200+ Trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng (có đáp án)
Câu 1: Hiện tại đã có bảng phân loại chung nước dưới đất được mọi người thừa nhận chưa
A. Chưa có
B. Đã có
C. Tùy theo mục đích
D. Chỉ có bảng phân loại từng địa phương
Câu 2: Nước thượng tầng là loại nước có đặc tính thủy lực
A. Không áp
B. Có áp
C. Áp cục bộ
D. Không có áp, đôi khi có áp cục bộ
Câu 3: Điều kiện thế nằm của nước artesian là
A. Đá nứt nẻ, phân bố ổn định, diện tích lớn, nhiều tầng chứa nước áp
B. Đá rời, không ổn định
C. Đá nứt nẻ phân bố không ổn định
D. Đá chặt không chứa
Câu 4: Nước mao dẫn được cung cấp bởi
A. Nước artesian
B. Nước liên kết yếu
C. Nước liên kết mạnh
D. Nước ngầm
Câu 5: Nước tự do là loại nước
A. Trong khoáng vật
B. Trọng lực
C. Mao dẫn
D. B và C
Câu 6: Đất dính khi chứa nước ở trạng thái
A. Chảy
B. Dẻo
C. Mềm
D. Rắn
Câu 7: Đất dính khi bị quá tải sẽ thể hiện trạng thái
A. Chảy
B. Dẻo
C. Nửa cứng
D. Dẻo cứng
Câu 8: Lượng nước lớn nhất trong đất dính là
A. Nước liên kết mạnh + yếu
B. Nước trong khoáng vật + nước trọng lực
C. Nước trong khoáng vật + nước hút bám + nước liên kết yếu
D. Nước trong khoáng vật + nước hút bám + nước liên kết mạnh
Câu 9: Định luật Darcy
A. V tỉ lệ nghịch với I
B. V tỉ lệ thuận với I
C. V không phụ thuộc I
D. Quan hệ phi tuyến
Câu 10: Công thức M.G. Cualop biểu diễn thành phần hóa học nước
A. Anion
B. Cation
C. Anion và cation
D. Anion và pH
Câu 11: Nhiệt độ sấy xác định độ ẩm đất
A. 110–120°C
B. 90–105°C
C. 105–110°C
D. 100–105°C
Câu 12: Giới hạn dẻo xác định bằng
A. Lăn tay
B. Kim thăng bằng
C. Casagrande
D. Vaxiliev
Câu 13: Thí nghiệm cắt trực tiếp xác định
A. Lực dính C và φ
B. Cường độ kháng trượt
C. Góc ma sát trong φ
D. C và a
Câu 14: Nước trong đất chia làm
A. 3 loại
B. 4 loại
C. 5 loại
D. 6 loại
Câu 15: Nước khai thác từ giếng là
A. Trong hạt khoáng vật
B. Mao dẫn và trọng lực
C. Liên kết ngoài
D. Trọng lực
Câu 16: Đất theo quan điểm địa kỹ thuật là
A. Hỗn hợp khoáng vật, hữu cơ, khí, nước
B. Khoáng vật và hữu cơ phân rã
C. Hữu cơ phân rã
Câu 17: Hệ số độ rỗng
A. V rỗng/ V rắn
B. V rỗng/ V tổng
C. V rắn/ V tổng
Câu 18: Dung trọng tự nhiên
A. V rắn/ V rỗng
B. (Rắn + lỏng)/V rỗng
C. (Rắn + lỏng)/V tổng
D. Rắn/ V tổng
Câu 19: Khối lượng riêng đất đá
A. Rắn/ lỏng
B. Lỏng/ lỏng
C. Rắn/ (rắn + rỗng)
D. Rắn/ rắn
Câu 20: Trạng thái đất sét đặc trưng bởi
A. Độ sệt
B. Độ chặt
C. Chỉ số dẻo
D. Độ rỗng
Câu 21: Trạng thái đất cát đặc trưng bởi
A. Độ sệt
B. Độ chặt
C. Chỉ số dẻo
D. Độ rỗng
Câu 22: Đất mềm dính gồm
A. Sét, sét pha
B. Cát, cát pha
C. Sét, cát pha
D. Cát, sét pha
Câu 23: Đất rời xốp gồm
A. Cát, cát pha
B. Sỏi, sạn
C. Cát, sạn, sỏi
D. Cát, cát pha, sạn
Câu 24: Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và giới hạn dẻo của một mẫu đất A được kết quả như sau:
Độ ẩm giới hạn chảy LL = 75%; Độ ẩm giới hạn dẻo PL = 36.5%. Chỉ số dẻo bằng:
A. 38.5%
B. 37.5%
C. 41.5%
D. 25.5%
Câu 25: Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và giới hạn dẻo của một mẫu đất A được kết quả như sau: LL = 75%; PL = 36.5%. Giá trị độ sệt bằng:
A. 90.91%
B. 0.9091
C. 1.09
D. 0.9091
Câu 26: Theo tiêu chuẩn MIT (Massachusetts Institute of Technology), đất sét, bụi và cát có kích cỡ như sau:
A. Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–1 mm, cát 0.63–2 mm, sỏi > 2 mm
B. Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–0.06 mm, cát 0.06–2 mm, sỏi > 2 mm
C. Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–0.05 mm, cát 0.05–2 mm, sỏi > 2 mm
D. Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–0.063 mm, cát 0.063–2 mm, sỏi > 2 mm
Câu 27: Tầng cách nước/nước ngầm/hệ số thấm thường là loại đất đá:
A. Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liên khối
B. Đất sét, sét pha, cát, đá có độ rỗng hở
C. Đất bụi, cát, đá hạt mịn
D. Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm hoặc > 0.12 cm/s
Câu 28: Tầng chứa nước/tầng khai thác nước ngầm là loại đất đá:
A. Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ
B. Đất sét, sét pha, cát, đá có độ rỗng hở
C. Đất bụi, cát, đá hạt mịn có hệ số thấm nhỏ
D. Đất đá có hệ số thấm lớn, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát vừa
Câu 29: Nước thượng tầng có mực nước:
A. Cao hơn mái tầng chứa nước
B. Thấp hơn mái tầng chứa nước
C. Ngang bằng mái tầng chứa nước
D. A và C đúng
Câu 30: Nước nhạt là loại nước:
A. Không chứa NaCl
B. Có độ khoáng hóa M > 50g/l
C. Có độ khoáng hóa M < 1g/l
D. A và C đúng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



