[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

Tuyển chọn [Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề) chọn lọc được các Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và sưu tầm từ đề thi Toán lớp 2 của các trường Tiểu học. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa kì 2 môn Toán 2.

Tải xuống

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 theo Thông tư 22

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): 

Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: 

Câu 1: Phép nhân thích hợp của 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là:

A. 6 x 2 

B. 2 x 6

C. 5 x 2 

D. 2 x 5 

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 12 : …. = 3 là:

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 3: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 0?

A. 0 + 4

B. 0 x 4

C. 5 – 0 

D. 1 + 0 

Câu 4: 9 giờ tối còn được gọi là:

A. 21 giờ

B. 22 giờ

C. 23 giờ

D. 24 giờ

Câu 5: Có 24 bông hoa được cắm vào các bình, mỗi bình có 3 bông hoa. Số bình để cắm hết số bông hoa là:

A. 6 bình

B. 7 bình

C. 8 bình

D. 9 bình

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 4 x 5 + 3 x 4 

b) 80 – 5 x 8 + 20

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a) X : 4 = 5  

b) X x 3 = 27

Bài 3 (2 điểm): Một cửa hàng có 45 lít dầu. Họ chia đều số dầu vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Bài 4 (2 điểm): Tính chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt bằng 5cm, 8cm và 12cm.

[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 theo Thông tư 22

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: 

Câu 1: Số lớn nhất trong các số 24, 62, 17, 43 là:

A. 24

B. 62

C. 17

D. 43

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 13, 15, 17, 19, ….là: 

A. 20

B. 21

C. 22

D. 23

Câu 3: Kết quả của phép tính 2 x 3 là:  

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 4: Cô giáo phát 20 quyển vở cho 4 bạn. Mỗi bạn được số quyển vở là:

A. 7 quyển

B. 6 quyển

C. 5 quyển

D. 4 quyển

Câu 5: Chu vi của hình tam giác có độ dài các cạnh bằng 3cm, 4cm và 5cm là:

A. 12cm

B. 14cm

C. 16cm

D. 18cm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Tính:

a, 2 x 6 

b, 3 x 7

c, 4 x 5

d, 5 x 9

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a) X + 14 = 25 

b) X – 17 = 38

c) X x 5 = 25

d) X : 6 = 3

Bài 3 (2 điểm): Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

Bài 4 (2 điểm): Một đoạn dây được uốn thành hình tứ giác có độ dài các cạnh bằng 1dm, 12cm, 14cm và 17cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 theo Thông tư 22

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: 

Câu 1: Kết quả của phép tính 4 x 5 là:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Câu 2: Hiệu trong phép trừ có số bị trừ bằng 47 và số trừ bằng 2 chục là:

A. 25

B. 26

C. 27

D. 28

Câu 3: Bạn Hoa đi học lúc 8 giờ. Có thể nói bạn Hoa đi học lúc:  

A. 8 giờ tối

B. 8 giờ sáng

C. 20 giờ sáng

D. 20 giờ tối

Câu 4: Ông có 15 chiếc kẹo chia đều cho 3 người cháu. Mỗi người cháu có số kẹo là:

A. 2 chiếc kẹo

B. 3 chiếc kẹo

C. 4 chiếc kẹo

D. 5 chiếc kẹo

Câu 5: Một đường gấp khúc dài 20cm gồm 3 đoạn thẳng. Đoạn thẳng thứ nhất và đoạn thẳng thứ ba có tổng độ dài bằn 14cm. Độ dài thứ hai dài:

A. 6cm

B. 7cm

C. 8cm

D. 9cm

II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Tính:

a) 15cm + 72cm

b) 62dm – 39dm

c) 5cm x 3

d) 18kg : 2 

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

a) X + 24 = 75     

b) X – 35 = 35

c) X x 4 = 16

d) X : 7 = 5

Bài 3 (2 điểm): Một cửa hàng có 8 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 5kg. Hỏi cửa hàng có tổng cộng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài 4: Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD có số đo được cho bởi hình vẽ dưới đây:

[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 theo Thông tư 22

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Cho 1dm8cm = … cm. Số thích hợp để điền vào dấu “…” là:

A. 108                              B. 81                            C. 18                               D. 801

Câu 2. An lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi một số, hiệu tìm được là 65. Số mà An đã trừ là số nào?

A. 14                              B. 24                              C. 34                               D. 44

Câu 3. Cho dãy số: 7, 11, 15, 19,…

Số tiếp theo của dãy số trên là:

A. 22                               B. 23                             C. 33                                D. 34

Câu 4. Cho hình vẽ:

[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

Đường gấp khúc ABCDE gồm

A. 5 điểm, 4 đoạn thẳng                     B. 4 đoạn thẳng, 5 điểm

C. 4 điểm, 4 đoạn thẳng                     D. 5 điểm, 5 đoạn thẳng

Câu 5.Kết quả của phép tính 3 × 6 : 2 là

A. 9                                  B. 10                            C. 11                                 D. 12

Câu 6. Cho phép tính: … + 55 = 95

Số thích hợp để điền vào dấu … là:

A. 40                                B. 45                            C. 50                                 D. 55

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (1 điểm) Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

Câu 8. (2 điểm) Tìm x, biết:

a) x × 5 = 35 – 5                                 b) x : 4 = 12 – 8

c) 4 × x = 6 × 2                                  d) x : 3 = 16 : 4

Câu 9. (1 điểm) Lập số có 3 chữ số khác nhau từ ba chữ số 6, 2, 9. Số nào lớn nhất, số nào bé nhất từ các số đã lập.

Câu 10. (1 điểm) Có hai đường gấp khúc ABC và MNP dài bằng nhau đều bằng 30cm. Biết đoạn AB dài 18cm, đoạn MN dài 12cm. Hãy so sánh độ dài đoạn BC và NP.

Câu 11. (2 điểm) Cô giáo có 24 quyển vở. Cô chia đều số vở cho 3 tổ. Hỏi:

a. Mỗi tổ được mấy quyển vở?

b. Nếu muốn cho mỗi tổ 10 quyển thì cô giáo phải mua thêm bao nhiêu quyển vở?

Phòng Giáo dục và Đào tạo .....

Đề thi Giữa kì 2 theo Thông tư 22

Năm học 2021 - 2022

Bài thi môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: 45 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Số lớn hơn 99 và nhỏ hơn 101 là

A. 100                             B. 101                            C. 102                               D. 103

Câu 2. Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là

A. 999                             B. 998                           C. 987                                D. 978

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2dm + 5mm = … mm

A. 25                               B. 52                             C. 205                             D. 502

Câu 4. Số gồm 6 trăm, 5 chục, 7 đơn vị được viết là:

A. 657                              B. 675                          C. 567                              D. 576

Câu 5. Nếu chủ nhật tuần này là ngày 10 thì

A. Chủ nhật tuần trước là ngày 17

B. Chủ nhật tuần sau là ngày 13

C. Chủ nhật tuần trước là ngày 3

D. Chủ nhật tuần sau là ngày 7

Câu 6. Cho hình vẽ:

[Năm 2022] Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 2 theo Thông tư 22 có đáp án (5 đề)

Số hình tam giác có trong hình vẽ trên là:

A. 8                                 B. 9                                C. 10                               D. 11

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Tính nhẩm:

4 × 4 = …                                 4 × 7 = …

4 × 2 = …                                 3 × 8 = …

2 × 4 = …                                 5 × 4 = …

Câu 8. Tìm y, biết:

a) y : 5 + 27 = 4 × 8

b) 12 – 7 < y < 12 – 4

Câu 9. Một đường gấp khúc gồm 3 đoạn, đoạn thứ nhất dài 26 cm, đoạn thứ 2 dài 3 dm, đoạn thứ 3 dài 2dm4cm.Tính độ dài đường gấp khúc.

Câu 10. Một tuần lễ em đi học 5 ngày, còn lại là ngày nghỉ. Hỏi trong 7 tuần lễ:

a) Em đi học bao nhiêu ngày?

b) Em nghỉ học bao nhiêu ngày?

Câu 11. Trong một phép trừ có hiệu bằng 16. Nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên 9 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. Phần trắc nghiệm 

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

D

A

B

A

C

II. Phần tự luận 

Bài 1.

a) 4 x 5 + 3 x 4 = 20 + 12 = 32

b) 80 – 5 x 8 + 20 = 80 – 40 + 20 = 40 + 20 = 60

Bài 2.

a) X : 4 = 5  

X = 5 x 4 

X = 20

b) X x 3 = 27

X = 27 : 3 

X = 9

Bài 3.

Mỗi thùng chứa số lít dầu là:

45 : 5 = 9 (lít)

Đáp số: 9 lít dầu

Bài 4.

Chu vi của hình tam giác là:

5 + 8 + 12 = 25 (cm)

Đáp số: 25cm

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I. Phần trắc nghiệm 

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

B

A

C

A

II. Phần tự luận 

Bài 1.

a) 2 x 6 = 12

b, 3 x 7 = 21

c, 4 x 5 = 20

d, 5 x 9 = 45

Bài 2.

a) X + 14 = 25 

X = 25 – 14

X = 11

b) X – 17 = 38

X = 38 + 17

X = 55

c) X x 5 = 25

X = 25 : 5 

X = 5

d) X : 6 = 3

X = 3 x 6 

X = 18

Bài 3.

Mỗi tổ có số học sinh là:

30 : 5 = 6 (học sinh)

Đáp số: 6 học sinh

Bài 4.

Đổi 1dm = 10cm

Độ dài của đoạn dây là:

10 + 12 + 14 + 17 = 53 (cm)

Đáp số: 53cm

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

I. Phần trắc nghiệm 

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

C

C

B

D

A

II. Phần tự luận 

Bài 1:

a) 15cm + 72cm = 87cm

b) 62dm – 39dm = 23cm

c) 5cm x 3 = 15cm

d) 18kg : 2 = 9kg

Bài 2:

a) X + 24 = 75     

X = 75 – 24 

X = 51

b) X – 35 = 35

X = 35 + 35 

X = 70

c) X x 4 = 16

X = 16 : 4 

X = 4

d) X : 7 = 5

X = 5 x 7

X = 35

Bài 3:

Cửa hàng có tổng số ki-lô-gam gạo là:

5 x 8 = 40 (kg)

Đáp số: 40kg gạo

Bài 4

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

5 + 3 + 6 = 14 (cm)

Đáp số: 14cm

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1. Chọn C

Câu 2. Chọn C

Câu 3. Chọn B

Câu 4. Chọn B

Câu 5. Chọn A

Câu 6. Chọn A

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

= (5 + 15) + (14 – 4) + (13 – 3) + (12 – 2) + (11 – 1)

= 20 + 10 + 10 + 10 + 10

= 60

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

= (1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11) – 2 – 4 – 8 – 10

= 36 – 24

= 12

Câu 8. Tìm x, biết:

a)

x × 5 = 35 – 5

x × 5 = 30

x = 30 : 5

x = 6

b)

x : 4 = 12 – 8

x : 4 = 4

x = 4 × 4

x = 16

c)

4 × x = 6 × 2

4 × x = 12

x = 12 : 4

x = 3

d)

x : 3 = 16 : 4

x : 3 = 4

x = 4 × 3

x = 12

Câu 9.

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 6, 2, 9 là: 629, 692, 269, 296, 962, 926

Số lớn nhất là: 962

Số bé nhất là: 269

Câu 10.

Độ dài đoạn BC là:

30 – 18 = 12 (cm)

Độ dài đoạn NP là:

30 – 12 = 18 (cm)

Vì 12 < 18 nên độ dài đoạn BC ngắn hơn độ dài đoạn NP.

Đáp số: Độ dài đoạn BC ngắn hơn độ dài đoạn NP

Câu 11.

a) Mỗi tổ có số quyển vở là:

24 : 3 = 8 (quyển)

b) Mỗi tổ có 10 quyển vở thì ba tổ có số quyển vở là:

10 × 3 = 30 (quyển)

Cô giáo phải mua thêm số quyển vở là:

30 – 24 = 6 (quyển)

Đáp số:

a) 8 quyển

b) 6 quyển

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Chọn A

Câu 2. Chọn C

Câu 3. Chọn C

Câu 4. Chọn A

Câu 5. Chọn C

Câu 6. Chọn B

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7.

4 × 4 = 16                                 4 × 7 = 28

4 × 2 = 8                                  3 × 8 = 24

2 × 4 = 8                                   5 × 4 = 20

Câu 8.

a)

y : 5 + 27 = 4 × 8

y : 5 + 27 = 32

y : 5 = 32 – 27

y : 5 = 5

y = 5 × 5

y = 25

b)

12 – 7 < y < 12 – 4

5 < y < 8

y = 6; 7

Câu 9.

Bài giải

Đổi: 3dm = 30cm; 2dm4cm = 24cm

Độ dài đường gấp khúc là:

26 + 30 + 24 = 80 (cm)

Đáp số: 80cm

Câu 10.

Bài giải

1 tuần = 7 ngày

a) Trong 7 tuần, em đi học số ngày là:

5 × 7 = 35 (ngày)

b) Trong 1 tuần, em được nghỉ số ngày là:

7 – 5 = 2 (ngày)

Trong 7 tuần, em được nghỉ số ngày là:

2 × 7 = 14 (ngày)

Đáp số: a) 35 ngày; b) 14 ngày

Câu 11.

Bài giải

Nếu giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ lên 9 đơn vị thì hiệu mới sẽ giảm đi 9 đơn vị.

Hiệu mới là: 16 – 9 = 7

Đáp số: 7

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm học 2021 - 2022 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Các loạt bài lớp 9 khác