200+ Trắc nghiệm Cơ sở thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Cơ sở thiết kế nền mặt đường ô tô có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Cơ sở thiết kế nền mặt đường ô tô đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Cơ sở thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án)
Câu 1. Nền đường bao gồm:
A. Toàn bộ phần đào, đắp vật liệu trong phạm vi mặt cắt ngang thiết kế (thi công) của đường ô tô, bao gồm phần thuộc kết cấu áo đường
B. Toàn bộ phần đào, đắp vật liệu trong phạm vi mặt cắt ngang thiết kế (thi công) của đường ô tvô, trừ phần thuộc kết cấu áo đường
C. Toàn bộ phần đắp ật liệu trong phạm vi mặt cắt ngang thiết kế (thi công) của đường ô tô, trừ phần thuộc kết cấu áo đường
D. Toàn bộ phần đào đất trong phạm vi mặt cắt ngang thiết kế (thi công) của đường ô tô, trừ phần thuộc kết cấu áo đường
Câu 2. Hãy nêu tác dụng của nền đường?
A. Khắc phục địa hình thiên nhiên nhằm tạo nên một dải đất đủ rộng dọc theo tuyến đường có các tiêu chuẩn về bình đồ, trắc dọc, trắc ngang đáp ứng được điều kiện xe chạy an toàn, êm thuận và kinh tế
B. Làm cơ sở cho áo đường: lớp phía trên của nền đường cùng với áo đường chịu tác dụng của tải trọng xe cộ và các nhân tố thiên nhiên
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 3. Nền đường phải luôn đảm bảo ổn định về mặt cường độ, nghĩa là?
A. Cường độ của mặt đường không được thay đổi theo thời gian, theo điều kiện khí hậu, thời tiết một cách bất lợi
B. Cường độ của nền đường thay đổi theo thời gian, theo điều kiện khí hậu, thời tiết một cách bất lợi
C. Cường độ của nền đường không được thay đổi theo thời gian, theo điều kiện khí hậu, thời tiết một cách bất lợi
D. Cường độ của nền đường thay đổi theo thời gian, theo điều kiện khí hậu, thời tiết một cách thuận lợi
Câu 4. Các yếu tố ảnh hưởng đến cường độ của nền đường gồm:
A. Vật liệu xây dựng nền đường; Công nghệ thi công nền mặt đường; Biện pháp thoát nước và các giải pháp bảo vệ nền đường
B. Vật liệu xây dựng nền đường; Chất lượng thi công nền đường; Biện pháp thoát nước và các giải pháp bảo vệ nền đường
C. Cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
Câu 5. Các yêu cầu đối với thi công nền đường:
A. Đảm bảo nền đường có tính năng sử dụng tốt; Chọn phương pháp thi công và thiết bị thi công hợp lý
B. Tuân thủ chặt chẽ quy trình kỹ thuật thi công và tiến độ thi công
C. Cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
Câu 6. Trình tự và nội dung thi công nền đường:
A. Công tác chuẩn bị trước khi thi công; Công tác chính; và công tác hoàn thiện
B. Công tác chuẩn bị trước khi thi công; Công tác chính; và công tác phụ
C. Công tác chuẩn bị trước khi thi công; Công tác chuẩn bị về mặt kỹ thuật; và công tác hoàn thiện
D. Cả A, B, C đúng
Câu 7. Các phương pháp thi công nền đường bao gồm:
A. Thi công bằng thủ công; Thi công bằng máy; Thi công bằng nổ phá đất đá nền đường đào
B. Thi công bằng thủ công đơn giản; Thi công bằng máy cơ giới hiện đại; Thi công bằng sức nước làm cho đất xói lở
C. Thi công bằng thủ công; Thi công bằng máy; Thi công bằng nổ phá; Thi công bằng sức nước
D. Thi công bằng kỹ nghệ; Thi công bằng máy; Thi công bằng nổ phá; Thi công bằng đào đá
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Thi công nền đường bằng máy có ưu điểm năng suất cao, chất lượng tốt, giá thành thấp
B. Thi công nền đường bằng nổ phá đảm bảo nhanh chóng, không đòi hỏi nhiều nhân lực, máy móc nhưng yêu cầu phải tuyệt đối an toàn
C. Thi công nền đường bằng thủ công có chất lượng tốt và năng suất thấp, giá thành thấp
D. Thi công nền đường bằng sức nước là lợi dụng sức nước xói vào đất làm cho đất bị xói ra đất lơ lửng ở trong nước rồi được dẫn tới nơi đắp
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A. Thi công nền đường bằng máy thích hợp với công trình có khối lượng đào đắp ít
B. Thi công nền đường bằng nổ phá thường dùng ở những nơi đắp nền đường qua vùng đất yếu mà các phương pháp khác không thi công được
C. Thi công nền đường bằng thủ công có chất lượng tốt và năng suất thấp, giá thành thấp
D. Thi công nền đường bằng sức nước là lợi dụng sức nước xói vào đất làm cho đất bị xói ra đất lơ lửng ở trong nước rồi được dẫn tới nơi đắp
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng nhất:
A. Thi công nền đường bằng máy thích hợp với công trình có khối lượng đào đắp lớn, yêu cầu thi công nhanh, đòi hỏi chất lượng cao
B. Thi công nền đường bằng nổ phá thường dùng ở những nơi đào nền đường qua vùng đá cứng mà các phương pháp khác không thi công được
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 11. Kết cấu mặt đường bao gồm:
A. Các lớp tầng mặt
B. Các lớp tầng mặt và các lớp tầng móng
C. Các lớp tầng mặt, các lớp tầng móng và nền đất
D. Các lớp tầng mặt, các lớp tầng móng, lớp đáy móng và nền đất
Câu 12. Vật liệu để làm các lớp mặt đường gồm có:
A. Cốt liệu; nhựa đường và phụ gia
B. Cốt liệu; chất kết dính và phụ gia
C. Cốt liệu; xi măng và phụ gia
D. Cốt liệu; vôi và phụ gia
Câu 13. Yêu cầu đối với lớp mặt đường:
A. Đủ cường độ và ổn định cường độ
B. Đủ cường độ, ổn định cường độ, đạt độ bằng phẳng và độ nhám
C. Đủ cường độ, ổn định cường độ, đạt độ bằng phẳng, độ nhám và ít bụi
D. Đủ cường độ, ổn định cường độ, đạt độ bằng phẳng, độ nhám và ít hư hỏng
Câu 14. Các lớp móng đường có tác dụng chính là:
A. Đảo đảm các biến dạng của nền đường nằm trong các giới hạn cho phép
B. Phân bố đều áp lực lên nền đất và bảo đảm các biến dạng của nền đường nằm trong các giới hạn cho phép
C. Phân bố đều áp lực lên nền đất và chịu được các lực thẳng đứng và lực ngang
D. Đảm bảo các biến dạng của móng đường nằm trong các giới hạn cho phép
Câu 15. Tầng mặt áo đường mềm bao gồm các lớp:
A. Lớp hao mòn, lớp bảo vệ và các lớp chịu lực
B. Lớp hao mòn, lớp bảo vệ, các lớp chịu lực và các lớp móng
C. Lớp hao mòn, lớp bảo vệ, các lớp chịu lực; các lớp móng và lớp đáy móng
D. Lớp hao mòn, lớp bảo vệ, các lớp chịu lực; các lớp móng và nền đường
Câu 16. Tầng mặt kết cấu áo đường mềm thường làm bằng vật liệu:
A. Hỗn hợp vật liệu hạt với nhựa đường
B. Vật liệu hạt có xử lý bề mặt bằng nhựa đường
C. Cả A và C sai
D. Cả A và C đúng
Câu 17. Tầng móng kết cấu áo đường mềm thường được làm bằng vật liệu:
A. Vật liệu hạt không gia cố
B. Vật liệu hạt gia cố chất kết dính vô cơ
C. Vật liệu hạt gia cố chất kết dính hữu cơ
D. Cả A, B, C đúng
Câu 18. Cấu tạo chung kết cấu áo đường cứng gồm:
A. Tầng móng + tấm bê tông xi măng lớp mặt
B. Tầng móng + lớp bê tông nhựa trên mặt
C. Tầng móng + lớp cấp phối đá dăm đen trên mặt
D. Cả A, B và C đúng
Câu 19. Hỗn hợp vật liệu thông thường để xây dựng các lớp kết cấu mặt đường bao gồm các thành phần như sau:
A. Cốt liệu, nhũ tương và phụ gia
B. Cốt liệu, nhựa đường và phụ gia
C. Cốt liệu, chất liên kết và phụ gia
D. Cốt liệu, xi măng, phụ gia
Câu 20. Chất liên kết trong hỗn hợp vật liệu xây dựng các lớp kết cấu áo đường bao gồm:
A. Chất liên kết vô cơ; Chất liên kết hữu cơ và Chất liên kết khác
B. Chất liên kết vô cơ; Chất liên kết hữu cơ; Chất liên kết tự nhiên
C. Chất liên kết vô cơ; Chất liên kết hữu cơ; Chất liên kết nhân tạo
D. Tất cả A, B, C đúng
Câu 21. Chất liên kết trong hỗn hợp vật liệu xây dựng các lớp kết cấu áo đường gồm:
A. Vôi; Xi măng và Bitum
B. Vôi; Xi măng và puzơlan
C. Vôi; Xi măng và các chất liên kết rắn trong nước
D. Vôi, các chất liên kết hữu cơ, các chất liên kết rắn trong nước và puzơlan
Câu 22. Các nguyên lý sử dụng vật liệu làm mặt đường cho các lớp kết cấu áo đường bao gồm:
A. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu lát xếp, kiểu cấp phối
B. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu cấp phối, kiểu gia cố
C. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu lát xếp, kiểu cấp phối, kiểu gia cố
D. Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu đá chèn đá, kiểu cấp phối, kiểu gia cố đất để làm móng và mặt đường
Câu 23. Lớp vật liệu đá dăm nước (hay đá dăm Macadam) làm mặt đường theo nguyên lý:
A. Nguyên lý đá chèn đá
B. Nguyên lý cấp phối
C. Nguyên lý gia cố
D. Nguyên lý kiểu lát xếp
Câu 24. Lớp vật liệu đá dăm 4x6 kẹp đất dính làm mặt đường theo nguyên lý:
A. Nguyên lý cấp phối
B. Nguyên lý đá chèn đá
C. Nguyên lý lát xếp
D. Nguyên lý gia cố
Câu 25. Lớp vật liệu đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng làm mặt đường theo nguyên lý:
A. Nguyên lý đá chèn đá
B. Nguyên lý cấp phối
C. Nguyên lý gia cố
D. Nguyên lý lát xếp
Câu 26. Lớp vật liệu đá ba, đá hộc làm lớp móng hoặc gia cố rãnh thoát nước làm theo nguyên lý:
A. Nguyên lý đá chèn đá
B. Nguyên lý cấp phối
C. Nguyên lý gia cố
D. Nguyên lý lát xếp
Câu 27. Lớp cấp phối đá dăm làm mặt đường theo nguyên lý:
A. Nguyên lý đá chèn đá
B. Nguyên lý cấp phối
C. Nguyên lý gia cố
D. Cả A và C
Câu 28. Lớp cấp phối thiên nhiên làm mặt đường theo nguyên lý:
A. Nguyên lý đá chèn đá
B. Nguyên lý cấp phối
C. Nguyên lý gia cố
D. Nguyên lý lát xếp
Câu 29. Lớp cấp phối đá dăm gia cố xi măng làm mặt đường theo nguyên lý:
A. Nguyên lý gia cố
B. Nguyên lý cấp phối
C. Nguyên lý gia cố và nguyên lý cấp phối
D. Nguyên lý lát xếp và nguyên lý gia cố
Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Theo nguyên lý cấp phối thì cốt liệu sẽ gồm nhiều cỡ hạt to nhỏ khác nhau, phối hợp với nhau theo một tỷ lệ nhất định và sau khi lu lèn sẽ đạt được một độ chặt nhất định
B. Độ chặt của hỗn hợp vật liệu sau khi lu lèn càng lớn thì cường độ của lớp vật liệu càng cao
C. Nhược điểm chính của phương pháp làm mặt đường theo nguyên lý cấp phối là khó có thể cơ giới hoá được và khó có thể tự động hóa toàn bộ quá trình công nghệ sản xuất vật liệu, bán thành phẩm và thi công cũng như kiểm tra và nghiệm thu chất lượng thi công các loại móng và mặt đường
D. Mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa làm việc theo nguyên lý cấp phối
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



