200+ Trắc nghiệm Công nghệ các chất hoạt động bề mặt (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ các chất hoạt động bề mặt có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ các chất hoạt động bề mặt đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ các chất hoạt động bề mặt (có đáp án)
Câu 1: Chất hoạt động bề mặt là gì?
A. Chất làm tăng độ nhớt của dung dịch
B. Chất làm giảm sức căng bề mặt giữa hai pha
C. Chất làm tăng sức căng bề mặt
D. Chất làm thay đổi màu sắc dung dịch
Câu 2: Thành phần chính của phân tử chất hoạt động bề mặt là:
A. Vùng ưa nước và vùng kỵ nước
B. Vùng bền và vùng không bền
C. Vùng to và vùng nhỏ
D. Vùng điện tích âm và vùng điện tích dương
Câu 3: Chất hoạt động bề mặt có thể tồn tại ở dạng nào?
A. Ion hóa và không ion hóa
B. Dạng khí và dạng lỏng
C. Dạng tinh thể và dạng khí
D. Dạng bền và không bền
Câu 4: Chất hoạt động bề mặt ion hóa có thể là:
A. Anion, cation hoặc lưỡng tính
B. Chỉ anion
C. Chỉ cation
D. Chỉ không ion
Câu 5: Một đặc tính nổi bật của chất hoạt động bề mặt là:
A. Giảm nhiệt độ sôi của dung dịch
B. Giảm sức căng bề mặt nước
C. Tăng trọng lượng phân tử
D. Tăng độ dẫn điện của dung dịch
Câu 6: Chất hoạt động bề mặt không ion hóa thường có gốc:
A. Hydrocarbon
B. Hydroxyl
C. Phosphat
D. Amin
Câu 7: Phân tử chất hoạt động bề mặt thường có hình dạng:
A. Hình tròn đều
B. Có phần đầu ưa nước và đuôi kỵ nước
C. Hình vuông
D. Hình lục giác
Câu 8: Các chất hoạt động bề mặt tập trung nhiều nhất ở vị trí nào?
A. Trong pha lỏng
B. Ở giao diện giữa hai pha
C. Trong pha rắn
D. Trong pha khí
Câu 9: Tại nồng độ tới hạn (CMC), chất hoạt động bề mặt bắt đầu:
A. Tạo micelle
B. Tan hoàn toàn
C. Phân hủy
D. Không hòa tan
Câu 10: Việc tạo micelle giúp:
A. Tăng sức căng bề mặt
B. Hòa tan các chất kỵ nước trong nước
C. Tạo kết tủa
D. Giảm nhiệt độ đông đặc
Câu 11: Chất hoạt động bề mặt anion mang điện tích:
A. Dương
B. Âm
C. Trung hòa
D. Lưỡng tính
Câu 12: Chất hoạt động bề mặt cation thường dùng trong:
A. Dầu gội đầu, mỹ phẩm
B. Chất tẩy rửa công nghiệp
C. Thuốc trừ sâu
D. Chất tạo màu
Câu 13: Chất hoạt động bề mặt lưỡng tính có thể mang:
A. Điện tích dương hoặc âm tùy điều kiện pH
B. Luôn điện tích dương
C. Luôn điện tích âm
D. Không có điện tích
Câu 14: Chất hoạt động bề mặt không ion thường dùng trong:
A. Dầu gội, mỹ phẩm
B. Dung môi hòa tan
C. Thuốc trừ sâu
D. Dầu mỡ động cơ
Câu 15: Chất hoạt động bề mặt có tính phân tử kép gồm:
A. Một gốc ưa nước và một gốc kỵ nước
B. Hai gốc kỵ nước
C. Hai gốc ưa nước
D. Một gốc trung hòa và một gốc ion
Câu 16: Một ví dụ về chất hoạt động bề mặt anion là:
A. Sodium dodecyl sulfate (SDS)
B. Cetyltrimethylammonium bromide (CTAB)
C. Tween 80
D. Lecithin
Câu 17: Chất hoạt động bề mặt cation có thể gây:
A. Kháng khuẩn
B. Mùi khó chịu
C. Phân hủy nhanh
D. Tạo màu
Câu 18: Chất hoạt động bề mặt không ion thường có đặc tính:
A. Ít bị ảnh hưởng bởi pH và ion hóa
B. Dễ bị phân hủy
C. Độc hại cao
D. Chỉ tan trong dầu
Câu 19: Chất hoạt động bề mặt ion hóa thường có:
A. Điện tích bề mặt mạnh
B. Không có điện tích
C. Mùi đặc trưng
D. Độ nhớt cao
Câu 20: Đặc điểm chung của chất hoạt động bề mặt là:
A. Giảm sức căng bề mặt và tăng khả năng làm ướt
B. Tăng sức căng bề mặt và giảm khả năng làm ướt
C. Giảm nhiệt độ nóng chảy
D. Tăng nhiệt độ sôi
Câu 21: Chất hoạt động bề mặt được sử dụng trong ngành nào?
A. Tẩy rửa
B. Dược phẩm
C. Thực phẩm
D. Tất cả các ngành trên
Câu 22: Trong tẩy rửa, chất hoạt động bề mặt giúp:
A. Phân tán dầu mỡ trong nước
B. Tăng nhiệt độ sôi
C. Làm khô bề mặt nhanh hơn
D. Giảm màu sắc sản phẩm
Câu 23: Chất hoạt động bề mặt trong mỹ phẩm giúp:
A. Tạo bọt và làm sạch da
B. Tăng độ cứng da
C. Làm đổi màu da
D. Giảm mùi hương
Câu 24: Chất hoạt động bề mặt làm tăng độ hòa tan của chất kỵ nước trong nước nhờ:
A. Tạo micelle
B. Tạo phức chelate
C. Tăng áp suất
D. Tạo kết tủa
Câu 25: Chất hoạt động bề mặt có thể dùng làm chất nhũ hóa để:
A. Kết hợp hai pha không hòa tan
B. Tách pha
C. Tăng độ nhớt
D. Giảm nhiệt độ đông đặc
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



