200+ Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Phương pháp phân tích điện hóa (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho cực phổ:

A. Thế bán sóng và dòng tới hạn

B. Thế bán sóng và dòng khuếch tán

C. Điểm uốn của đường E = f(V)

D. Dòng tới hạn và dòng khuếch tán

Câu 2: Về điện cực nhỏ giọt thủy ngân, có các phát biểu sau:

Sự trưởng lớn liên tục và sự rơi là nhược điểm lớn của điện cực

Thuận lợi trong nghiên cứu quá trình anod, quá trình khử ion kim loại

Dòng khuếch tán thiết lập nhanh, lập lại, ổn định

Quá thế của sự tách khi Hydro trên điện cực thủy ngân thấp hơn điện cực graphit

Thường xuất hiện cực đại hơn các điện cực đĩa rắn

Các phát biểu đúng là:

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Quảng cáo

Câu 3: Điện cực khí Hidro (Pt, H2 | HCl) thường được sử dụng làm điện cực so sánh nhiều hơn so với điện cực Calomel và Bạc - Bạc clorid do có thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng

A. Sai

B. Đúng

Câu 4: Khi cho dung dịch NaCl 0,05M và dung dịch LiCl 0,05M tiếp xúc với nhau qua màng ngăn xốp, thể tiếp xúc lỏng sẽ hình thành do xuất hiện lớp điện kép hai bên màng ngăn, phía bên màng ngăn của dung dịch LiCl sẽ tích điện .......

A. Không xác định

B. Dương

C. Âm

D. Tất cả đều sai

Câu 5: Máy quang phổ huỳnh quang không cần bộ khuếch đại tín hiệu

Quảng cáo

A. Đúng

B. Sai

Câu 6: Để giảm ......... xuất hiện trong pin điện hóa, nên dùng cầu muối bão hòa cấu thành bởi các ion có linh độ xấp xỉ nhau:

A. Thế bán sóng

B. Thế phân cực

C. Tất cả đều sai

D. Thế tiếp xúc lỏng

Câu 7: Trong phương pháp cực phổ cổ điển, diện tích bề mặt catod lớn gấp hàng trăm lần diện tích bề mặt anod

A. Đúng

B. Sai

Quảng cáo

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp chuẩn độ đo thế so với phương pháp chuẩn độ dùng chỉ thị màu

A. Thiết bị, dụng cụ phân tích rẻ tiền hơn so với phương pháp phân tích cổ điển

B. Tránh được sai số chủ quan và có thể tự động hóa

C. Có độ nhạy cao, có thể phân tích các mẫu C < 10^-5 M

D. Áp dụng được với các dung dịch có màu, đục

Câu 9: Về cực đại loại một trong cực phổ, có các phát biểu sau:

Thường xuất hiện trong dung dịch loãng

Nguyên nhân xuất hiện cực đại loại 1 là do sự hấp phụ các ion lên trên bề mặt giọt thủy ngân

Thường xuất hiện ở vùng thế đã đạt dòng khuếch tán giới hạn

Có thể dùng poliacrylamit để tránh cực đại

Số phát biểu sai là:

A. 3

B. 4

C. 1

D. 2

Câu 10: Chất phát huỳnh quang có tính chất là

A. Dễ phát huỳnh quang

B. Trạng thái kích thích ở singlet

C. Trạng thái kích thích ở singlet và dễ phát huỳnh quang

D. Dễ phát lân quang

Câu 11: Phương pháp định tính tối ưu của cyanocobalamin trên máy UV-Vis là:

A. Máy cần chuẩn hóa

B. Dựa vào tỷ số cực đại hấp thu

C. Máy cần hiệu chuẩn trước khi đo

D. Dựa vào cực đại hấp thu

Câu 12: Máy quang phổ IR cho tín hiệu truyền ra là một phổ hấp phụ A theo số sóng tương ứng

A. Sai

B. Đúng

Câu 13: Chuẩn độ 50 ml dung dịch Fe2+ 0,2 M bằng dung dịch MnO4- 0,1 M duy trì ở pH = 0 với phương pháp chuẩn độ điện thế (25°C). Biết E0 (Fe3+/Fe2+) = 0,77 V, E0 (MnO4-/Mn2+) = 1,51 V. Tính thế điện cực chỉ thị tại điểm tương đương

A. 1.14 V

B. 1.5 V

C. 1.39 V

D. 0.89 V

Câu 14: Chuẩn độ đo thế là phương pháp chuẩn độ mà điểm kết thúc được xác định bằng sự .......... của hỗn hợp dung dịch chuẩn độ

A. Thay đổi thể tích

B. Đổi màu

C. Tất cả đều sai

D. Thay đổi đột ngột điện thế

Câu 15: Trạng thái Triplet của chất huỳnh quang khi các điện tử hóa trị:

A. Tồn tại trong 2 mức năng lượng kích thích

B. Tồn tại trong 1 mức năng lượng kích thích

C. Tồn tại trong 1 mức năng lượng bình thường

D. Tồn tại trong các mức năng lượng bình thường

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của điện cực màng thủy tinh Corning 15 đo pH:

A. Quá trình trao đổi ion rất thuận nghịch

B. Đo được trong môi trường có chất oxy hóa mạnh, chất khí hòa tan, dung dịch đục hoặc keo

C. Thế thiết lập nhanh

D. Mắc sai số không đáng kể trong khoảng pH từ 0-14

Câu 17: Năng lượng kích thích sử dụng cho máy huỳnh quang:

A. Vùng UV

B. Vùng UV-Vis

C. Vùng tử ngoại gần

D. Vùng Vis

Câu 18: Giá trị dòng dư khoảng vài đến vài chục mA

A. Sai

B. Đúng

Câu 19: Trạng thái Singlet của chất huỳnh quang khi các điện tử hóa trị:

A. Tồn tại trong 1 mức năng lượng bình thường

B. Tồn tại trong 1 mức năng lượng kích thích

C. Tồn tại trong 2 mức năng lượng kích thích

D. Tồn tại trong các mức năng lượng bình thường

Câu 20: Thế điện cực cân bằng xuất hiện là do sự xuất hiện của lớp kép trên ranh giới tiếp xúc giữa:

A. Hai dung dịch điện ly ở hai cực

B. Cầu muối và dung dịch điện ly

C. Kim loại điện cực và dung dịch điện ly

D. Tất cả đều sai

Câu 21: Cho mạch pin: Pt (H2)| dung dịch đo pH = 4,9 || KCl 1M | Hg2Cl2 | Hg. Tính sức điện động của mạch pin ở 25°C biết E calomel = 0,282 V; E0 (2H+/H2) = 0 V

A. 0.723 V

B. 0.457 V

C. 0.921 V

D. 0.571 V

Câu 22: Đặc điểm sai số acid của điện cực màng chọn lọc thủy tinh đo pH

A. Cation kiềm cạnh tranh với H+

B. Thường xảy ra khi đo ở 7 > pH > 0.5

C. pH đo > pH thực

D. Sai số đáng kể

Câu 23: Điện cực kim loại - loại II được dùng làm điện cực chỉ thị để xác định anion tạo tủa hoặc tạo phức với chính kim loại đó

A. Sai

B. Đúng

Câu 24: Trong phương pháp cực phổ, bình điện hóa có đặc điểm:

A. Chứa chất cần điện phân (10^-3 đến 10^-6 mol/L) và chất điện li trơ nồng độ lớn hơn ít nhất 1000 lần nồng độ chất điện phân tích

B. Chứa chất cần điện phân (10^-3 đến 10^-5 mmol/L) và chất điện li trơ nồng độ lớn hơn ít nhất 1000 lần nồng độ chất điện phân tích

C. Chứa chất cần điện phân (10^-3 đến 10^-6 mmol/L) và chất điện li trơ nồng độ lớn hơn ít nhất 100 lần nồng độ chất điện phân tích

D. Chứa chất cần điện phân (10^-3 đến 10^-6 mol/L) và chất điện li trơ nồng độ lớn hơn ít nhất 100 lần nồng độ chất điện phân tích

Câu 25: Acetaminophen trong viên đa thành phần được định lượng bởi:

A. Quang phổ UV

B. Tạo màu với phức sắt/đo ở quang phổ UV

C. Tạo màu với phức sắt/đo ở quang phổ Vis

D. Quang phổ Vis

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác