200+ Trắc nghiệm Lý thuyết cơ cấu (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết cơ cấu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Lý thuyết cơ cấu đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Lý thuyết cơ cấu (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1. Chọn phát biểu đúng về chi tiết máy:

A. Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận khác nhau, mỗi bộ phận khác nhau được gọi là chi tiết máy.

B. Máy hay cơ cấu có thể tháo rời ra thành nhiều bộ phận khác nhau, bộ phận không thể tháo rời ra nhỏ hơn được nữa gọi là chi tiết máy.

C. Máy hay cơ cấu có nhiều bộ phận chuyển động tương đối đối với nhau, mỗi bộ phận đó gọi là chi tiết máy.

D. Máy hay cơ cấu gồm nhiều khâu chuyển động liên kết tạo thành, mỗi khâu chuyển động gọi là chi tiết máy.

Câu 2. Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của khâu là:

A. Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.

B. Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

C. Số chuyển động có thể có của khâu.

D. Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

Quảng cáo

Câu 3. Bậc tự do của khâu là:

A. Thông số cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

B. Số tham số để xác định vị trí bất kỳ của khâu.

C. Số chuyển động có thể có của khâu.

D. Số khả năng chuyển động độc lập có thể có của khâu.

Câu 4. Bậc tự do của cơ cấu là:

A. Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

B. Khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.

C. Tham số để xác định vị trí của cơ cấu.

D. Số khả năng chuyển động độc lập của khâu dẫn.

Câu 5. Phân loại khớp động theo số bậc tự do bị hạn chế, ta có:

Quảng cáo

A. Khớp loại cao và khớp loại thấp.

B. Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.

C. Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề.

D. Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt.

Câu 6. Chọn phát biểu sai. Bậc tự do của cơ cấu là:

A. Số khả năng chuyển động độc lập của cơ cấu.

B. Số thông số độc lập cần thiết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

C. Số chuyển động có thể có của cơ cấu.

D. Số tham số tối thiểu cần phải biết để xác định vị trí bất kỳ của cơ cấu.

Câu 7. Chọn phát biểu đúng về khớp động:

A. Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.

B. Khớp loại 1 có 5 chuyển động bị hạn chế.

C. Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 1 chuyển động bị hạn chế.

D. Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao.

Quảng cáo

Câu 8. Chọn phát biểu sai về khớp động:

A. Khớp loại 1 có 1 chuyển động bị hạn chế.

B. Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.

C. Khớp trượt, khớp quay và khớp bản lề có 5 chuyển động bị hạn chế.

D. Tiếp xúc điểm, tiếp xúc đường và tiếp xúc mặt là đặc tính của khớp loại cao.

Câu 9. Chọn phát biểu sai về ràng buộc trong cơ cấu:

A. Ràng buộc gián tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu thông qua các khâu khác.

B. Ràng buộc trực tiếp là ràng buộc sinh ra giữa 2 khâu liên kết trực tiếp với nhau mà không thông qua các khâu khác.

C. Ràng buộc trực tiếp và ràng buộc gián tiếp sinh ra trực tiếp giữa 2 khâu.

D. Ràng buộc trùng là ràng buộc chỉ có ở những cơ cấu đóng kín.

Câu 10. Khớp bản lề:

A. Có 3 chuyển động quay và 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.

B. Có 1 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.

C. Có 3 chuyển động tịnh tiến và 2 chuyển động quay bị hạn chế.

D. Có 1 chuyển động quay bị hạn chế.

Câu 11. Chọn phát biểu đúng về bậc tự do bị hạn chế:

A. Khớp loại 5 có 5 chuyển động bị hạn chế.

B. Khớp loại 5 có 5 chuyển động.

C. Khớp loại 5 có 2 chuyển động bị hạn chế.

D. Khớp loại 5 có 3 chuyển động quay, 2 chuyển động tịnh tiến bị hạn chế.

Câu 12. Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:

A. Khớp cầu có chốt có 3 chuyển động bị hạn chế.

B. Khớp loại 2 có 2 chuyển động bị hạn chế.

C. Khớp tịnh tiến có 5 chuyển động bị hạn chế.

D. Khớp cơ cấu cam có 4 chuyển động bị hạn chế.

Câu 13. Chọn phát biểu đúng:

A. Khớp cầu có 3 chuyển động tịnh tiến.

B. Khớp cầu có một chuyển động tịnh tiến, 2 chuyển động quay.

C. Khớp cầu có 3 chuyển động bị hạn chế.

D. Khớp cầu là khớp loại cao.

Câu 14. Chọn phát biểu sai về khớp động:

A. Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.

B. Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại thấp.

C. Khớp bánh răng phẳng thuộc khớp loại thấp.

D. Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là mặt.

Câu 15. Chọn phát biểu đúng về khớp động:

A. Khớp trượt và khớp bản lề thuộc khớp loại cao.

B. Khớp loại 5 chỉ thực hiện được 1 chuyển động.

C. Khớp loại thấp là khớp có thành phần tiếp xúc là điểm hay đường.

D. Khớp cầu thuộc khớp loại cao.

Câu 16. Chọn phát biểu sai về bậc tự do bị hạn chế:

A. Khớp loại 5 trong không gian có 5 chuyển động bị hạn chế.

B. Khớp loại 5 trong mặt phẳng có 2 chuyển động bị hạn chế.

C. Khớp loại thấp là khớp có 5 chuyển động bị hạn chế.

D. Khớp bánh răng phẳng có 4 chuyển động bị hạn chế.

Câu 17. Phân loại khớp động theo đặc điểm tiếp xúc, ta có:

A. Khớp loại thấp và khớp loại cao.

B. Khớp loại 1, khớp loại 2, khớp loại 3, khớp loại 4 và khớp loại 5.

C. Khớp bản lề, khớp tịnh tiến, khớp bánh răng và khớp cơ cấu cam.

D. Khớp tiếp xúc điểm, khớp tiếp xúc đường và khớp tiếp xúc mặt.

Câu 18. Trong không gian, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là:

A. 5.

B. 2.

C. 3.

D. 0.

Câu 19. Trong mặt phẳng, số bậc tự do của khớp động bị hạn chế tối đa là:

A. 2.

B. 1.

C. 3.

D. 5.

Câu 20. Chuỗi động hở là:

A. Chuỗi động trong đó có khâu chỉ tham gia 1 khớp động.

B. Chuỗi động trong đó mỗi khâu tham gia nhiều hơn 2 khớp động.

C. Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng song song với nhau.

D. Chuỗi động trong đó các khâu chuyển động trong các mặt phẳng không song song với nhau.

Câu 21. Chọn phát biểu đúng về cơ cấu:

A. Cơ cấu là một chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

B. Cơ cấu là một chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

C. Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có một khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

D. Cơ cấu là tập hợp các chuỗi động có các khâu cố định và chuyển động theo quy luật xác định. Khâu cố định gọi là giá.

Câu 22. Ràng buộc gián tiếp giữa 2 khâu:

A. Không phải là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra mà do các khớp nối trung gian tạo ra.

B. Là ràng buộc do khớp nối giữa 2 khâu đó tạo ra.

C. Là loại ràng buộc thừa, không được cộng vào khi tính bậc tự do.

D. Là loại ràng buộc chỉ tồn tại trong cơ cấu không gian.

Câu 23. Nhóm Atxua là nhóm:

A. Có bậc tự do bằng 0.

B. 2 khâu 3 khớp.

C. Thỏa mãn điều kiện 3n - 2p5 = 0.

D. 4 khâu 6 khớp.

Câu 24. Khớp bánh răng phẳng là khớp loại:

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

Câu 25. Khớp cơ cấu cam là khớp loại:

A. 4

B. 2

C. 3

D. 5

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác