hơi nước)

Câu 2 : d. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 3 : a. Vi khuẩn amôn hóa và vi khuẩn cố định nitơ

Câu 4 : b. 2 (bón phân qua rễ và bón phân qua lá)

Câu 5 : d. Carôtennôit

Câu 6 : b. Diễn ra ở chất nền của lục lạp (diễn ra ở màng tilacôit của lục lạp)

Câu 7 : a. Tất cả các phương án còn lại đều đúng

Câu 8 : c. Nước (cùng với khí cacbônic và năng lượng)

Câu 9 : b. axit lactic.

Câu 10 : c. Khí cacbônic (loại khí này có tác dụng ức chế hô hấp)

B. Tự luận

1. So sánh con đường CAM và con đường C4:

A. Giống nhau:

- Chất nhận CO2 đều là phôtpho enol piruvic (PEP) (0,5 điểm)

- Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên đều là hợp chất 4C (0,5 điểm)

- Tiến trình gồm 2 giai đoạn: chu trình C4 và chu trình Canvin (0,5 điểm)

Khác nhau:

Đề kiểm tra Học kì 1 Sinh học lớp 11 có đáp án (Đề 3)

(mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

2. - Quang hợp là tiền đề của hô hấp vì hô hấp sử dụng nguyên liệu được tạo ra từ quá trình quang hợp, đó là O2 và chất hữu cơ (điển hình là cacbohiđrat như glucôzơ, tinh bột) (1 điểm)

- Hô hấp là tiền đề của quang hợp vì hô hấp tạo ra năng lượng và khí CO2 cùng hơi nước, tất cả các sản phẩm này đều là nguyên liệu cần thiết cho quá trình quang hợp ở cây xanh. (1 điểm)

3. Rễ cây hấp thụ nitơ ở hai dạng, amôni (dạng khử) và nitrat (dạng ôxi hóa). Tuy nhiên, nitơ trong các hợp chất hữu cơ cấu thành cơ thể thực vật chỉ tồn tại ở dạng khử. Do đó, trong mô thực vật phải xảy ra quá trình khử nitrat (chuyển nitrat thành amôni). (1 điểm).

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 2 (Trắc nghiệm - Lần 1)

     Thời gian làm bài: 15 phút

Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Xung thần kinh là:

A. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

B. Sự xuất hiện điện thế hoạt động.

C. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.

D. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.

Câu 2. Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A. Não và thần kinh ngoại biên. 

B. Não và tuỷ sống.

C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

D. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Câu 3. Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

Câu 4. Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

A. Là phản xạ có tính di truyền. 

B. Là phản xạ bẩm sinh.

C. Là phản xạ không điều kiện. 

D. Là phản xạ có điều kiện.

Câu 5. Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

A. Vì sống trong môi trường phức tạp.

B. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.

C. Vì có nhiều thời gian để học tập.

D. Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.

Câu 6. Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

Câu 7. Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra:

A. Giữa những cá thể cùng loài. 

B. Giữa những cá thể khác loài.

C. Giữa những cá thể cùng lứa trong loài.

D. Giữa con với bố mẹ.

Câu 8. Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:

A. Học ngầm. 

B. Điều kiện hoá đáp ứng.

C. Học khôn.

D. Điều kiện hoá hành động.

Câu 9. Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

A. Tập tính xã hội. 

B. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

C. Tập tính sinh sản. 

D. Tập tính di cư.

Câu 10. Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

A. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh → Cơ, tuyến.

B. Hệ thần kinh → Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Cơ, tuyến.

C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Cơ, tuyến → Hệ thần kinh.

D. Cơ, tuyến → Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh.

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Lần 1 - Đề 4)

Đề kiểm tra Giữa kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm)

     Thời gian làm bài: 45 phút

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Các loại mô phân sinh gồm có

A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

B. mô phân sinh bên và mô phân sinh chóp.

C. mô phân sinh ngang và mô phân sinh bên.

D. mô phân sinh cạnh và mô phân sinh đỉnh.

Câu 2. Vai trò của mô phân sinh lóng là

A. phát sinh tầng sinh bần và tầng sinh mạch.

B. làm cho chóp rẽ dài ra.

C. làm cho lóng sinh trưởng dài ra.

D. làm cho thân to ra.

Câu 3. Sinh trưởng sơ cấp có ở

A. cây Hai lá mầm

B. cây Một lá mầm

C. cả cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm

D. chỉ có ở cây Hạt trần.

Câu 4. Gỗ dác thực chất là gì?

