10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Với bộ 10 đề thi Địa Lí 11 Giữa kì 2 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Địa Lí 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 2 Địa Lí 11.

10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Xem thử

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 1)

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

Câu 2. Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

Câu 3. Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

Quảng cáo

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

B. Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

C. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.

D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

Câu 6. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

B. Năng lượng, luyện kim, dệt.

C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.

Quảng cáo

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của Nga?

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

B. Có tài nguyên lâm sản lớn.

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

D. Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.

Câu 8. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

A. Hô-cai-đô.

B. Hôn-su.

C. Xi-cô-cư.

D. Kiu-xiu.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

A. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

B. Hàng năm có nhiều trận động đất.

C. Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

D. Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

Quảng cáo

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

A. Lượng mưa tương đối cao.

B. Thay đổi từ bắc xuống nam.

C. Có sự khác nhau theo mùa.

D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

Câu 11. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

A. ven biển Nhật Bản.

B. ven biển Ô-khốt.

C. trung tâm các đảo lớn.

D. ven Thái Bình Dương.

Câu 12. Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

B. Người dân ít sử dụng lương thực.

C. Ưu tiên lao động cho đánh bắt.

D. Nhập khẩu lương thực có lợi hơn.

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho bản đồ:

10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CHÍNH CỦA LIÊN BANG NGA

a) Ở phía Tây phổ biến các ngành cơ khí, hóa chất, luyện kim đen.

b) Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Đông Bắc.

c) Matxcơva là trung tâm công nghiệp duy nhất có quy mô rất lớn.

d) Magađan có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng hơn Khabarốp.

Câu 2. Cho thông tin:

Vùng có diện tích chiếm 61% diện tích lãnh thổ Nhật Bản. Dân số đông nhất, tập trung hầu hết ở các thành phố lớn của Nhật Bản, trong đó có Tô-ky-ô. Khí hậu phân hoá đa dạng, đường bờ biển dài với nhiều vịnh, cơ sở hạ tầng hiện đại,…công nghiệp phát triển mạnh, phân bố chủ yếu ở bờ biển Thái Bình Dương.

a) Vùng kinh tế được đề cập tới trong đoạn thông tin là Hôn-su.

b) Vùng nằm ở phía Nam của Nhật Bản.

c) Vùng có kinh tế phát triển nhất Nhật Bản.

d) Khí hậu phân hóa đa dạng, đường bờ biển dài nhiều vịnh sâu là cơ sở để phát triển ngành du lịch biển.

Phần 3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (2,0 điểm).  Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.

Câu 1. Năm 2021, biết GDP của Hoa Kì là 23 315,1 tỉ USD và GDP của Việt Nam là 366,1 tỉ USD. GDP của Hoa Kì gấp bao nhiêu lần GDP của Việt Nam? (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).

Câu 2. Đầu tư ra nước ngoài của toàn thế giới năm 2021 là 2 120,2 tỉ USD; trong đó đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kì là 421,8 tỉ USD. Tính tỷ lệ đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kỳ so với thế giới. (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 3. Cho bảng số liệu sau:

TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000- 2020

Đơn vị: %

Năm

2000

2010

2015

2019

Thành thị

79,1

80,8

81,7

82,7

Nông thôn

20,9

19,2

18,3

17,3

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kì năm 2019 so với năm 2000 tăng lên bao nhiêu phần trăm?

Câu 4. Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ TIÊU KINH TẾ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1970- 2020

10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

(Nguồn: WB, 2022)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, GDP theo giá hiện hành của Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 1970 tăng bao nhiêu tỉ USD? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 5. Biết tổng số dân của Liên bang Nga là 146 triệu người, trong đó dân tộc Nga chiếm 80,9% (năm 2020). Hãy cho biết dân tộc Nga của Liên bang Nga có bao nhiêu triệu người (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

Câu 6. Biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Liên bang Nga là 683,6 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu là 73,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết trị giá nhập khẩu của Liên bang Nga năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

Câu 7. Năm 2020,dân số thế giới 7,821 tỉ người,dân số của Liên Bang Nga là 145,9 triệu người. Tính tỉ trọng dân số của Liên Bang Nga so với thế giới năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ 2 của %).

Câu 8. Năm 2021, đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản là 149,9 tỉ USD, còn của thế giới là 2 120,2 tỉ USD. Hãy cho biết năm 2021, đầu tư trực tiếp nước ngoài của Nhật Bản chiếm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Phần 4. Tự luận (3 điểm)

Câu 1. (1 điểm). Trình bày đặc điểm địa hình Liên Bang Nga.

Câu 2. (1 điểm). Phân tích ảnh hưởng của sự đa dạng chủng tộc tới phát triển kinh tế-xã hội của Hoa Kì.

Câu 3. (1 điểm). Cho bảng số liệu:

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA NHẬT BẢN

GIAI ĐOẠN 2005 – 2020 (Đơn vị: tỉ USD)

10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy nhận xét về ngoại thương của Nhật Bản.

10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

10+ Đề thi Giữa kì 2 Địa Lí 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

Sở Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Giữa kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Địa Lí 11

Thời gian làm bài: phút

(Đề số 2)

Câu 1: Ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga là

A. đóng tàu.

B. hàng không.

C. khai khoáng.

D. sản xuất gỗ.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

A. Chủ yếu là châu thổ.

B. Có đất từ tro núi lửa.

C. Diện tích nhỏ hẹp.

D. Nằm ở chân núi.

Câu 3: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?

A. Sông nhỏ, ngắn, dốc.

B. Lưu vực sông rộng.

C. Lưu lượng nước nhỏ.

D. Chủ yếu là sông lớn.

Câu 4: Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

A. Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô.

C. Xi-cô-cư.

D. Hôn-su.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kì?

A. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.

B. Ngành du lịch phát triển mạnh.

C. Có doanh thu hàng năm rất lớn.

D. Khách nội địa ít hơn khách quốc tế.

Câu 6: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng.

D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.

Câu 7: Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga là

A. bồn địa.

B. đồng bằng.

C. núi cao.

D. sơn nguyên.

Câu 8: Người dân Hoa Kì chủ yếu sinh sống ở các

A. đô thị cực lớn.

B. đô thị vừa và nhỏ.

C. vùng nông thôn.

D. vùng ven đô thị.

Câu 9: Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu ở

A. đảo Kiu-xiu.

B. đảo Hô-cai-đô.

C. đảo Hôn-su.

D. các phía Bắc.

Câu 10: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

A. Bắc và đông bắc.

B. Đông và đông nam.

C. Tây và tây nam.

D. Nam và đông nam.

Câu 11: Hệ thống sông nào sau đây có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất Liên bang Nga?

A. Sông I-ê-nit-xây.

B. Sông Vôn-ga.

C. Sông Ô-bi.

D. Sông Lê-na.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kì?

A. Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

B. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.

C. Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

D. Là một nước xuất siêu rất lớn.

Câu 13: Đại bộ phận lãnh thổ nước Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt đới.

B. Ôn đới.

C. Cận nhiệt.

D. Cận cực.

Câu 14: Hai ngành nào sau đây có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

A. Thương mại và giao thông.

B. Tài chính và du lịch.

C. Thương mại và tài chính.

D. Du lịch và giao thông.

Câu 15: Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào sau đây?

A. Kiu-xiu.

B. Xi-cô-cư.

C. Hôn-su.

D. Hô-cai-đô.

Câu 16: Các ngành công nghiệp khai thác, sơ chế tập trung chủ yếu ở

A. miền bắc.

B. miền tây.

C. miền nam.

D. miền đông.

Câu 17: Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kì có nguồn gốc

A. châu Âu.

B. Mĩ Latinh.

C. châu Á.   D. châu Phi.

Câu 18: Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì đang mở rộng xuống các bang

A. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

B. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

C. phía Tây và ven Thái Bình Dương.

D. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

Câu 19: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

A. Hàng không và viễn thông.

B. Vận tải biển và du lịch.

C. Du lịch và thương mại.

D. Ngân hàng và tài chính.

Câu 20: Các tiêu cực của đô thị hoá ở Hoa Kì được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

A. vùng ven đô thị.

B. đô thị vừa và nhỏ.

C. vùng nông thôn.

D. đô thị cực lớn.

Câu 21: Công nghiệp Liên bang Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

A. Khu vực Viễn Đông.

B. Khu vực dãy U-ran.

C. Đồng bằng Tây Xi-bia.

D. Đồng bằng Đông Âu.

Câu 22: Nhật Bản không phải là nước đứng vào nhóm hàng đầu thế giới về

A. tài chính.

B. thương mại.

C. ngân hàng.

D. nông nghiệp.

Câu 23: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á - Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

A. biển Ô-khột.

B. đảo Hộ-cai-đô.

C. Thái Bình Dương.

D. biển Nhật Bản.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động thông tin liên lạc của Hoa Kì?

A. Nhiều vệ tinh.

B. Có GPS toàn cầu.

C. Ít thay đổi.

D. Rất hiện đại.

Câu 25: Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì là người

A. Anh điêng.

B. da màu.

C. da trắng.

D. da đen.

Câu 26: Các trung tâm công nghiệp lớn tạo nên “chuỗi đô thị” ở đảo Hôn-su của Nhật Bản là

A. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Hachinôhê.

B. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Ô-xa-ca, Cô-bê.

C. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Cô-bê, Tô-ya-ma.

D. Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Na-gôi-a, Ki-ô-tô, Nagaxaki, Cusirô.

Câu 27: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

A. Vla-đi-vô-xtộc và Ác-khan-ghen.

B. Mát-xcơ-va và Xanh Pe-tec-bua.

C. Nô-vô-xi-bi-ệc và Vla-đi-vô-xtốc.

D. Xanh Pe-tec-bua và Nô-vô-xi-bi-ệc.

Câu 28: Các chủng tộc chính của Hoa Kì không bao gồm có

A. Môn-gô-lô-ít.

B. Người lai.

C. Nê-grô-ít.

D. Ơ-rô-pê-ô-ít.

Câu 29: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Liên bang Nga?

A. Luyện kim đen.

B. Khai thác vàng.

C. Hàng không.

D. Năng lượng.

Câu 30: Liên bang Nga không giáp với biển nào dưới đây?

A. Biển Ban Tích.

B. Biển Aran.

C. Biển Đen.

D. Biển Caxpi.

Câu 31: Mùa đông kéo dài, lạnh và có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của

A. ven biển Nhật Bản.

B. trung tâm Nhật Bản.

C. phía bắc Nhật Bản.

D. phía nam Nhật Bản.

Câu 32: Chiếm trên 60% dân số Hoa Kì là thành phần dân cư có nguồn gốc

A. châu Phi.

B. Mĩ Latinh.

C. châu Âu.

D. châu Á.

Câu 33: Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?

A. Hô-cai-đô.

B. Hôn-su.

C. Xi-cô-cư.

D. Kiu-xiu.

Câu 34: Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kì có nguồn gốc

A. châu Phi.

B. châu Âu.

C. Mĩ Latinh.

D. châu Á.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

A. Đồng bằng nhỏ hẹp.

B. Sông ngòi ngắn, dốc.

C. Có khí hậu nhiệt đới.

D. Địa hình chủ yếu là núi.

Câu 36: Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?

A. A-pa-lat.

B. Hi-ma-lay-a.

C. U-ran.

D. Cáp-ca.

Câu 37: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

A. nguyên tử.

B. luyện kim.

C. điện tử, tin học.

D. hàng không vũ trụ.

Câu 38: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

A. năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.

B. năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.

C. năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.

D. năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.

Câu 39: Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

A. Gió Tây.

B. Gió mùa.

C. Gió phơn.

D. Đông cực.

Câu 40: Nhằm mục đích phát triển bền vững trong công nghiệp năng lượng, Hoa Kì tập trung phát triển

A. điện địa nhiệt.

B. thủy điện.

C. nhiệt điện.

D. điện nguyên tử.

----------- HẾT ----------

BẢNG ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-A

4-B

5-D

6-A

7-B

8-B

9-A

10-C

11-A

12-D

13-B

14-C

15-C

16-D

17-A

18-D

19-D

20-B

21-D

22-D

23-D

24-C

25-D

26-B

27-B

28-B

29-C

30-B

31-C

32-C

33-C

34-C

35-C

36-C

37-B

38-A

39-B

40-A

................................

................................

................................

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Địa Lí 11 năm 2026 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử

Tham khảo đề thi Địa Lí 11 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:

Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 11 các môn học