Cách giải phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 lượng giác cực hay



Bài viết Cách giải phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 lượng giác với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách giải phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 lượng giác.

Cách giải phương trình đẳng cấp bậc 2, bậc 3 lượng giác cực hay

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

A. Phương pháp giải & Ví dụ

Quảng cáo

Định nghĩa: Phương trình đẳng cấp đối với sinx và cosx là phương trình có dạng f(sinx, cosx) = 0 trong đó luỹ thừa của sinx và cosx cùng chẵn hoặc cùng lẻ.

Cách giải:

Xét cosx = 0 xem có là nghiệm của phương trình không?

Xét cosx ≠ 0. Chia hai vế phương trình cho coskx (k là số mũ cao nhất) ta được phương trình ẩn là tanx.

Giải và kết hợp nghiệm của cả hai trường hợp ta được nghiệm của phương trình đã cho.

Hoàn toàn tương tự ta có thể làm như trên đối với sinx.

Ví dụ minh họa

Bài 1: 3sin2x + 8sinx.cosx + (8√3-9) cos2x = 0 (1)

Xét cos⁡x = 0 ⇒ sin2x = 1. Ta có (1) ⇔ 3=0 (vô lý)

Xét cos⁡x≠0. Chia cả hai vế của pt cho cos2x. Ta được :

Các dạng bài tập Toán 11 (có lời giải)

Bài 2: sin3x + 2sinx.cos2x + 3cos3x = 0 (2)

Xét cos⁡x = 0. Ta có (2) ⇔ sin⁡x = 0 (vô lí do sin2x + cos2x = 1)

Xét cos⁡x ≠ 0. Chia cả hai vế của pt cho cos3x. Ta được :

(2) ⇔ tan3⁡x + 2 tan⁡x + 3 = 0

Các dạng bài tập Toán 11 (có lời giải)

⇔ x = -π/4 + kπ (k ∈ Z)

Quảng cáo

B. Bài tập vận dụng

Bài 1: Giải phương trình sin2 x-(√3+1)sinxcosx+√3 cos2 x=0

Lời giải:

sin2⁡x - (√3+1) sin⁡x cos⁡x + √3 cos2⁡x = 0 (1)

Xét cos⁡x = 0. (1) sin2⁡x = 0 → vô lý

Xét cos⁡x≠0. Chia cả hai vế của pt cho cos2⁡x. Ta được :

(1) ⇔ tan2⁡x - (√3+1) tan⁡x + √3 = 0

Các dạng bài tập Toán 11 (có lời giải)

Bài 2: Giải phương trình: 2 cos2x – 3sinxcosx + sin2x = 0

Lời giải:

Xét cos⁡x = 0. Ta có . sin2⁡x = 0 → vô lý

Xét cos⁡x ≠ 0. Chia cả hai vế của pt cho cos2⁡x. Ta được :

2 - 3 tan⁡x + tan2⁡x = 0

Các dạng bài tập Toán 11 (có lời giải)

Quảng cáo

Bài 3: Giải phương trình: 3cos4x – 4cos2x sin2x + sin4x = 0

Lời giải:

Xét cos⁡x = 0: Ta có : sin4x = 0 (vô lý)

Xét cos⁡x ≠ 0. Chia cả hai vế của pt cho cos4x. Ta được :

3 - 4 tan2⁡x + tan4x = 0

Các dạng bài tập Toán 11 (có lời giải)

Bài 4: Tìm m để phương trình (m + 1)sin2x – sin2x + 2cos2x = 0 có nghiệm.

Lời giải:

Xét cos⁡x = 0. Ta có : (m+1)sin2⁡x = 0 ⇔ m = -1

Xét cos⁡x ≠ 0. Chia cả hai vế của pt cho cos2⁡x. Ta được :

(m+1)tan2⁡x - 2 tan⁡x + 2 = 0

Δ' = 1-2m-2 = -2m-1

Để pt có nghiệm ⇔ Δ' ≥ 0 ⇔ - 2m-1 ≥ 0 ⇔ m ≤ -1/2

Vậy với m ≤ -1/2 thì pt đã cho có nghiệm

Bài 5: Tìm điều kiện để phương trình a.sin2x + a.sinxcosx + b.cos2x = 0 với a ≠ 0 có nghiệm.

Quảng cáo

Lời giải:

Xét cos⁡x ≠ 0. Chia cả hai vế của pt cho cos2⁡x. Ta được :

a tan2⁡x + atan⁡x + b = 0

Δ = a2 - 4ab

Để pt có nghiệm ⇔ Δ' ≥ 0 ⇔a2 - 4ab ≥ 0 ⇔ a-4b ≥ 0 ⇔ a ≥ 4b

C. Bài tập tự luyện

Bài 1. Giải phương trình: 2cos2x – 3sin2x + sin2x = 1.

Bài 2. Giải phương trình: sin2x – 3sinxcosx + 2cos2x = 0.

Bài 3. Giải các phương trình:

a) cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x;

b) 3sin2x + 4sinxcosx + 5cos2x = 6;

c) cos3x – 4sin3x – 3cosxsin2x + sinx = 0;

d) cot x – 1 = cos2x1+tanx+sin2x12sin2x.

Bài 4. Giải các phương trình:

a) sin3x + cos3x + 2cosx = 0;

b) tan2x=1cos3x1sin3x;

c) sinx.sin2x + sin3x = 6cos3x;

d) 3tan2x + 4tanx + 4cotx + 3cot2x + 2 = 0.

Bài 5. Giải các phương trình:

a) sin2x(tanx + 1) = 3sinx(cosx – sinx) + 3;

b) 1 + tanx = 22sinx;

c) 3sin2x + 13sinx.cosx – cos2x = 3 - 1;

d) sin3x – 5sin2xcosx – 3sinxcos2x + 3cos3x = 0.

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 11 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:


phuong-trinh-luong-giac.jsp


Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học