10+ Đề thi Công nghệ 7 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Để ôn luyện và làm tốt các bài thi Công nghệ 7, dưới đây là 10+ Đề thi Công nghệ 7 cuối Học kì 2 năm 2026 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo có đáp án, cực sát đề thi chính thức. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn tập & đạt điểm cao trong các bài thi Công nghệ 7.

10+ Đề thi Công nghệ 7 Học kì 2 năm 2026 (cấu trúc mới, có đáp án)

Xem thử Đề CK2 Công nghệ 7 KNTT Xem thử Đề CK2 Công nghệ 7 CD

Chỉ từ 150k mua trọn bộ đề thi Cuối kì 2 Công nghệ 7 theo cấu trúc mới mỗi bộ sách bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

Xem thử Đề CK2 Công nghệ 7 KNTT Xem thử Đề CK2 Công nghệ 7 CD

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

A. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)

Câu 1. Mục đích chính của việc tỉa và dặm cây sau khi trồng rừng là gì?

A. Để cây phát triển nhanh hơn.

B. Để đảm bảo mật độ cây rừng đồng đều.

C. Để bón phân cho cây dễ dàng.

D. Để thu hoạch gỗ sớm.

Câu 2. Vai trò nào sau đây không phải của chăn nuôi?

A. Cung cấp thực phẩm cho con người.

B. Cung cấp sức kéo cho canh tác.

C. Cung cấp gỗ cho xây dựng.

D. Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

Câu 3. Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?

A. Gà, vịt.

B. Trâu, bò, lợn.

C. Ngan, ngỗng.

D. Chim bồ câu.

Câu 4. Khi nuôi dưỡng vật nuôi non, cần ưu tiên hàng đầu việc gì?

A. Cho ăn thật nhiều tinh bột.

B. Cho uống sữa đầu càng sớm càng tốt.

C. Cho vận động mạnh để khỏe mạnh.

D. Giữ chuồng thật tối.

Câu 5. Một trong những phương pháp phòng bệnh cho vật nuôi là:

A. Chỉ tiêm vắc xin khi vật nuôi đã bị bệnh.

B. Giữ chuồng trại sạch sẽ, khô ráo.

C. Cho vật nuôi ăn thức ăn ôi thiu để tăng sức đề kháng.

D. Không cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại.

Câu 6. Giống gà nào sau đây thường được nuôi lấy thịt phổ biến ở nông hộ?

A. Gà Ri.

B. Gà Leghorn.

C. Gà siêu trứng.

D. Gà Tàu vàng.

Câu 7. Vai trò của ngành thủy sản đối với xuất khẩu là:

A. Cung cấp thực phẩm tươi sống hằng ngày.

B. Tạo ra ngoại tệ và khẳng định vị thế trên thị trường quốc tế.

C. Làm sạch môi trường nước.

D. Cung cấp nguyên liệu cho ngành dệt may.

Câu 8. Loại thủy sản nào sau đây là sản phẩm của nước ngọt?

A. Tôm hùm.

B. Cá mú.

C. Cá tra.

D. Mực lá.

Câu 9. Thời điểm bón phân cho ao nuôi cá tốt nhất là khi nào?

A. Khi nước ao quá trong.

B. Khi cá đang bị bệnh.

C. Khi trời sắp mưa to.

D. Khi nước ao có màu xanh lục đậm.

Câu 10. Để bảo vệ rừng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Trồng cây gây rừng.

B. Tuần tra bảo vệ rừng.

C. Đốt rừng làm nương rẫy trái phép.

D. Khai thác gỗ theo đúng quy định.

Câu 11. Tại sao cần cho vật nuôi tiêm vắc xin định kỳ?

A. Để vật nuôi nhanh lớn.

B. Để tạo miễn dịch chủ động chống lại bệnh truyền nhiễm.

C. Để thay thế thức ăn hằng ngày.

D. Để làm thịt vật nuôi ngon hơn.

Câu 12. Đặc điểm của nước nuôi thủy sản là:

A. Có khả năng hòa tan các chất khí và chất khoáng.

B. Luôn luôn biến động nhiệt độ đột ngột.

C. Không chứa vi sinh vật.

D. Có độ pH càng cao càng tốt.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Câu 1. Phòng và trị bệnh vật nuôi:

a) Tiêm vắc xin là biện pháp trị bệnh khi vật nuôi đã phát bệnh.  

b) Vệ sinh môi trường sống sạch sẽ giúp hạn chế mầm bệnh phát triển.  

c) Khi vật nuôi có dấu hiệu bệnh, cần cách ly ngay để tránh lây lan.  

d) Có thể sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào để phòng bệnh thường xuyên cho vật nuôi.

Câu 2. Chăn nuôi gà thịt:

a) Thức ăn cho gà thịt cần đảm bảo đầy đủ protein, vitamin và khoáng chất.

b) Gà thịt giai đoạn từ 1-4 tuần tuổi cần được sưởi ấm (úm gà).  

c) Nên nuôi gà với mật độ càng dày càng tốt để tiết kiệm diện tích.  

d) Vệ sinh máng ăn, máng uống hằng ngày là việc làm cần thiết.

Câu 3. Vai trò thủy sản:

a) Thủy sản cung cấp nguồn đạm động vật quan trọng cho con người.  

b) Nuôi trồng thủy sản góp phần bảo vệ môi trường sinh thái nước.  

c) Ngành thủy sản chỉ phát triển ở các tỉnh có biển.

d) Thủy sản cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

Câu 4. Nuôi cá ao:

a) Trước khi thả cá cần phải tát cạn ao, dọn cỏ và rắc vôi bột để tiêu độc.  

b) Thả cá vào lúc trưa nắng nóng là thời điểm tốt nhất.  

c) Cá nổi đầu hàng loạt vào sáng sớm là dấu hiệu thiếu oxy.  

d) Thức ăn cho cá ao chỉ bao gồm thức ăn tự nhiên, không cần thức ăn công nghiệp.

B. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm). Gia đình bạn An đang nuôi một đàn gà thịt theo hình thức chăn thả tự do trong vườn. Em hãy tư vấn cho bạn An các biện pháp vệ sinh phòng bệnh để đàn gà không bị dịch bệnh và phát triển tốt?

Câu 2 (2 điểm). Em hãy nêu các biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản ở địa phương mà em biết? Tại sao không nên đánh bắt thủy sản bằng dòng điện hoặc hóa chất độc hại?

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

6 Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Kết nối tri thức

Năm học ...

Môn: Công nghệ 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Nền chuồng gà người ta lót lớp độn là:

A. Trấu

B. Dăm bào

C. Mùn cưa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Lớp độn chuồng gà dày bao nhiêu?

A. 5 cm

B. 5 – 10 cm

C. 10 – 15 cm

D. 15 – 20 cm

Câu 3. Thức ăn gà có loại nào sau đây?

A. Thức ăn tự nhiên

B. Thức ăn công nghiệp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 4. Đặc điểm gà dưới 1 tháng tuổi?

A. Rất yếu

B. Sức đề kháng tốt

C. Khó mắc bệnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Phòng bệnh cho gà cần đảm bảo mấy sạch?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6. Chương trình Công nghệ 7, kết nối giới thiệu loại bệnh phổ biến nào ở gà?

A. Bệnh tiêu chảy

B. Bệnh dịch tả

C. Bệnh cúm gia cầm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Nguyên nhân bệnh tiêu chảy là:

A. Do nhiễm khuẩn

B. Do virus

C. Do virus cúm gia cầm gây ra

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Biểu hiện bệnh dịch tả:

A. Bỏ ăn

B. Sã cánh

C. Chảy nước dãi

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Biểu hiện bệnh cúm gia cầm:

A. Uống nhiều nước

B. Há mỏ để thở

C. Phân vàng đôi khi lẫn máu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Dùng thuốc trị bệnh cho gà cần tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Đúng thuốc

B. Đúng thời điểm

C. Đúng liều lượng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Gà từ 1 đến 3 tháng cần ăn mấy lần một ngày?

A. 1 lần

B. 2 lần

C. 3 – 4 lần

D. 5 lần

Câu 12. Gà trên 3 tháng tuổi:

A. Ăn 1 lần/ ngày

B. Ăn tự do

C. Ăn 2 lần/ ngày

D. Ăn 3 lần/ ngày

Câu 13. Đâu là loại chó Poodle?

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề)

Câu 14. Đâu là loại chó Phú Quốc?

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề)

Câu 15. Chó 4 tháng tuổi cần ăn mấy bữa?

A. 1

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 16. Chó từ 5 – 10 tháng ăn mấy bữa trên ngày?

