Giáo án Toán lớp 4 Tuần 1 (mới, chuẩn nhất)
Với mục đích giúp các Thầy / Cô giảng dạy môn Toán dễ dàng biên soạn Giáo án Toán lớp 4, VietJack biên soạn Bộ Giáo án Toán 4 Tuần 1 phương pháp mới theo hướng phát triển năng lực bám sát mẫu Giáo án môn Toán chuẩn của Bộ Giáo dục. Hi vọng tài liệu Giáo án Toán 4 này sẽ được Thầy/Cô đón nhận và đóng góp những ý kiến quí báu.
Giáo án Toán lớp 4 Tuần 1 (mới, chuẩn nhất)
Xem thử Giáo án Toán 4 KNTT Xem thử Giáo án Toán 4 CTST Xem thử Giáo án Toán 4 CD
Chỉ từ 250k mua trọn bộ Kế hoạch bài dạy (KHBD) hay Giáo án Toán lớp 4 cả năm (mỗi bộ sách) chuẩn kiến thức, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập các số đến 100 000
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
- Giáo án Toán lớp 4 Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
- Giáo án Toán lớp 4 Biểu thức có chứa một chữ số
- Giáo án Toán lớp 4 Luyện tập
Giáo án Toán lớp 4 bài Ôn tập các số đến 100 000
I. MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Đọc viết được các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 2:
Viết số |
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
42 571 |
4 |
2 |
5 |
7 |
1 |
............... |
- HS: SGK + VBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
5p |
A. Kiểm tra bài cũ GV giới thiệu chương trình môn học. B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS làm các bài tập: |
- Trong chương trình Toán lớp 3, em được học đến số 100 000. - Lắng nghe |
6p |
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:... - Yêu cầu hs tự làm bài, 2 hs làm bài trên bảng. - Gọi hs đọc và giải thích cách làm bài - Gọi hs nhận xét bài trên bảng - Nhận xét, chữa bài ? Các số trên tia số được gọi là những số gì? ? Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? ? Ở phần b, những số trong dãy số này gọi là những số gì? ? Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? - Giảng: Bắt đầu từ số thứ hai trong dãy số này thì mỗi số bằng số đứng ngay trước nó thêm 1000 đơn vị. |
- 1 hs nêu yêu cầu - 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở. a) b) 36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41 000. - 2 - 3 hs đọc và giải thích cách làm - Nhận xét bài bạn - Các số trên tia số được gọi là các số tròn chục nghìn. - Hai số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị. - Những số trong dãy số được gọi là các số tròn nghìn. - Hai số đứng liền nhau thì hơn kém nhau 1000 đơn vị. - Lắng nghe |
9p |
Bài 2: Viết theo mẫu: - Đưa bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 2, hướng dẫn hs đọc viết và phân tích cấu tạo số 42 571. - Yêu cầu hs thảo luận cặp đôi hoàn thành bài tập, 1 cặp hs làm vào bảng phụ - Gọi hs đọc và giải thích cách làm bài - Gọi hs nhận xét bài trên bảng - Nhận xét, chốt bài: ? Bài 2 giúp các em củng cố kiến thức gì? |
- 1 hs nêu yêu cầu, lớp theo dõi - 1 hs đứng tại chỗ thực hiện, lớp theo dõi. - Thảo luận cặp đôi hoàn thành bài, 1 cặp hs làm vào bảng ph - 2 - 3 cặp hs đọc bài làm - Nhận xét bài bạn - Bài 2 củng cố cách đọc, viết và phân tích cấu tạo của số. |
8p |
Bài 3: - Yêu cầu hs đọc bài mẫu - Yêu cầu hs suy nghĩ làm bài, 2 hs làm bài vào bảng phụ - Gọi hs đọc bài làm - Nhận xét, chữa bài ? Dựa vào đâu để viết mỗi số thành tổng? |
- 1 hs đọc, lớp theo dõi - Làm bài cá nhân, 2 hs làm bài vào bảng phụ. a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1 ... b) 7000 + 300 + 50 + 1 = 7351 ... - 4 hs nối tiếp đọc bài làm - Dựa vào giá trị của từng chữ số trong số đó. |
9p |
Bài 4: Tính chu vi các hình: ? Bài yêu cầu chúng ta làm gì? ? Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế nào? ? Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ và giải thích vì sao em tính như vậy? ? Nêu cách tính chu vi của hình GHIK, giải thích cách tính đó? - Yêu cầu hs tự làm bài, 3 hs làm bài vào bảng phụ - Gọi hs đọc bài làm - Gọi hs chữa bài bảng phụ - Nhận xét, tuyên dương hs làm bài tốt |
- 1 hs nêu yêu cầu - Tính chu vi của các hình - Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó. - MNPQ là hình chữ nhật nên ta có thể tính chu vi bằng cách lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi lấy kết quả đó nhân với 2. - GHIK là hình vuông nên ta lấy độ dài một cạnh nhân 4. - 3 hs làm bài vào bảng phụ, lớp làm bài vào vở: Chu vi hình ABCD: 6 + 4 + 4 + 3 = 17 (cm) ... - 3 hs đọc bài làm - Nhận xét bài bạn |
3p |
C. Củng cố, dặn dò: - Gọi hs nhắc lại nội dung ôn tập - Nhận xét tiết học - Dặn hs về ôn tập lại các số đến 100000 và chuẩn bị tiết 2 |
- Ôn tập các số đến 100 000 |
Giáo án Toán lớp 4 bài Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với ( cho) số có một chữ số.
- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV Bảng phụ ( ghi nội dung bài tập 5).
- HS: SGK + vở ô li
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG |
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
5p |
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi hs lên bảng chữa bài tập 4- VBT - Kiểm tra vở bài tập của hs dưới lớp - Nhận xét, đánh giá. B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: |
- 1 hs lên bảng làm bài Bài giải Chu vi hình H là: 18 + 18 + 12 + 9 = 57 (cm) Đáp số: 57 cm |
1p |
2. Hướng dẫn hs làm các bài tập: |
|
30p |
Bài 1: Tính nhẩm - Yêu cầu hs tự làm bài - Gọi hs đọc bài làm - Nhận xét, chữa bài ? Em có nhận xét gì về các số đã cho? ? Khi thực hiện cộng, trừ, nhân, chia với số tròn nghìn ta làm thế nào? |
- 1 hs nêu yêu cầu - Làm bài cá nhân 7000 + 2000 = 9000 16000 : 2 = 8000 ... - Nối tiếp đọc bài làm trước lớp - Các số đã cho đều là các số tròn nghìn - Ta chỉ việc cộng, trừ, nhân ( chia) các số tự nhiên cho nhau, sau đó thêm số chữ số không tương ứng vào kết quả. |
|
Bài 2: Đặt tính rồi tính ? Bài có mấy yêu cầu? - Yêu cầu hs tự làm bài, sau đó đổi chéo vở kiểm tra cho nhau, 2 hs làm bài vào bảng phụ - Gọi hs đọc bài bạn, nhận xét - Gọi hs nhận xét bài trên bảng phụ - Nhận xét, chữa bài ? Nêu cách đặt tính và thực hiện tính của phép cộng ( trừ, nhân, chia) trong bài? |
- 1 hs nêu yêu cầu - Bài có hai yêu cầu: đặt tính và tính - Làm bài cá nhân, sau đó dổi chéo vở kiểm tra cho nhau, 2 hs làm vào bảng phụ - 2 - 3 cặp hs đọc bài và nhận xét - Nhận xét bài bạn - 4 hs lần lượt nêu |
|
|
Bài 3: >; <; = ? - Yêu cầu hs làm bài cá nhân - Gọi học sinh đọc và nêu cách so sánh - Nhận xét, tuyên dương hs làm bài tốt |
- 1 hs nêu yêu cầu - Làm bài cá nhân 4327 > 3742 5870 < 5890 65 300 > 9530 28 676 = 28 676 97 321 < 97 400 100 000 > 99 999 - Nối tiếp đọc và nêu cách so sánh: 4327 lớn hơn 3742 vì hai số đều có 4 chữ số, hàng nghìn 4 > 3 nên 4327 > 3742. | |
|
Bài 4: Yêu cầu hs sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé. ? Vì sao em sắp xếp được như vậy? |
- Thực hiện yêu cầu a) 56 731; 65 371; 67 351; 75 631. b) 92 678; 82 697; 79 862; 62 978. - Vì em lần lượt so sánh các số, sau đó sắp xếp chúng theo thứ tự bài yêu cầu. |
|
|
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau: - GV treo bảng số liệu bài và hướng dẫn HS vẽ thêm vào bảng số liệu ? Bác Lan mua mấy loại hàng, đó là những hàng gì ? Giá tiền và số lượng của mỗi loại hàng là bao nhiêu ? ? Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát, tiền đường, tiền thịt? - GV điền số 12 500 đồng vào bảng thống kê rồi yêu cầu HS làm tiếp. ? Vậy bác Lan mua hết tất cả bao nhiêu tiền? ? Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua hàng bác Lan còn lại bao nhiêu tiền? |
- 1 hs nêu yêu cầu - Quan sát bảng số liệu và lắng nghe GV hướng dẫn - 3 loại hàng, đó là 5 cái bát, 2 kg đường và 2 kg thịt. - Số tiền mua bát là: 2500 x 5 = 12 500 (đồng) Số tiền mua đường là: 6 400 x 2 = 12 800 (đồng) Số tiền mua thịt là: 35 000 x 2 = 70 000 (đồng) - Bác Lan mua hết tất cả : 95 300 đ - Bác Lan còn lại số tiền là: 100 000 - 95 300 = 4 700 (đồng) |
|
4p |
C. Củng cố, dặn dò: - Hệ thống nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Dặn hs về học bài, chuẩn bị tiết Ôn tập tiếp theo. |
Xem thử Giáo án Toán 4 KNTT Xem thử Giáo án Toán 4 CTST Xem thử Giáo án Toán 4 CD
Xem thêm các bài soạn Giáo án Toán lớp 4 theo hướng phát triển năng lực mới nhất, hay khác:
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 2
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 3
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 4
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 5
- Giáo án Toán lớp 4 Tuần 6
TÀI LIỆU CLC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 4
Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2026 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
Hỗ trợ zalo: VietJack Official
Tổng đài hỗ trợ đăng ký: 084 283 45 85
Công cụ giáo viên (2048.VN)
Tạo- trộn đề thi miễn phí từ file PDF, Word, Giao bài nhanh chóng, Hoàn toàn Free
Loạt bài Giáo án Toán lớp 4 mới nhất của chúng tôi được biên soạn theo mẫu Kế hoạch bài dạy (KHBD) Toán 4 chuẩn.
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án điện tử lớp 4 (các môn học)
- Giáo án Toán lớp 4
- Giáo án Tiếng Việt lớp 4
- Giáo án Tiếng Anh lớp 4
- Giáo án Khoa học lớp 4
- Giáo án Lịch sử và Địa lí lớp 4
- Giáo án Đạo đức lớp 4
- Giáo án Công nghệ lớp 4
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm lớp 4
- Giáo án Tin học lớp 4
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 4 có đáp án
- Bài tập Tiếng Việt lớp 4 (hàng ngày)
- Ôn hè Tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Toán lớp 4 (có đáp án)
- Toán Kangaroo cấp độ 2 (Lớp 3, 4)
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 (có đáp án)
- Bài tập cuối tuần lớp 4 (có đáp án)
- 24 Chuyên đề Toán lớp 4 (nâng cao)
- Đề cương ôn tập Toán lớp 4
- Ôn hè Toán lớp 4 lên lớp 5
- Bộ đề thi Tiếng Anh lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Lịch Sử & Địa Lí lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Đạo Đức lớp 4 (có đáp án)
- Bộ đề thi Tin học lớp 4 (có đáp án)
- Đề thi Khoa học lớp 4
- Đề thi Công nghệ lớp 4

