200+ Trắc nghiệm Kiến trúc dân dụng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc dân dụng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kiến trúc dân dụng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Kiến trúc dân dụng (có đáp án)
Câu 1. Khe lún có cấu tạo như thế nào?
A. Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình
B. Chiều rộng khe nhiệt độ 4-8cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình
C. Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ mặt móng đến đỉnh mái của công trình
D. Chiều rộng khe nhiệt độ 2-3cm, Chiều cao khe nhiệt độ tính từ đáy móng đến đỉnh mái của công trình
Câu 2. Trần thạch cao có 1 phần thanh xương lộ ra ngoài được gọi là gì?
A. Trần thạch cao tiêu âm
B. Trần thạch cao chịu nước
C. Trần thạch cao nổi
D. Trần thạch cao chìm
Câu 3. Phương pháp gia cố nền nào sau đây thuộc phương pháp thay thế đất?
A. Dùng đầm, nện
B. Dùng phương pháp hạ mực nước ngầm
C. Dùng đệm cát
D. Dùng cọc ma sát
Câu 4. Khoảng đi lọt từ bậc thang làn dưới đi đến sàn thang làn trên là bao nhiêu?
A. ≥ 2,0m
B. ≥ 2,1m
C. ≥ 2,2m
D. ≥ 2,3m
Câu 5. Phân loại theo phương pháp thi công thì có những loại sàn nào?
A. Sàn đặc, sàn rỗng
B. Sàn bê tông cốt thép nặng, sàn bê tông cốt thép nhẹ
C. Sàn toàn khối, sàn lắp ghép
D. Sàn thép, sàn gỗ, sàn bê tông cốt thép
Câu 6. 0.5 điểm chọn nhiều đáp án
Những cách làm nào sau đây đúng với phương pháp gia cố nền bằng đệm cát? (Có thể chọn nhiều phương án)
A. Đệm cát thay thế toàn bộ
B. Đệm cát thay thế từng góc
C. Đệm cát thay thế 1 phần
D. Đệm cát thay thế từng phần theo diện tích
Câu 7. Ưu điểm của hệ mái dốc bằng hệ vì kèo-mái tôn?
A. Dễ thi công, tiết kiệm, hệ mái nhẹ, vượt nhịp lớn, vật liệu đa dạng
B. Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, đặt xà gồ, lợp mái tôn
C. Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, đặt xà gồ, xây tường thu hồi, lợp mái tôn
D. Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, xây tường thu hồi, lợp mái tôn, đặt xà gồ
Câu 8. Những phương pháp nào sau đây giúp chống thấm cho mái bằng?
A. Chống thấm bằng giấy dầu
B. Chống thấm bằng màng khò nóng
C. Chống thấm bằng sơn chống thấm
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 9. Khi phân loại theo kết cấu chịu lực thì có những loại thang nào?
A. Thang 1 vế, 2 vế, 3 vế, thang xoắn
B. Thang có bản chịu lực, thang có khung chịu lực
C. Thang trong nhà, thang ngoài nhà
D. Thang chính, thang phụ, thang thoát hiểm, thang phục vụ
Câu 10. Phân loại móng theo hình dáng móng thì có những loại móng nào?
A. Móng gạch, móng đá, móng bê tông, móng BTCT
B. Móng đơn, móng băng, móng bè, móng cọc
C. Móng cứng, móng mềm
D. Móng chịu tải đúng tâm, lệch tâm
Câu 11. 0.5 điểm chọn nhiều đáp án
Ưu điểm của hệ mái dốc bê tông cốt thép? (Có thể chọn nhiều phương án)
A. Tăng độ cứng, ổn định
B. Cách âm, cách nhiệt, chống cháy
C. Chống trộm
D. Thi công không an toàn
Câu 12. Các bộ phận của sàn là những bộ phận nào?
A. Kết cấu chịu lực
B. Mặt sàn
C. Trần sàn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 13. Phân loại móng theo đặc tính thì có những loại móng nào?
A. Móng cứng, móng mềm
B. Móng đơn, móng băng
C. Móng nông, móng sâu
D. Móng chịu tải đúng tâm, lệch tâm
Câu 14. Nền của công trình là gì?
A. Nền là lớp đất yếu được bóc đi khi xây dựng công trình
B. Nền là lớp đất nằm dưới móng chịu toàn bộ hoặc phần lớn tải trọng của công trình
C. Nền là lớp đất đắp vào phần thiếu hụt sau khi xây dựng móng công trình
D. Nền là lớp đất nằm dưới móng công trình nhưng không chịu tải trọng của công trình
Câu 15. Trần sàn không làm từ những loại vật liệu nào sau đây?
A. Gạch
B. Thạch cao
C. Gỗ, nhôm
D. Chất dẻo, sơn
Câu 16. Cầu thang có tác dụng gì?
A. Là phương tiện giao thông theo phương đứng nhà
B. Là phương tiện giao thông theo phương ngang nhà
C. Là phương tiện giao thông theo phương dọc nhà
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 17. Phương pháp gia cố nền nào sau đây không thuộc phương pháp gia cố đất bằng hóa chất?
A. Xi măng hóa
B. Bi tum hóa
C. Silicat hóa
D. Hạ mực nước ngầm
Câu 18. Khi phân loại theo hình dáng thì có những loại thang nào?
A. Thang 1 vế, 2 vế, 3 vế, thang xoắn
B. Thang có bản chịu lực, thang có khung chịu lực
C. Thang trong nhà, thang ngoài nhà
D. Thang chính, thang phụ, thang thoát hiểm, thang phục vụ
Câu 19. Theo hình thức khuôn thì có mấy loại khuôn cửa?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20. Trình tự thi công hệ mái dốc bê tông cốt thép?
A. Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, trát gờ, dán ngói
B. Đặt cốt thép, Ghép cốt pha, đổ bê tông, trát gờ, dán ngói
C. Ghép cốt pha, đổ bê tông, đặt cốt thép, trát gờ, dán ngói
D. Ghép cốt pha, đặt cốt thép, đổ bê tông, dán ngói, trát gờ
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