A.   Vỏ cây.

B.    Mô mạch vận chuyển nước và ion khoáng.

C.    Mạch gỗ thứ cấp già.

D.   Lớp màu sẫm nhất.

Câu 5. Phát triển của người là kiểu phát triển nào?

A. Qua biến thái hoàn toàn.

B. Qua biến thái không hoàn toàn.

C. Qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn.

D. Không qua biến thái.

Câu 6. Trứng châu chấu nở ra sẽ phát triển thành

A. châu chấu trưởng thành       

B. nòng nọc

C. nhộng                                 

D. ấu trùng

Câu 7. Hoocmon tiroxin ở người được sinh ra ở tuyến nào?

A. Tuyến yên                          

B. Tuyến giáp

C. Tuyến sinh dục                   

D. Tuyến thượng thận

Câu 8. Hai hoocmo chủ yếu ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của côn trùng là

A. tiroxin và ecđixơn                        

B. tiroxin và juvenin

C. tiroxin và GH                               

D. ecđixơn và juvenin

Câu 9. Khi nào nhộng sẽ phát triển thành bướm trưởng thành?

A. Khi juvenin ngừng tiết

B. Khi ecđixơn ngừng tiết

C. Khi juvenin tiết nhiều

D. Khi cả juvenin và ecđixơn đều ngừng tiết

Câu 10. Hoocmon nào có nhiều hơn rất nhiều lần ở đa số nam giới?

A. Ơstrôgen                             

B. HCG

C. Testosteron                         

D. GH

Câu 11. Hoocmon ở người làm tăng mạnh tổng hợp protein, phát triển mạnh cơ bắp là

A. Ơstrôgen                             

B. HCG

C. Testosteron                         

D. GH

Câu 12. Phát triển qua biến thái không toàn toàn không gặp ở

A. châu chấu                                     

B. gián

C. cào cào                                         

D. ong

Câu 13. Ở ếch, tiroxin có vai trò gì?

A. Gây biến thái từ nòng nọc thành ếch

B. Khiến trứng nở thành nòng nọc

C. Khiến trứng không thể nở ra được.

D. Khiến phát triển dừng lại ở giai đoạn nòng nọc có đuôi.

Câu 14. Sinh trưởng ở động vật là

A. quá trình biến đổi về sinh trưởng, phân hóa tế bào và hình thành các đặc điểm sinh dục.

B. quá trình biệt hóa tế bào để hình thành các bộ phận sinh dục.

C. quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái của cơ quan và cơ thể.

D. quá trình lớn lên của cơ thể bằng cách tăng số lượng tế bào.

Câu 15. Để thúc quả nảy mầm sớm khi chúng đang ở trạng thái ngủ, ta có thể dùng hoocmon

A. êtylen                       

B. AAB

C. gibêrelin                    

D. xitokinin

Câu 16. Phitôcrôm là gì?

A. Là sắc tố cảm nhận quang chu kì.

B. Là 1 loại hoocmon thực vật.

C. Là một loại ADN.

D. Là một loại vitamin.

Câu 17. Hoocmon ra hoa được hình thành trong lá ở điều kiện quang chu kì thích hợp là

A. phitôcrôm                                    

B. florigen

C. auxin                                           

D. gibêrelin

Câu 18. Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ

A. khi ra hoa đến lúc cây chết

B. khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới

C. khi nảy mầm đến khi cây ra hoa

D. khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm

Câu 19. Cho các nội dung sau về hoocmôn auxin

1. Chỉ có tự nhiên chưa tổng hợp được nhân tạo

2. Vừa có tác dụng kích thích, vừa có tác dụng ức chế tùy thuộc nồng độ

3. chỉ có ở một số loại cây

4. Kích thích trương dãn tế bào; sinh trưởng của chồi ngọn, rễ; ức chế chồi bên; kích thích ra hoa tạo quả, quả không hạt; tác động đến tính hướng sáng, hướng đất

5. Có ở tất cả thực vật

6. Chỉ có tác dụng kích thích

7. Nguồn tự nhiên và nhân tạo

8. Kích thích thân, lóng cao dài; kích thích ra hoa tạo quả, quả không hạt, kích thích nảy mầm của hạt, củ, thân ngầm

Phương án trả lời đúng là :

A. Auxin: (1), (2), (4), (5)

B. Auxin: (2), (5), (7), (8)

C. Auxin: (2), (4), (5), (7)

D. Auxin: (2), (4), (5), (7)

Câu 20. Đặc điểm không đúng với hoocmôn thực vật là

A. Được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây

B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

C. Tính chuyên hóa thấp hơn nhiều so với hoocmôn động vật bậc cao

D. Tính chuyên hóa rất cao, mỗi loại hoocmôn chỉ có vai trò kích thích hoặc ức chế

Câu 21. Cho các bộ phận sau:

1. Đỉnh rễ                       

2. Thân                                   

3. Chồi nách

4. Chồi đỉnh         

5. Hoa                                     

6. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

A. (1), (2) và (3)

B. (2), (3) và (4)

C. (3), (4) và (5)

D. (2), (5) và (6)

Câu 22. Xét các đặc điểm sau

1. Thúc quả chóng chín                      

2. Ức chế rụng lá và rụng quả

3. kìm hãm rụng lá                   

4. Rụng quả

5. kìm hãm rụng lá                   

6. Kìm hãm rụng quả

Đặc điểm nói về vai trò của etilen là

A. (2), (4) và (5)       

B. (2), (3) và (5)

C. (1), (3) và (4)       

D. (2), (5) và (6)

Câu 23. Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB)  là kìm hãm sự sinh trưởng của

A. Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

B. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

C. Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

D. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

Câu 24. Quang chu kỳ là

A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

C. thời gian chiếu sáng trong một ngày

D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

Câu 25. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

A. hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

B. chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

C. chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

D. chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

Câu 26. Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

A. phôi                          

B. phôi và hậu phôi

C. hậu phôi                    

D. phôi thai và sau khi sinh

Câu 27. Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

A. yếu tố di truyền         

B. hoocmôn

C. thức ăn                      

D. nhiệt độ và ánh sáng

Câu 28. Ơstrogen có vai trò

A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B. tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể

C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D. kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

Câu 29. Thể vàng sản sinh ra hoocmôn

A. FSH                                     

B. LH

C. HCG                                     

D. Progesteron

Câu 30. Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là

A. hoocmôn sinh trưởng và tirôxin

B. hoocmôn sinh trưởng và testosterone

C. testosterone và ơstrogen

D. hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra Giữa kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 4)

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Lần 2)

     Thời gian làm bài: 15 phút

Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Điều nào sau đâu KHÔNG đúng khi nói về sự thụ tinh ở động vật?

A. Thụ tinh ngoài là hình thức thụ tinh mà sự kết hợp giao tử đực và cái bên ngoài cơ thể.

B. Thụ tinh trong là hình thức thụ tinh mà sự kết hợp giao tử đực và cái bên trong cơ thể.

C. Thụ tinh ngoài làm hiệu suất giao tử đực và cái rất cao.

D. Thụ tinh trong có tỉ lệ hợp tử được tạo thành cao hơn.

Câu 2. Hướng tiến hóa trong sinh sản ở động vật là gì?

A. Từ sinh sản vô tính đến hữu tính; từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong; từ đẻ trứng đến đẻ con.

B. Từ sinh sản hữu tính đến vô tính; từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong; từ đẻ trứng đến đẻ con.

C. Từ sinh sản vô tính đến hữu tính; từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài; từ đẻ trứng đến đẻ con.

D.  Từ sinh sản hữu tính đến vô tính; từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong; từ đẻ con  đến đẻ trứng.

Câu 3. Biện pháp nào sau đây thúc đẩy trứng chín nhanh và hàng loạt:

A. Nuôi cấy phôi và thụ tinh nhân tạo.

B. Nuôi cấy phôi và sử dụng hoocmon kích thích tổng hợp.

C. Sử dụng hoocmon kích thích tổng hợp và thay đổi các yếu tố môi trường.

D. Nuôi cấy phôi và thay đổi yếu tố môi trường.

Câu 4. Để mít chín nhanh người ta thường đóng cọc vào lõi quả nhằm:

A. Tác động cơ học để quả mít chín nhanh

B. Giúp ruột quả tiếp xúc tốt với oxy, thúc đẩy hô hấp làm mít chín nhanh

C. Thúc đẩy quả sản sinh nhiều etylen

D. Giảm các chất ức chế sự chín trong quả

Câu 5. Nhà bác nông dân A có nuôi 1 con lợn nái. Sau 1 năm nuôi mà con lợn này vẫn chưa động dục. Hãy chọn phương án giúp con lợn nái của bác nông dân nhanh động dục:

A. Cho lợn ăn thật nhiều

B. Cho lợn tắm nắng sớm

C. Cho tiếp xúc với các lợn nái khác đã động dục

D. Cho lợn tiếp xúc với lợn đực

Câu 6. Tại sao trước khi thi đấu vận động viên nữ thường được tiêm Testosterone như một loại thuốc kích thích?