A. 1 bữa

B. 2 bữa

C. 3 bữa

D. 4 bữa

Câu 17. Vai trò của thủy sản?

A. Tạo việc làm cho lao động

B. Đáp ứng nhu cầu vui chơi

C. Khẳng định chủ quyền

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề)

A. Cung cấp thực phẩm

B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu

C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi

D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người

Câu 19. Hình ảnh sau đây thể hiện vai trò gì của thủy sản?

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề)

A. Cung cấp thực phẩm

B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu

C. Cung cấp nguồn thức ăn cho chăn nuôi

D. Đáp ứng nhu cầu giải trí cho con người

Câu 20. Đâu là thủy sản có giá trị xuất khẩu cao?

A. Tôm hùm

B. Cá tra

C. Cá song

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Thời gian mỗi lần phơi đáy ao là:

A. 2 ngày

B. 3 – 5 ngày

C. Trên 5 ngày

D. 8 ngày

Câu 22. Yêu cầu về cá giống:

A. Màu sắc tươi sáng

B. Phản ứng nhanh nhẹn

C. Kích cỡ phù hợp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Có mấy hình thức thu hoạch cá?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 24. Có hình thức thu hoạch cá nào?

A. Thu tỉa

B. Thu toàn bộ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Nêu nguyên nhân, biểu hiện bệnh dịch tả gà?

Câu 2 (2 điểm). Tại sao phải giảm thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bẩn?

Đáp án Đề 1

I. Trắc nghiệm

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức có đáp án (3 đề)

II. Tự luận

Câu 1.

- Nguyên nhân: do virus gây ra và lây lan mạnh.

- Biểu hiện: thường bỏ ăn, buồn rầu, sã cánh, nghẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng, gầy nhanh.

Câu 2.

Phải giảm lượng thức ăn vào ngày thời tiết xấu hoặc khi nước ao bị bẩn vì:

- Thời tiết xấu, cá tập trung ngoi lên ăn, gây thiếu ô xi, nguy hiểm cho sự sống của cá.

- Nước ao bẩn sẽ ảnh hưởng đến việc bắt mồi, khả năng tiêu hóa và sức khỏe của cá.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Cánh diều

năm 2026

Môn: Công nghệ 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Cá tra sống ở môi trường nào?

A. Nước ngọt

B. Nước mặn

C. Nước nợ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Thủy sản nào sau đây không sống trong môi trường nước lợ?

A. Cá chẽm

B. Tôm sú

C. Cá chép

D. Tôm thẻ chân trắng

Câu 3. Loài nào sau đây thuộc loại da trơn?

A. Cá tra

B. Cá rô phi

C. Cá chẽm

D. Cá chép

Câu 4. Tôm sú có đặc điểm:

A. Vỏ mỏng

B. Sống trong môi trường nước ngọt

C. Lưng xen kẽ màu xanh và vàng

D. Cả A và B đều đúng

Câu 5. Cá rô phi sống ở môi trường nào?

A. Nước ngọt

B. Nước mặn

C. Nước nợ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Thủy sản nào sau đây không sống trong môi trường nước mặn?

A. Cá chẽm

B. Tôm sú

C. Cá chép

D. Tôm thẻ chân trắng

Câu 7. Loài nào sau đây không thuộc loại có vảy?

A. Cá tra

B. Cá rô phi

C. Cá chẽm

D. Cá chép

Câu 8. Tôm thẻ chân trắng có đặc điểm:

A. Vỏ mỏng

B. Sống trong môi trường nước ngọt

C. Lưng xen kẽ màu xanh và vàng

D. Cả A và B đều đúng

Câu 9. Bước 1 của quy trình nuôi cá nước ngọt là:

A. Chuẩn bị ao nuôi

B. Thả cá giống

C. Chăm sóc, quản lí cá sau thả

D. Thu hoạch

Câu 10. Bước 3 của quy trình nuôi cá nước ngọt là:

A. Chuẩn bị ao nuôi

B. Thả cá giống

C. Chăm sóc, quản lí cá sau thả

D. Thu hoạch

Câu 11. Quản lí cá sau thả là quản lí:

A. Thức ăn

B. Chất lượng ao nuôi

C. Sức khỏe cá

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Quản lí sức khỏe cá thuộc bước nào trong quy trình nuôi cá ao nước ngọt?

