200+ Trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Cơ sở khoa học môi trường (có đáp án)

Câu 1. Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên?

Quảng cáo

A. Tầng ozon

B. Hệ sinh thái rừng

C. Năng lượng mặt trời

D. Không khí

Câu 2. Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được?

A. Tài nguyên khoáng sản

B. Tài nguyên rừng

C. Tài nguyên năng lượng than đá

D. Tài nguyên nước

Quảng cáo

Câu 3. Môi trường là gì?

A. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanhcon người và có tác động qua lại đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

B. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên đất, nước, không khí bao quanh con người và có tác động đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật.

C. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau.

Câu 4. Vai trò của môi trường là gì?

A. Nguồn lực để phát triển kinh tế - xã hội

B. Không gian sống

C. Lưu trữ và cung cấp thông tin

D. Cung cấp tài nguyên

Câu 5. Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay?

Quảng cáo

A. Khai thác quá mức

B. Đốt nương làm rẫy

C. Chuyển đổi mục đích sử dụng

D. Cháy rừng

Câu 6. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?

A. Là yếu tố nguồn lực

B. Là yếu tố tích lũy

C. Là yếu tố tích lũy

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 7. Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Hiện nay, chất lượng không gian sống của con người càng ngày được cải thiện”

A. Đúng

B. Sai

Quảng cáo

Câu 8. Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Tài nguyên thiên nhiên là đối tượng sản xuất của con người”

A. Đúng

B. Sai

Câu 9. Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môitrường?

A. Không khí

B. Sóng điện tử

C. Khu dân cư

D. Nước

Câu 10. Thông tin của Trái Đất nào dưới đây được lưu trữ trong môi trường?

A. Tài nguyên thiên nhiên

B. Đa dạng sinh học

C. Chỉ thị môi trường

D. Hóa thạch

Câu 11. Lựa chọn các vấn đề thách thức môi trường toàn cầu hiện nay?

A. Gia tăng hiệu ứng nhà kính

B. Suy giảm tầng ozon

C. Suy giảm đa dạng sinh học

D. Biến đổi khí hậu toàn cầu

Câu 12. Khái niệm dưới đây đúng hay sai?

“Tài nguyên thiên nhiên là nguồn của cải vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trng tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống”.

A. Đúng

B. Sai

Câu 13. Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Môi trường – Con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau”

A. Đúng

B. Sai

Câu 14. Yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình hình thành đất tự nhiên?

A. Khí hậu

B. Đá

C. Động thực vật

D. Con người

Câu 15. Tài nguyên rừng được định nghĩa như thế nào?

A. Là một thảm thực vật gồm những cây gỗ thân gỗ

B. Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể sinh vật có yếu tố môi trường bao quanhC. Là thành phần quan trọng của sinh quyển

D. Là một hệ sinh thái bao gồm quần thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường môi trường khác

Câu 16. Tài nguyên đất có vai trò gì?

A. Là môi trường sống của con người và sinh vật

B. Điều hòa nguồn nước

C. Tiếp nhận và phân hủy chất thải

D. Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 17. Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác than đá đến môi trường và sức khỏe con người?

A. Gây ô nhiễm nước

B. Gây tai nạn thương tích, bệnh nghề nghiệp

C. Gây ô nhiễm bụi

D. Suy giảm đa dạng sinh học

Câu 18. Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản?

A. Hoàn chỉnh công nghệ khai thác, tăng hiệu suất và chất lượng khoáng sản

B. Kiểm soát ô nhiễm môi trường tại nơi khai thác khoáng sản

C. Đánh giá tác động môi trường các dự án khai thác và chế biến khoáng sản

D. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản

Câu 19. Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên nước ở Việt Nam?A. Hạn hán, xâm nhập mặn

B. Biến đổi khí hậu

C. Chất thải từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất

D. Gia tăng nhu cầu khai thác và sử dụng nước

Câu 20. Tài nguyên khoáng sản được định nghĩa là?

A. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nó

B. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể khí tồntại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nóC. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của nóD. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng tồn tại trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ

Câu 21. Nguyên nhân nào làm suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam?

A. Đốt nương làm rẫy

B. Suy thoái tài nguyên nước

C. Canh tác nông nghiệp không hợp lí

D. Mất rừng

Câu 22. Nhận định sau đây đúng hay sai?

“Tài nguyên nước là tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được”

A. Đúng

B. Sai

Câu 23. Nhận định dưới đây đúng hay sai?

“Việt Nam không giàu về tài nguyên khoáng sản vì hầu hết các khoáng sản ở Việt Nam có trữ lượng không lớn, lại phân bố tản mạn không tập trung”

A. Đúng

B. Sai

Câu 24. Tài nguyên nước bao phủ bao nhiêu % bề mặt Trái Đất?

A. 50%

B. 60%

C. 70%

D. 80%

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác