200+ Trắc nghiệm Dung sai và kỹ thuật đo (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dung sai và kỹ thuật đo có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dung sai và kỹ thuật đo đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Dung sai và kỹ thuật đo (có đáp án)
Câu 1. Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ chính xác của chi tiết sau: d1=;d2=và d3=
A. d1>d2>d3
B. d2>d3>d1
C. d3>d2>d1
D. d3>d1>d2
Câu 2. Hãy cho biết chi tiết nào có độ chính xác cao nhất trong các chi tiết sau: : d1=;d2=và d3=
A. d1
B. d2
C. d3
D. Cả ba chi tiết bằng nhau
Câu 3. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:
A. Dung sai.
B. Sai lệch giới hạn trên.
C. Sai lệch giới hạn dưới.
D. Sai lệch giới hạn.
Câu 4. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là:
A. Dung sai.
B. Sai lệch giới hạn trên.
C. Sai lệch giới hạn dưới.
D. Sai lệch giới hạn.
Câu 5. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:
A. Dung sai.
B. Sai lệch giới hạn trên.
C. Sai lệch giới hạn dưới.
D. Sai lệch giới hạn.
Câu 6. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa là:
A. Dung sai.
B. Sai lệch giới hạn trên.
C. Sai lệch giới hạn dưới
D. Sai lệch giới hạn.
Câu 7. Biết sai lệch cơ bản của lỗ là N, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.
B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.
C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.
D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Câu 8. Biết sai lệch cơ bản của lỗ là F, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.
B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.
C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.
D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Câu 9. Biết sai lệch cơ bản của lỗ là P, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.
B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.
C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.
D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Câu 10. Biết sai lệch cơ bản của lỗ là K, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.
B. Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.
C. Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.
D. Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.
Câu 11. Biết sai lệch cơ bản của trục là n, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Đáp án
Chọn đáp án C
Câu 12. Biết sai lệch cơ bản của trục là b, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.
B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.
C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.
D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Câu 13. Biết sai lệch cơ bản của trục là g, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.
B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.
C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.
D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Câu 14. Biết sai lệch cơ bản của trục là k, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:
A. Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.
B. Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.
C. Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.
D. Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.
Câu 15. Chọn câu sai:
A. Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
B. Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới.
C. Dung sai luôn luôn dương.
D. Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm
Câu 16. Theo TCVN 2244 – 91, mức độ chính xác về kích thước của chi tiết được chia ra làm:
A. 14 cấp từ cấp 1, 2, 3, … , 14.
B. 18 cấp từ cấp 1, 2, 3, … ,18.
C. 20 cấp từ 1, 2, 3, … , 19, 20.
D. 20 cấp từ 01, 0, 1, 2, 3, … , 18.
Câu 17. Các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3, 4 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A. Dùng cho lắp ghép chi tiết lĩnh vực cơ khí chính xác.
B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.
C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.
D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Câu 18. Các cấp chính xác 5 và 6 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A. Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác.
B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.
C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.
D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Câu 19. Các cấp chính xác 7 và 8 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A. Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác.
B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra
C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.
D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Câu 20. Các cấp chính xác 9 đến 11 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:
A. Dùng cho lắp ghép chi tiết lính vực cơ khí lớn.
B. Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.
C. Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.
D. Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.
Câu 21. Lắp ghép có độ dôi dùng:
A. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).
B. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).
C. Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).
D. Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).
Câu 22. Lắp ghép có độ hở dùng:
A. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).
B. Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).
C. Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).
D. Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).
Câu 23. Cho lắp ghép Φ170. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?
A. Nhóm lắp ghép độ hở
B. Nhóm lắp ghép có độ dôi
C. Nhóm lắp ghép trung gian
D. Cả 3 điều sai
Câu 24. Cho lắp ghép 120 H7/f6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?
A. Nhóm lắp ghép độ hở
B. Nhóm lắp ghép có độ dôi
C. Nhóm lắp ghép trung gian
D. Cả 3 điều sai
Câu 25. Cho lắp ghép 70 H7/m6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?
A. Nhóm lắp ghép độ hở
B. Nhóm lắp ghép có độ dôi
C. Nhóm lắp ghép trung gian
D. Cả 3 điều sai
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



