200+ Trắc nghiệm Quản lý chất lượng sản phẩm (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý chất lượng sản phẩm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý chất lượng sản phẩm đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý chất lượng sản phẩm (có đáp án)
Câu 1. Chi phí chất lượng nào không thể cắt giảm được đối với quản lý chất lượng?
A. Chi phí sai hỏng bên ngoài.
B. Chi phí thẩm định
C. Chi phí sai hỏng bên trong
D. Chi phí phòng ngừa
Câu 2. Mục tiêu chính của “Nhóm chất lượng” nhằm
A. Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động
B. Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể
C. Đào bới công việc để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiến không ngừng
D. Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tương lai
Câu 3. hoạch định chất lượng là
A. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc lập mục tiêu chất lượng và quy định các quá trình tác nghiệp cần thiết và các nguồn lực liên quan để đạt được các mục tiêu chất lượng.
B. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc mang lại lòng tin rằng các yêu cầu chất lượng sẽ được thực hiện.
C. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc thực hiện các yêu cầu chất
lượng.
D. Một phần của quản lý chất lượng tập trung vào việc nâng cao khả năng thực hiện các yêu cầu chất lượng.
Câu 4. cấu trúc nội dung của ISO 9001:2015 được phần thành …điều khoản.
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 5. ….. là một phương pháp quản lý của một tổ chức, định hướng vào chất lượng, dựa trên sự tham gia của mọi thành viên và đem lại sự thành công dài hạn thông qua sự thỏa mãn khách hàng cũng như lợi ích của mọi thành viên trong công ty và của xã hội.
A. Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
B. Kiểm soát chất lượng (QC)
C. Quản lý chất lượng đồng bộ (TQM)
D. Quản lý theo mục tiêu (MBO)
Câu 6. mục tiêu chính của “nhóm chất lượng” nhằm
A. Đáp ứng phong trào thi đua nhằm nâng cao năng suất lao động
B. Khuyến khích tinh thần làm việc tập thể
C. Đào bới công viễ để tìm ra những điểm không phù hợp giúp cải tiến không ngừng.
D. Tìm kiếm nhân sự để bố trí vào vị trí quản lý quan trọng trong tương lai
Câu 7. …..là mức độ quan trọng của từng yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng thuộc một hệ thống, quá trình sản phẩm.
A. Hệ số mức chất lượng
B. Hệ số chất lượng
C. Trình độ chất lượng
D. Trọng số
Câu 8. mô hình SERVQUAL về chất lượng dịch vụ gồm
A. 5 yếu tố và 20 biến quan sát.
B. 5 yếu tố và 22 biến quan sát
C. 6 yếu tố và 20 biến quan sát
D. 6 yếu tố và 22 biến quan sát
Câu 9. Theo William E.Deming, chất lượng được định nghĩa là
A. Chất lượng là khả năng thỏa mãn nhu cầu của thị trường với chi phí thấp nhất.
B. Chất lượng là mức hoàn thiện, đặc trưng so sánh hay đặc trưng tuyệt đối, dấu hiệu đặc thù, dữ kiện, thông số cơ bản.
C. Chất lượng là mức dự báo về độ đồng đều, độ tin cậy với chi phí thấp và phù hợp với thị trường.
D. Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có của một đối tượng đáp ứng các yêu cầu.
Câu 10. Phương pháp đòi hỏi xác định và quản lý có hệ thống các quá trình và sự tương tác giữa các quá trình để đạt được các kết quả dự kiến phù hợp với định hướng chiến lược và chính sách chất lượng của tổ chức là:
A. Tư duy dựa trên rủi ro
B. Tiếp cận theo quá trình
C. Tiếp cận theo hệ thống
D. Chu trình PDCA
Câu 11. sự thành công của doanh nghiệp phụ thuộc nguồn lực nào nhiều nhất
A. Khả năng tài chính
B. Lao động dồi dào
C. Máy móc thiết bị
D. Phương pháp quản lý
Câu 12. quản lý chất lượng được hiểu ngắn gọn là
A. Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát chất lượng.
B. Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, kiếm soát chất lượng và cải tiến chất lượng.
C. Là tiến hành các chức năng hoạch định chất lượng, đảm bảo chất lượng và kiểm
soát chất lượng.
D. Là quản lý liên quan đến chất lượng.
Câu 13. hệ thống bao gồm các hoạt động nhận biết mục tiêu chất lượng và xác định các quá trình cũng như nguồn lực cần thiết để đạt được kết quả mong muốn là
A. Hệ thống quản lý
B. Hệ thống quản lý chất lượng
C. Hệ thống nhân sự
D. Hệ thống thông tin dạng văn bản
Câu 14. Áp dụng ISO 9001:2015 đối với các doanh nghiệp là:
A. Bắt buộc và rất cần thiết trong bối cảnh hội nhập kinh tế thế hệ mới
B. Bắt buộc đối với các doanh nghiệp xuất khẩu trong tình hình hiện nay
C. Khuyến khích áp dụng và tùy thuộc vào chiến lược phát triển của từng tổ chức.
D. Khuyến khích áp dụng và tùy thuộc vào quyết tâm của toàn thể nhân viên trong
toàn bộ tổ chức.
Câu 15. phương thức quản lý chất lượng tốt nhất hiện nay là
A. Kiểm soát chất lượng sản phẩm (KCS)
B. Kiểm soát chất lượng (QS)
C. Kiểm soát chất lượng toàn diện (TQC)
D. Kiểm soát chất lượng đồng bộ (TQM)
Câu 16. Mục đích của phiếu kiểm tra (check list)
A. Kiểm tra toàn bộ lô hàng
B. Thu thập dữ liệu
C. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng
D. Xem xét mức độ tương tác giữa các quá trình
Câu 17. công cụ tạo môi trường lành mạnh, sạch đẹp, thoáng đãng, tiện lợi giúp tinh thần thoải mái, năng suất lao động cao hơn và có điều kiện để áp dụng một hệ thống quản lý hiệu quả là
A. Kaizen
B. Benchmarking
C. Brainstorming
D. 5S
Câu 18. ……là kỹ thuật thông tin liên lạc có cấu trúc, nguồn gốc từ phương pháp dự đoán đối xứng và tương tác dựa trên bảng trả lời câu hỏi của các chuyên gia
A. Phương pháp tính mức độ hài lòng của khách hàng
B. Phương pháp Delphi
C. Phương pháp Brainstorming
D. Phương pháp Benchmarking
Câu 19. yếu tố quan trọng nhất để quản lý chất lượng dịch vụ thành công là
A. Cam kết của lãnh đạo cao nhất
B. Sự nỗ lực tham gia của mọi người
C. Cải tiến liên tục
D. Áp dụng kỹ thuật thống kê
Câu 20. dưới đây là các nguyên tắc quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015, ngoại trừ
A. Cải tiến
B. Tiếp cận quản lý theo hệ thống
C. Quản lý mối quan hệ
D. Ra quyết định dựa trên bằng chứng
Câu 21. người hoặc nhóm người với chức năng riêng, có trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ để đạt được mục tiêu là khái niệm của
A. Các bên quan tâm
B. Cổ đông
C. Tổ chức
D. Lãnh đạo cao nhất
Câu 22. nguồn lực quan trọng nhất trong quản trị chất lượng trong một tổ chức là
A. Con người
B. Máy móc, thiết bị
C. Phương pháp
D. Nguyên vật liệu
Câu 23. hoạt động nâng cao kết quả thực hiện là
A. PDCA
B. Cải tiến liên tục
C. Cải tiến không ngừng
D. Cải tiến
Câu 24. áp dụng ISO 9001:2015 sẽ giúp doanh nghiệp
A. Thành công trong mọi bối cảnh hoạt động sản xuất kinh doanh và chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
B. Tránh khỏi phá sản và nguy cơ tụt hậu khi chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế
C. Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và lợi nhuận liên tục gia tăng
D. Giúp cải tiến toàn bộ kết quả hoạt động của tổ chức và đưa ra cơ sở hợp lý cho sự khởi đầu của sự phát triển bền vững
Câu 25. …. Là sự quan tâm đến chất lượng trong tất cả hoạt động, sự hiểu biết, sự cam kết, hợp tác của toàn thể thành viên trong tổ chức, nhất là ở các cấp lãnh đạo
A. Kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
B. Kiểm soát chất lượng (QC)
C. Quản lý theo mục tiêu (MBO)
D. Quản lý chất lượng đồng bộ (TQM)
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



