200+ Trắc nghiệm Phân tích công cụ (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích công cụ có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích công cụ đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích công cụ (có đáp án)
Câu 1: Kỹ thuật Degasing cho pha động HPLC không nên sử dụng:
A. Bể lọc siêu âm
B. Lọc chân không
C. Đun sôi
D. Sục khí He bão hòa
Câu 2: Dung môi nào thường dùng cho sắc kí pha đảo
A. Isopropaol và n-hecxane
B. Ether và acetone
C. Chloroform và methylene chloride
D. Methanol và acetonitrile
Câu 3: Thời gian lưu của các chất phân tích khác nhau do:
A. Bộ phận tiêm mẫu tự động (autosampler) tiêm mẫu ở các thời gian khác nhau
B. Chất phân tích tương tác với pha động pha tĩnh khác nhau
C. Do hấp thu khác nhau trong đầu dò UV
D. Tốc độ dòng của pha động không ổn định trong bơm
Câu 4: Dựa vào sắc kí đồ hãy cho biết nhận xét nào là đúng
A. Trong cùng điều kiện sắc kí cột có bán kính nhỏ hơn sẽ có độ phân giải kém hơn, chất 1 và 2 có R<1.5
B. Trong cùng điều kiện sắc kí, cột có bán kính nhỏ hơn sẽ có độ phân giải kém hơn, số đĩa lý thuyết nhỏ hơn
C. Trong cùng điều kiện sắc kí, cột có bán kính nhỏ hơn sẽ có độ phân giải lớn hơn, chất 1 và 2 có R>1.5
D. Trong cùng điều kiện sắc kí, cột có bán kính nhỏ hơn sẽ có độ phân giải lớn hơn, số đĩa lý thuyết lớn hơn
Câu 5: Đặc trưng của sắc kí gradient trong HPLC
A. Detector quét trên 1 dãy bước sóng rộng
B. Pha động không sử dụng đệm
C. Thay đổi tốc độ pha động
D. Thay đổi thành phần pha động
Câu 6: Cột HPLC thông thường có chiều dài và đường kính trong cột
A. 60 m, 0.32 mm
B. 6 m, 2.1 mm
C. 250 mm, 4.6 mm
Câu 7: Cột nào dùng cho sắc kí khí
A. A, b, c
B. A, b
C. C, b
D. A, c
Câu 8: Isocractic trong HPLC có nghĩa là
A. Sử dụng dung môi pha động
B. Sử dụng dung môi hoặc hỗn hợp dung môi có thành phần không đổi trong suốt quá trình
C. Sử dụng 1 bước sóng duy nhất (đầu dò UV)
Câu 9: Degasing cho pha động HPLC để:
A. Loại bỏ tạp chất dễ bay hơi
B. Loại bỏ khí hòa tan
C. Duy trì áp suất ổn định
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Cơ chế tách trong cột sắc kí dựa trên
A. Cơ chế hấp thụ
B. Cơ chế ái lực
C. Cơ chế phân bổ
D. Cơ chế phân tử
Câu 11: Hãy cho biết thứ tự tách ra khỏi cột sắc kí pha thường của các chất sau: Điều kiện phân tích sắc kí pha thường hỗn hợp gồm các chất (1), (2), (3).
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 2
C. 3, 2, 1
D. 2, 1, 3
Câu 12: Thời gian lưu và bề rộng peak của 1 chất phân tích qua cột sắc kí có chiều dài 12.2 m là 317 s và 12.2 s. Số đĩa lý thuyết và chiều cao đĩa lý thuyết lần lượt là
A. 1,2×10⁴; 1,0 mm
B. 1,57×10⁴; 0,78 mm
C. 1,08×10⁴; 1,13 mm
D. 1,1×10⁴; 0,98 mm
Câu 13: Phương pháp nào được phân loại theo cấu hình phẳng
A. Sắc kí giấy
B. HPLC
C. GC
D. Sắc kí cột
Câu 14: Nhóm chức nào thường được sử dụng trong sắc kí trao đổi ion
A. Trimethylammonium, -N(CH3)2⁺
B. Peroxide, -O2⁻
C. Sulfonic acid, -SO3⁻
D. Magnesium, -Mg⁺
Câu 15: Đề xuất một phương pháp sắc kí lỏng phù hợp để tách các hợp chất có khối lượng mol < 2000 (g/mol), tan trong dung môi dioxane (độ phân cực tương tự ethyl acetate)
A. Sắc kí lỏng pha thường với silica được gắn nhóm chức
B. Sắc kí lỏng pha đảo
C. Sắc kí trao đổi ion
D. Sắc kí rây phân tử
Câu 16: Yếu tố nào quan trọng nhất, ảnh hưởng đến tốc độ tách peak trong LC:
A. Đường kính và độ đồng nhất hạt nhồi
B. Tốc độ dòng
C. Ảnh hưởng của khuếch tán dọc
D. Ảnh hưởng của khuếch tán xoáy
E. Ảnh hưởng của hệ số phân bố
Câu 17: Arginine, phenylalanine, anthracene (hình vẽ) được tách ra khỏi cột RP-LC theo thứ tự rửa giải:
A. 3, 1, 2
B. 3, 1, 2
C. 1, 2, 3
D. 1, 3, 2
E. 2, 1, 3
Câu 18: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hiệu quả tách trong HPLC
A. Tốc độ dòng
B. Chiều dài cột
C. Đáp ứng detector
D. Hệ số khuếch tán của chất phân tích
Câu 19: Detector nào sử dụng trong HPLC:
A. Ion hóa ngọn lửa
B. Huỳnh quang
C. Khúc xạ
D. UV
Câu 20: Loại cột nào trong GC có độ phân giải cao nhất
A. WCOT
B. SCOT
C. PLOT
D. Cột nhồi
Câu 21: Trong cùng đk tách GC như nhau, so với cột mao quản thì cột nhồi
A. Độ phân giải cao hơn, thời gian lưu ngắn hơn, dung lượng mẫu kém hơn
B. Độ phân giải cao hơn, thời gian lưu ngắn hơn, dung lượng mẫu tốt hơn
C. Độ phân giải thấp hơn, thời gian lưu dài hơn, dung lượng mẫu tốt hơn
D. Độ phân giải thấp hơn, thời gian lưu dài hơn, dung lượng mẫu kém hơn
Câu 22: Các chất phân tích trong GC tách nhau ra theo các thời gian lưu khác nhau là do
A. Áp suất hơi và độ phân cực của chất phân tích
B. Bản chất của pha tĩnh, chất tan
C. Tốc độ pha động
D. Cả 3
Câu 23: Cho số phát biểu:
a. Nước là dung môi được sử dụng phổ biến trong sắc kí lỏng pha thường
b. Chất có áp suất hơi cao, độ hòa tan trong pha tĩnh kém thì rửa giải ra nhanh khỏi cột GC
c. Oxy và không khí không được sử dụng làm khí mang trong GC do khả năng dễ gây nổ
d. Acetonitril, methanol, THF là những dung môi thường sử dụng trong RP-LC
e. Lựa chọn khí mang trong GC cần phù hợp với detectorChọn số phát biểu đúng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 25: Cho các phát biểu sau liên quan tới cột bảo vệ trong HPLC
a. Có thành phần pha tĩnh giống như cột nhồi nhưng kích thước hạt nhồi lớn hơn
b. Kích thước cột là 250 x 4,6 mm
c. Sử dụng nhằm loại bỏ tạp chất trong pha động
d. Cột được chế tạo bởi thép không gỉ chịu được nhiệt độ và áp suất cao
Số phát biểu đúng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



