135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 106:

Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2- 4z+ 9= 0; gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn z1; z 2 trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng MN.

Quảng cáo

A. 1        B. 2        C. √5        D. 2√5

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 107:

Tìm các số thực b,c để phương trình z2+ bz+ c= 0 nhận z= 1+ i làm một nghiệm.

A. b= -2; c= 3       B. b= -1; c= 2        C.b= -2; c= 2       D. b= 2; c= 2

Theo giả thiết phương trình nhận z= 1+ i làm một nghiệm của phương trình: z2+ bz+ c= 0

Nên ( 1+ i) 2+ b( 1+i) + c= 0

Hay b+ c+ ( 2+ b) i= 0

Do đó; b+ c= 0 và 2 + b= 0

Ta tìm được : b= -2 và c= 2.

Chọn C.

Bài 108:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1- i√3

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Quảng cáo

Bài 109:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: √3-i√3

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 110:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: ( 1+ 3i) ( 1+2i)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 111:

Viết số phức sau dưới dạng lượng giác: 1/2+2i

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 112:

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác: 135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 113:

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác 135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Tính giá trị của số phức sau

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

A. 1        B. -1        C. i        D. -i

Bài 114:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Quảng cáo

Bài 115:

Tính giá trị của số phức sau

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 116:

Giá trị biểu thức sau 135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

A. -1        B. 0        C.1        D. 3

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 117:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn C.

Bài 118:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

A. -2        B. -1        C. 0        D. 1

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 119:

Trong C, nghiệm của phương trình z2= -5+ 12i là:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Giả sử z=x+yi là một nghiệm của phương trình

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn A

Quảng cáo

Bài 120:

Trong C, phương trình z4-6z2+25=0 có nghiệm là:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn D.

Bài 121:

Biết z1;z2 là hai nghiệm của phương trình z2+√3 z+3=0. Khi đó giá trị của z1 1 +z2 2 là:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 122:

Gọi z1 ; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2- 4z+ 5= 0. Khi đó phần thực của z1 1 +z2 2 là: A. 5        B. 6        C. 4        D. 7

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 123:

Cho số phức z thỏa mãn z2- 6z+ 13= 0. Tính 135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Theo giả thiết ta có : z2- 6z+ 13= 0 nên ( z-3) 2+ 4= 0 hay z= 3± 2i

+) Nếu z=3+2i:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn B.

Bài 124:

Trong C, phương trình |z|+z=2+4i có nghiệm là:

A. z= -3+4i        B.z=-2+4i

C. z=-4+4i        D.z=-5+4i

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Bài 125:

Trong C, nghiệm của phương trình z2- 2z+ 1- 2i = 0 là

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Theo giả thiết ta có :

z2- 2z+ 1- 2i = 0 hay ( z- 1) 2= 2i

suy ra z-1= ±( 1+ i)

z= 2+i hoặc z= -i

Chọn D.

Bài 126:

Trong C, phương trình z3+ 1= 0 có nghiệm là

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn đáp án B.

Bài 127:

Trong C, phương trình z4-1=0 có nghiệm là:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn D.

Bài 128:

Phương trình z3=8 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm?

A. 1       B. 2       C. 3       D. 0

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Do đó phương trình chỉ có một nghiệm phức có phần ảo âm.

Chọn đáp án A.

Bài 129:

Trong C, phương trình z4+ 4= 0 có nghiệm là:

A. ±( 1-4i) l ; ±( 1+ 4i)        B. ±( 1-2i) ; ±( 1+2i)

C. ±( 1-3i) ;±( 1+3i)       D. ±( 1-i) ; ±( 1 + i)

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn đáp án D.

Bài 130:

Tập nghiệm trong C của phương trình z3+ z2+ z+ 1= 0 là:

A.{ -1 ; -i ; i}        B.{-1 ; 1 ; i}        C. -1 ; i        D. 1 ; -1 ; i ; -i

Theo giả thiết ta có:

z3+ z2+ z+ 1= 0 hay z2( z+ 1) + ( z+ 1) =0

suy ra : ( z2+1) ( z+ 1) =0

tương đương : z= ± i hoặc z= -1

Chọn A

Bài 131:

Phương trình ( 2+ i) z2+ az+ b= 0 có hai nghiệm là 3+i và 1-2i. Khi đó a=?

A.-9-2i        B. 15+5i       C.9+2i        D. 15-5i

Theo Viet, ta có:

(3+i)+(1-2i)=4-i

Tổng S= z1+ z2= -a/(2+i)=4-1

Do đó; a= ( i-4) ( i+2) = -9-2i

Chọn A.

Bài 132:

Giá trị của các số thực b ; c để phương trình z2+ bz+c= 0 nhận số phức z=1+i làm một nghiệm là:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Do z=1+i là một nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn C.

Bài 133:

Trên tập hợp số phức, phương trình z2+ 7z+ 15= 0 có hai nghiệm z1;z2. Giá trị biểu thức z1+ z2+ z1z2

A. –7       B. 8       C. 15       D. 22

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Chọn đáp án B.

Bài 134:

Trên tập số phức, cho phương trình sau : ( z+ i) 4+ 4z2= 0. Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau?

1. Phương trình vô nghiệm trên trường số thực R.

2. Phương trình vô nghiệm trên trường số phức C

3. Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực.

4. Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức.

5. Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức.

6. Phương trình có hai nghiệm là số thực

A. 0       B. 1       C. 3       D. 2

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Do đó phương trình có 2 nghiệm thực và 4 nghiệm phức. Vậy nhận xét 4, 6 đúng.

Chọn D.

Bài 135:

Giả sử z1;z2 là hai nghiệm của phương trình z2- 2z+ 5= 0 và A, B là các điểm biểu diễn của〖 z〗1;z2 . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

135 câu trắc nghiệm Số phức có lời giải chi tiết (cơ bản - phần 4)

Theo giả thiết ta có:

z2- 2z+ 5= 0

suy ra: ( z-1) 2+ 4= 0 hay z= 1± 2i

Tọa độ hai điểm biểu diễn hai số phức z1và z2là A( 1;2) và B( 1; -2)

Do đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là I(1;0).

Chọn D.

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

so-phuc.jsp

Các loạt bài lớp 12 khác
Khóa học 12