A. Để vận động viên nữ không mệt mỏi khi luyện tập

B. Để ngừng chu kỳ kinh nguyệt tạm thời, tăng thể lực

C. Để làm cho vận động viên luôn tỉnh táo

D. Để đẩy nhanh quá trình rụng trứng không rơi vào thời điểm thi đấu

Câu 7. Biện pháp nào sau đây thúc đẩy trứng chín nhanh và hàng loạt:

A. Nuôi cấy phôi và thụ tinh nhân tạo.

B. Nuôi cấy phôi và sử dụng hoocmon kích thích tổng hợp.

C. Sử dụng hoocmon kích thích tổng hợp và thay đổi các yếu tố môi trường.

D. Nuôi cấy phôi và thay đổi yếu tố môi trường.

Câu 8. Ong chúa có bộ NST là

A. n                     

B. 2n                   

C. 2n+1               

D. 3n

Câu 9. Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp

A. nhân bản vô tính                          

B. nuôi cấy mô

C. thụ tinh nhân tạo                          

D. tái sinh

Câu 10. Động vật lưỡng tính là

A. rắn                                               

B. ếch

C. gà                                                 

D. giun đất

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra 15 phút Sinh học 11 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Lần 2 - Đề 4)

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm)

     Thời gian làm bài: 45 phút

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất.

Câu 1. Trong quả số lượng hạt được quy định bởi:

A. Số phôi trong túi trứng.                 

B. Số trứng trong noãn.

C. Số đầu nhụy trong nhụy.               

D. Số nhụy trong hoa.

Câu 2. Mỗi hạt thường có những bộ phận:

A. Vỏ hạt, chồi, phôi nhũ.                  

B. Vỏ hạt và lõi hạt.

C. Vỏ hạt, nhân hạt, mầm hạt.            

D. Vỏ hạt, phôi và phôi nhũ.

Câu 3. Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào, mô thực vật là tính

A. toàn năng                  

B. phân hoá

C. chuyên hoá                

D. cảm ứng

Câu 4. Sán lông có hình thức sinh sản vô tính nào sau đây

A. Phân đôi                             

B. Nảy chồi

C. Phân mảnh                          

D. Trinh sinh

Câu 5. Nhóm cây nào có hình thức sinh sản vô tính bằng bào tử:

A. Rêu, ổi, mít                                            

B. Rêu, dương xỉ

C. Dương xỉ, kê, cao lương                          

D. Dương xỉ, lạc, cây lá bỏng

Câu 6. Sau rụng trứng, hàm lượng hoocmon...........tăng cao sẽ ức chế sự chế tiết hoocmon..............

A. Ostrogen & progesteron / FSH & LH

B. FSH & LH / Ostrogen & progesteron

C. HCG / FSH & LH

D. Ostrogen / GnRH

Câu 7. Giả sử bạn muốn bắt tay vào kinh doanh nhân giống động vật. Trong những loài vật sau đây thì loài nào khi nhân giống cần phải có hai cá thể?

A. Thủy tức                             

B. Sao biển

C. Ếch                                     

D. Giun dẹp

Câu 8. Thành phần nào sau đây không có trong buồng trứng người?

A. Nang trứng                         

B. Nội mạc tử cung

C. Thể vàng                             

D. Tế bào trứng

Câu 9. Thuốc tránh thai chứa thành phần chủ yếu của progesteron, có tác dụng:

A. Kìm hãm sự phát triển của nang trứng.

B. Duy trì sự tồn tại của thể vàng.

C. Ức chế vùng dưới đồi và tuyến yên.

D. Ngăn không cho trứng chín và rụng.

Câu 10. Một chú khỉ đang dùng 1 cành cây nhỏ đã tuốt lá, luồn vào tổ mối để bắt mối ăn là bình thức

A. học khôn.                                                  

B. học ngầm.

C. điều kiện hoá đáp ứng.                              

D. điều kiện hoá hành động.

Câu 11. Sinh trưởng sơ cấp có ở

A. xoài, me.                                                   

B. bạch đàn.

C. dừa, cau.                                                    

D. tất cả thực vật.

Câu 12. Sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp có ở cây:

A. xoài, me, bạch đàn.                                   

B. dừa. cau.

C. mít, phượng.                                             

D. A và c đúng.

Câu 13. Sinh trưởng thứ cấp

A. làm cho thân và rễ cây dài ra, do hoạt động của mô phân sinh bên.

B. làm cho thân to, lớn lên và chiều ngang, do hoạt động của mô phân sinh bên.

C. làm cho thân và rễ cây dài ra, do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

D. làm cho thân to, lớn lên về chiều ngang, do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

Câu 14. Tác động sinh lí của auxin (AIA) ở mức tế bào:

A. tăng số lần nguyên phân và tăng sinh trưởng kéo dài của mỗi tế bào.

B. kích thích sự phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào.

C. kích thích quá trình phân bào nguyên nhiễm và sinh trưởng kéo dài tế bào.

D. làm tăng sinh trưởng bề ngang thân cây, ức chế sinh trưởng chiều dài.

Câu 15. Thúc quả xanh chóng chín và cảm ứng ra hoa ở cây dứa, tạo dứa trái vụ là tác động của

A. gibêrelin.            

B. xitôkinin.    

C. êtilen.                   

D. axit abxixic.

Câu 16. Xuân hoá là

A. sự ra hoa ở thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm.

B. mối phụ thuộc của sự ra hoa vào nhiệt độ.

C. sự ra hoa phụ thuộc vào tuổi cây.

D. sự ra hoa phụ thuộc vào chu kì quang.

Câu 17. Hoocmôn ra hoa là

A. auxin AIA .                                              

B. xitôkinin.

C. axit abxixic.                                              

D. florigen.

Câu 18. Tác động nào không phải của xitôkinin?

A. Kích thích sự phân chia tế bào.

B. Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi.

C. Được dùng trong nuôi cây tế bào và mô thực vật.

D. Làm chậm quá trình già của tế bào.

Câu 19. Sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn có ở:

A. châu chấu, gián,...                                    

B. bướm, ruồi, ong, rắn,...

C. người, chó, mèo,...                                    

D. gà, ngỗng, chim sáo,...

Câu 20. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản

A. có quá trình giảm phân tạo giao tử, có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, có tái tổ hợp di truyền.

B. có quá trình giảm phân tạo giao tử, có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, không có tái tổ hợp di truyền.

C. không có quá trình giảm phân tạo giao tử, có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, không có tái tổ hợp di truyền.

D. không có quá trình giảm phân tạo giao tử, không có sự hợp nhất các giao tử đực và giao tử cái, không có tái tổ hợp di truyền.

Câu 21. Hình thức sinh sản ở cây rau má là sinh sản

A. bào tử                                                      

B. phân đôi

C. sinh dưỡng                                              

D. hữu tính

Câu 22. Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân bò?

A. Rau má                                                   

B. Cỏ gấu

C. Cây thuốc bỏng                                       

D. Khoai tây

Câu 23. Quả được hình thành từ

A. Bầu nhuỵ                                                

B. Bầu nhị

C. Noãn đã được thụ tinh                              

D. Noãn không được thụ tinh

Câu 24. Hạt lạc (đậu phộng) thuộc loại

A. Quả giả                                                   

B. Quả đơn tính

C. Hạt có nội nhũ                                         

D. Hạt không có nội nhũ

Câu 25. Hình thức sinh sản bằng hình thức nảy chồi gặp ở nhóm động vật

A. ruột khoang và giun dẹp                           

B. nguyên sinh

C. bọt biển và ruột khoang                           

D. bọt biển và giun giẹp

Câu 26. Các loài động vật ở cạn không bao giờ:

A. Thụ tinh trong.                                        

B. Tự thụ tinh.

C. Thụ tinh chéo.                                         

D. Thụ tinh ngoài.

Câu 27. Phát biểu nào là sai khi nói về quá trình thụ phấn, thụ tinh, kết hạt, tạo quả?

A. Thụ phấn là cơ sở cho thụ tinh

B. Thụ tinh là sự nảy mầm của hạt phấn

C. Thụ tinh là cơ sở cho sự kết hạt, tạo quả

D. Sau thụ tinh, hợp tử phát triển thành phôi

Câu 28. Hạt phấn có bộ NST là

A. n                                                             

B. 2n

C. 3n                                                           

D. 4n

Câu 29. Cơ quan chỉ huy về sự điều hòa sinh sản ở động vật là

A. vùng dưới đồi.                                         

B. tuyến giáp.

C. tuyến yên.                                               

D. tuyến sinh dục.

Câu 30. Đặc điểm nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hóa trong sự thu tinh ở động vật?

A. Từ thụ tinh trong tiến đến thụ tinh ngoài.

B. Từ tự thụ tinh tiến đến thụ tinh chéo.

C. Từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.

D. Từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Đề kiểm tra Học kì 2 Sinh học lớp 11 có đáp án (Trắc nghiệm - Đề 4)

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 11 tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2004 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: fb.com/groups/hoctap2k4/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Khóa học 11
2004 - Toán Lý Hóa