A. Chuẩn bị ao nuôi

B. Thả cá giống

C. Chăm sóc, quản lí cá sau thả

D. Thu hoạch

Câu 13. Thông thường người ta thiết kế ao với diện tích bao nhiêu?

A. < 1.000 m2

B. > 5.000 m2

C. 1.000 – 5.000 m2

D. 500 m2

Câu 14. Mục đích của cải tạo ao nuôi là gì?

A. Hạn chế mầm bệnh

B. Hạn chế địch hại

C. Tạo điều kiện môi trường tốt cho cá phát triển

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15. Người ta thả cá vào thời gian nào?

A. Tháng 2 – tháng 3

B. Tháng 8 – tháng 9

C. Cả A và B đều đúng

D. Tháng 9 – tháng 12

Câu 16. Cá ăn loại thức ăn nào?

A. Thức ăn tự nhiên

B. Thức ăn công nghiệp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Có mấy hình thức thu hoạch cá?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 18. Người ta cho cá ăn vào thời gian nào?

A. 8 – 9 giờ

B. 3 – 4 giờ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19. Người ta sử dụng thiết bị nào để cung cấp oxygen cho cá trong ao?

A. Máy bơm

B. Máy phun mưa

C. Máy quạt nước

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Cá giống cần đảm bảo yêu cầu gì về chất lượng?

A. Khỏe

B. Đều

C. Không mang bệnh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Ao nuôi thủy sản có đặc tính gì?

A. Đặc tính lí học

B. Đặc tính hóa học

C. Đặc tính sinh học

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Có mấy yếu tố gây bệnh ở thủy sản?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 23. Khẩu phần ăn của thủy sản cần có:

A. Vitamin

B. Chất khoáng

C. Acid béo không no

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. Trong môi trường thủy sản cần hạn chế:

A. Kháng sinh

B. Hóa chất

C. Kháng sinh, hóa chất

D. Đáp án khác

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Theo em, khi nào thì thu toàn bộ? Giải thích?

Câu 2 (2 điểm). Trình bày các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi?

Đáp án Đề 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

A

C

A

C

D

C

A

A

A

C

D

C

Câu 13

Câu

14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

C

D

C

C

B

C

D

D

D

C

D

C

II. Tự luận

Câu 1.

Thu toàn bộ khi phần lớn cá đạt tiêu chuẩn thu hoạch, thảo cạn bớt 1/3 thể tích nước, dùng lưới kéo vào các thời điểm mát trong ngày, sau đó làm cạn ao và thu hết cá.

Câu 2.

Các biện pháp ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh vào ao nuôi:

- Thức ăn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; 

- Các dụng cụ (lưới, vợt..) cần được khử khuẩn và sử dụng đúng cách.

- Chọn và chăm sóc con giống tốt, khỏe để đời sau khỏe mạnh

- Cách li các thủy sản mang mầm bệnh

- Bơm thêm nước vào ao, thay nước sạch cải thiện môi trường nuôi; sử dụng chế phẩm sinh học xử lí nước ao; sục khí, quạt nước, phun mưa khi cần.

Phòng Giáo dục và Đào tạo ...

Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo

Năm học ...

Môn: Công nghệ 7

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Có loại nguồn lợi thủy sản nào?

A. Thủy sản nước mặn

B. Thủy sản nước lợ

C. Thủy sản nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Thủy sản nước lợ:

A. Tôm sú

B. Tôm thẻ chân trắng

C. Sò

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Ngọc trai thuộc loài thủy sản nào?

A. Nước mặn

B. Nước lợ

C. Nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4. Tôm càng xanh thuộc loài thủy sản nào?

A. Nước mặn

B. Nước lợ

C. Nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5. Giống tôm được nuôi nhiều ở Việt Nam là:

A. Tôm sú

B. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng

C. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh

D. Tôm sú, tôm thẻ chân trắng, tôm càng xanh, tôm hùm

Câu 6. Tôm sú nuôi ở:

A. Ao

B. Đầm ven biển

C. Cả A và B đều đúng

D. Lồng, bè trên biển

Câu 7. Cá tra chịu được nhiệt độ:

A. 200C

B. 25 – 320C

C. 300C

D. 400C

Câu 8. Tôm hùm thích hợp với:

A. Nước mặn

B. Nước lợ

C. Nước ngọt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Thủy sản loại thức ăn nào?

A. Thức ăn tự nhiên

B. Thức ăn nhân tạo

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 10. Thức ăn nhân tạo:

A. Có sẵn trong ao

B. Có sẵn trong hồ

C. Có sẵn trong ao, hồ

D. Do con người tạo ra

Câu 11. Có mấy loại thức ăn nhân tạo?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 12. Đâu không phải thức ăn tự nhiên:

A. Giun

B. Bột cá

C. Bã mía

D. Lòng ruột gà

Câu 13. Khi nuôi cá, cần đảm bảo cho ăn ít nhất mấy lần trên ngày?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 14. Cho cá ăn buổi sáng vào khoảng:

A. 6 giờ

B. 7 giờ
C. 8 giờ

D. 6 – 8 giờ

Câu 15. Cho cá ăn buổi chiều vào khoảng:

A. 4 giờ

B. 5 giờ
C. 6 giờ

D. 4 – 6 giờ

Câu 16. Khi nuôi tôm, quản lí bằng cách:

A. Kiểm tra ao nuôi

B. Kiểm tra sự tăng trưởng

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17. Có phương pháp thu hoạch thủy sản nào?

A. Phương pháp thu từng phần

B. Phương pháp thu toàn bộ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 18. Nhiệt độ của nước tự nhiên phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Điều kiện khí hậu

B. Thời tiết

C. Môi trường khu vực

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Nhiệt độ giới hạn phù hợp cho cá là:

A. 200C

B. 20 – 300C

C. 150C

D. 100C

Câu 20. Nước ao nuôi trong hay đục là do đâu?

A. Do chất hữu cơ

B. Do phù sa lơ lửng

C. Do vi sinh vật

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Có mấy phương pháp xử lí nguồn nước phổ biến?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 22. Người ta thường lọc nước ao trong mấy ngày?

A. 1 ngày

B. 2 ngày

C. 3 ngày

D. 2 – 3 ngày

Câu 23. Yêu cầu sử dụng mặt nước nuôi thủy sản:

A. Hợp lí

B. Hiệu quả

C. Bền vững

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 24. Nguyên nhân ô nhiễm môi trường nuôi thủy sản:

A. Do rác thải

B. Đánh bắt bằng xung điện

C. Đánh bắt bằng chất nổ

D. Cả 3 đáp án trên

II. Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Quy trình đo độ trong của nước?

Câu 2 (2 điểm). Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

Đáp án Đề 1

I. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

D

D

A

B

D

C

B

A

C

D

B

A

Câu 13

Câu

14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

B

D

D

C

C

D

B

D

B

D

D

D

II. Tự luận

Câu 1.

Quy trình đo độ trong của nước:

- Bước 1: Thả từ từ đĩa Secchi theo phương thẳng đứng xuống nước cho tới khi không phân biệt được 2 màu đen/ trắng trên mặt đĩa. Đọc và ghi giá trị độ sâu lần 1 trên đây đo của đĩa.

- Bước 2: Thả đĩa xuống sâu hơn rồi kéo từ từ lên đến khi thấy vạch đen/ trắng. Đọc và ghi giá trị độ sâu lần 2.

Câu 2.

Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản:

- Sử dụng mặt nước nuôi thủy sản một cách hợp lí, hiệu quả, bền vững.

- Ứng dụng các tiến bộ khoa học trong cải tiến, chọn lọc giống, thức ăn, kĩ thuật nuôi, xử lí môi trường và phòng trừ dịch bệnh tốt.

- Có ý thức bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản.

- Thả các loài thủy sản quý hiếm vào môi trường nước để tăng nguồn lợi và ngăn chặn giảm sút trữ lượng, tăng cường bảo tồn và phục hồi các hệ sinh thái.

Xem thử Đề CK2 Công nghệ 7 KNTT Xem thử Đề CK2 Công nghệ 7 CD




Lưu trữ: Đề thi Công nghệ 7 Học kì 2 (sách cũ)

Xem thêm Đề thi Công nghệ 7 có đáp án hay khác:

Xem thêm đề thi lớp 7 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 7 các môn học chuẩn khác:

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Tuyển tập Đề thi các môn học lớp 7 năm 2025 học kì 1, học kì 2 được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình và cấu trúc ra đề thi trắc nghiệm và tự luận mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Đề thi, giáo án lớp 7 các môn học