200+ Trắc nghiệm Chương trình dịch (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Chương trình dịch có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Chương trình dịch đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Chương trình dịch (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

Quảng cáo

A. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa và tự động biểu diễn dữ liệu đầu vào

B. Phát hiện được lỗi cú pháp

C. Thông báo lỗi cú pháp

D. Tạo được chương trình đích

Câu 2. Phát biểu nào dưới đây đúng

A. Chương trình là dãy các lệnh được tổ chức theo các quy tắc được xác định bởi ngôn ngữ lập trình cụ thể

B. Trong chế độ thông dịch, mỗi câu lệnh của chương trình nguồn được dịch thành một câu lệnh của chương trình đích

C. Mọi bài toán đều có chương trình để giải trên máy tính

D. Nếu chương trình nguồn có lỗi cú pháp thì chương trình đích cũng có lỗi cú pháp

Quảng cáo

Câu 3. Chương trình dịch là chương trình có chức năng

A. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy

B. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal thành chương trình thực hiện được trên máy

C. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành chương trình thực hiện được trên máy

D. Chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình hợp ngữ

Câu 4. Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là

A. Chương trình thông dịch và chương trình biên dịch

B. Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

C. Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

D. Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa

Câu 5. Ngôn ngữ máy tính thường được dịch thành mã giả bằng ngôn ngữ

Quảng cáo

A. Assembly (Hợp ngữ)

B. Machine

C. Pascal

D. FORTRAN

Câu 6. Đầu ra của bộ phân tích từ vựng là

A. Tập các biểu thức chính quy

B. Cây cú pháp

C. Tập các từ tố (tokens)

D. Chuỗi ký tự

Câu 7. Các ôtômát hữu hạn trạng thái (Finite State Automata – FSA) được sử dụng để

A. Phân tích từ vựng

B. Phân tích cú pháp

C. Sinh mã

D. Tối ưu mã

Quảng cáo

Câu 8. Khái niệm nào của văn phạm được sử dụng trong chương trình dịch

A. Phân tích từ vựng

B. Phân tích cú pháp

C. Sinh mã

D. Tối ưu mã

Câu 9. Trị từ vựng (lexeme) là

A. Các định danh

B. Các hằng số

C. Các từ khóa

D. Bao gồm cả ba (các định danh, các hằng số, và các từ khóa)

Câu 10. Chương trình đối tượng là:

A. Chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy

B. Được dịch thành ngôn ngữ máy

C. Chương trình ngôn ngữ máy được tạo ra, bắt nguồn từ ngôn ngữ bậc cao

D. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

Câu 11. Những giai đoạn nào được xử lý trong một chương trình dịch?

A. Phân tích thiết kế, lập trình, và kiểm thử

B. Xây dựng chương trình và viết tài liệu

C. Phân tích từ vựng, phân tích cú pháp, và sinh mã

D. Đào tạo và hướng dẫn sử dụng phần mềm

Câu 12. Luật mô tả cho từ tố const trong ngôn ngữ lập trình bậc cao (pascal, C,…) là:

A. Từ khoá

B. const

C. Chuỗi các kí tự

D. Chuỗi các chữ cái

Câu 13. Luật nào sau đây mô tả từ tố Quan hệ trong ngôn ngữ C

A. Dấu < hoặc > hoặc <= hoặc >= hoặc != hoặc =

B. Dấu > hoặc < hoặc <= hoặc >= hoặc <> hoặc =

C. Dấu > hoặc < hoặc <= hoặc >= hoặc <> hoặc = =

D. Dấu > hoặc < hoặc <= hoặc >= hoặc !=hoặc = =

Câu 14. Trong chương trình nguồn (ngôn ngữ Pascal): “var a: integer”. A là:

A. Từ tố số nguyên

B. Từ vựng

C. Từ tố số thực

D. Từ tố

Câu 15. Trong chương trình nguồn (ngôn ngữ C): “int a” thì “int” là:

A. Từ tố số nguyên

B. Từ tố từ khóa

C. Từ tố số thực

D. Mẫu mô tả

Câu 16. Trình biên dịch là một chương trình làm nhiệm vụ

A. Đọc một chương trình được viết bằng một ngôn ngữ - ngôn ngữ nguồn (source language) – rồi dịch nó thành một chương trình tương đương ở một ngôn ngữ khác – ngôn ngữ đích (target ungbly).

B. Kiểm tra lỗi phần mềm

C. Diệt virus

D. Đọc file có đuôi .pdf

Câu 17. Các giai đoạn của biên dịch gồm

A. Phân tích từ vựng; Phân tích ngữ nghĩa; Sinh mã trung gian; Tối ưu mã; Sinh mã đích

B. Phân tích từ vựng; Phân tích cú pháp; Phân tích ngữ nghĩa; Sinh mã trung gian; Tối ưu mã; Sinh mã đích

C. Phân tích từ vựng; Phân tích cú pháp; Phân tích ngữ nghĩa; Sinh mã trung gian; Tối ưu mã;

D. Phân tích từ vựng; Phân tích cú pháp; Phân tích ngữ nghĩa; Sinh mã trung gian

Câu 18. Trong một trình biên dịch thì Phân tích từ vựng là giai đoạn

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ nhất

D. Thứ tư

Câu 19. Trong một trình biên dịch thì kết quả của giai đoạn Phân tích từ vựng làm đầu vào cho  giai đoạn

A. Phân tích cú pháp

B. Phân tích ngữ nghĩa;

C. Sinh mã trung gian;

D. Sinh mã đích

Câu 20. Các giai đoạn cần thực hiện của trình biên dịch có thể được nhóm thành

A. Kỳ đầu (Front end) và kỳ sau (Back end).

B. Kỳ đầu, kỳ giữa, và kỳ cuối

C. Kỳ đầu, kỳ sau, và kỳ cuối

D. Kỳ bắt đầu, kỳ phát triển, và kỳ kết thúc

Câu 21. Trong một trình biên dịch thì giai đoạn “Sinh mã đích” là giai đoạn

A. Bắt đầu

B. Thứ hai

C. Giữa

D. Cuối cùng

Câu 22. Trong một trình biên dịch, giai đọan phân tích từ vựng sẽ

A. Đọc chương trình nguồn từ trái sang phải (quét nguyên liệu – scanning) để tách ra thành các thẻ từ (token).

B. Đọc chương trình nguồn từ phải sang trái (quét nguyên liệu – scanning) để tách ra thành các thẻ từ (token).

C. Đọc chương trình nguồn từ dưới lên trên (quét nguyên liệu – scanning) để tách ra thành các thẻ từ (token).

D. Đọc chương trình nguồn từ trên xuống dưới (quét nguyên liệu – scanning) để tách ra thành các thẻ từ (token).

Câu 23. Trong một trình biên dịch, giai đoạn phân tích ngữ nghĩa sẽ thực hiện

A. Việc kiểm tra xem chương trình nguồn có chứa lỗi về ngữ nghĩa hay không và tập hợp thông tin về kiểu cho giai đoạn sinh mã về sau.

B. Phân tích cú pháp.

C. Nhóm các từ tố và từ vựng

D. Sinh mã giả ungbly

Câu 24. Trong một trình biên dịch, giai đoạn phân tích cú pháp

A. Thực hiện sinh mã trung gian

B. Thực hiện công việc nhóm các thẻ từ của chương trình nguồn thành các ngữ đoạn văn phạm (grammatical phrase), mà sau đó sẽ được trình biên dịch tổng hợp ra thành phẩm.

C. Nhóm các ký tự

D. Phân tích lỗi và thực hiện sinh mã

Câu 25. Trong một trình biên dịch, bảng ký hiệu (symbol table) là

A. Một cấu trúc dữ liệu mà mỗi phần tử là một mẩu tin ung để lưu trữ một định danh, bao gồm các trường lưu giữ ký hiệu và các thuộc tính của nó.

B. Một bảng cơ sở dữ liệu

C. Một bảng không có cấu trúc

D. Một danh sách các từ tố

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác