200+ Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Mức pH để phân loại đồ hộp là

A. 4.1

B. 4.3

C. 4.5

D. 4.7

Câu 2: Vi sinh vật mục tiêu của sản xuất đồ hộp là

A. Bacillus subtilis

B. Clostridium botulinum

C. Clostridium sporogenes

D. Clostridium perfringens

Quảng cáo

Câu 3: Clostridium botulinum gây ra những tác hại gì trong đồ hộp

A. Làm phồng hộp

B. Làm thay đổi mùi vị sản phầm

C. Gây ngộ độc thực phẩm do sinh ra chất độc

D. Lên men đồ hộp gây ăn mòn hộp

Câu 4: Clostridium botulinum được sử dụng làm vi sinh vật mục tiêu cho đồ hộp vì

A. Sinh bào tử kháng nhiệt

B. Có thể sản sinh ra độc tố chết người

C. Thay đổi cảm quan sản phẩm

D. Hai câu a, c đúng

E. Hai câu a, b đúng

Câu 5: Cấu trúc của mí ghép đồ hộp bao gồm

Quảng cáo

A. Mép bích, mép cong của nắp hộp, lớp đệm

B. Mép bích, mép thân hộp, mép cong của nắp hộp

C. Mép cong của nắp hộp, lớp đệm, phần giao nhau

D. Độ dày mí ghép, phần giao nhau, mép bích

Câu 6: Mí ghép kép gồm bao nhiêu lớp

A. 4 lớp

B. 5 lớp

C. 6 lớp

D. 7 lớp

Câu 7: Cho biết chú thích hình sau

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Độ dày mí ghép

B. Chiều cao loe miệng

C. Bề rộng mí ghép

D. Móc thân

Quảng cáo

Câu 8: Cho biết chú thích hình sau

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Độ dày mí ghép

B. Chiều cao loe miệng

C. Bề rộng mí ghép

D. Móc thân

Câu 9: Cho biết chú thích hình sau

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Độ dày mí ghép

B. Chiều cao loe miệng

C. Bề rộng mí ghép

D. Móc thân

Câu 10: Cho biết chú thích hình sau

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Độ dày mí ghép

B. Chiều cao loe miệng

C. Bề rộng mí ghép

D. Khoảng giao nhau

Câu 11: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Chiều cao loe miệng quá lớn

B. Mí ghép quá lỏng

C. Mí ghép quá chặt

D. Mí ghép quá ngắn

Câu 12: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Mí ghép quá chặt

B. Mí ghép quá lỏng

C. Móc của thân hộp quá ngắn

D. Mí ghép quá ngắn

Câu 13: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Mí ghép quá chặt

B. Mí ghép quá lỏng

C. Móc của thân hộp quá ngắn

D. Mí ghép lần 2 quá chặt

Câu 14: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Mí ghép quá chặt

B. Mí ghép quá lỏng

C. Móc nắp quá ngắn

D. Mí ghép lần 2 quá chặt

Câu 15: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Mí ghép quá chặt

B. Mí ghép quá lỏng

C. Móc nắp quá ngắn

D. Móc nắp quá dài

Câu 16: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Mí ghép quá chặt

B. Mí ghép bị gồ

C. Móc nắp quá ngắn

D. Móc nắp quá dài

Câu 17: Đây là hư hỏng gì của mí ghép

 Trắc nghiệm Công nghệ đồ hộp thực phẩm

A. Mí ghép quá chặt

B. Mí ghép bị gồ

C. Móc nắp quá ngắn

D. Thân hộp bị oằn

Câu 18: Tác dụng của ngâm muối trong xử lý đồ hộp

A. Kiềm hãm sự tự phân của enzyme và vi khuẩn

B. Làm mềm thịt cá

C. Chống oxy hoá

D. Giúp quá trình sơ chế cá dễ dàng

Câu 19: Mục đích chính của việc hấp cá khi xử lý nguyên liệu đồ hộp

A. Ngừng quá trình sinh hoá, giữ độ tươi của cá

B. Đuổi khí trong nguyên liệu tránh phồng hộp khi tiệt trùng

C. Khử mùi tanh của cá

D. Câu a, b đúng

E. Câu a, c đúng

Câu 20: Chần được sử dụng trong đồ hộp

A. Đưa khí ra khỏi các mô thực phẩm

B. Tiêu diệt enzyme trong sản phẩm

C. Làm săn chắc mô thực phẩm

D. Câu a, b đúng

E. Câu a, c đúng

Câu 21: Mục đích của việc bài khí trong đồ hộp

A. Giảm độ phồng hộp trong quá trình chế biến

B. Tạo một độ nội chân không cho hộp sau khi đã được chế biến

C. Giảm lượng oxy có trong hộp

D. Cả 3 câu đều đúng

Câu 22: Trong cấu trúc của vỏ hộp, điểm yếu nhất là

A. Nắp hộp

B. Mí ghép

C. Thân hộp

D. Lớp đệm

Câu 23: Môi trường truyền nhiệt trong đồ hộp thường sử dụng nhất là

A. Hơi nước bão hoà

B. Nước nóng

C. Lửa

D. Nhiệt lò xo

Câu 24: Vi sinh vật kỵ khí thường xuất hiện trong đồ hộp

A. Bacillus mesentericus và Bacillus subtilis

B. Bacillus mesentericus và Clostridium putrificum

C. Clostridium sporogenes và Clostridium putrificum

D. Tất cả các loại trên

Câu 25: Vi sinh vật hiếu khí thường xuất hiện trong đồ hộp

A. Bacillus mesentericus và Bacillus subtilis

B. Bacillus mesentericus và Clostridium putrificum

C. Clostridium sporogenes và Clostridium putrificum

D. Tất cả các loại trên

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác