200+ Trắc nghiệm Công nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơn (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơn có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơn đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Công nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơn (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Theo Báo cáo Jost (1966), khoảng bao nhiêu phần trăm Tổng sản phẩm quốc nội (GNP) của nhiều quốc gia được chi cho việc khắc phục ma sát và hao mòn?

A. 1-2%

B. 3-4%

C. 5-10%

D. 11-15%

Câu 2: Tiết kiệm được bao nhiêu phần trăm GNP có thể đạt được bằng cách áp dụng các nguyên tắc ma sát học tốt?

A. 0.5 - 1.0%

B. 1.3 - 1.6%

C. 2.0 - 2.5%

D. 3.0 - 3.5%

Quảng cáo

Câu 3: Chi phí trực tiếp liên quan đến bảo trì bao gồm gì?

A. Mất mát sản xuất

B. Chi phí thuê ngoài

C. Giảm chất lượng sản phẩm

D. Mất mát thiết bị bổ sung

Câu 4: Chi phí gián tiếp liên quan đến bảo trì bao gồm gì?

A. Chi phí phụ tùng thay thế

B. Lương làm thêm giờ

C. Chi phí công cụ

D. Mất mát sản xuất

Câu 5: Chiến lược bảo trì nào tập trung vào việc thay thế và sửa chữa sau khi xảy ra hỏng hóc?

Quảng cáo

A. Bảo trì phòng ngừa (PM)

B. Bảo trì dự đoán (PdM)

C. Bảo trì chủ động (PRM)

D. Bảo trì phản ứng (RTF)

Câu 6: Chiến lược bảo trì nào tập trung vào việc thay thế các bộ phận trước khi chúng được dự kiến sẽ hỏng?

A. Bảo trì phản ứng (RTF)

B. Bảo trì dự đoán (PdM)

C. Bảo trì phòng ngừa (PM)

D. Bảo trì chủ động (PRM)

Câu 7: Chiến lược bảo trì nào thực hiện bảo trì khắc phục khi giám sát tình trạng phát hiện ra vấn đề?

A. Bảo trì phản ứng (RTF)

B. Bảo trì phòng ngừa (PM)

C. Bảo trì chủ động (PRM)

D. Bảo trì dự đoán (PdM)

Quảng cáo

Câu 8: Chiến lược bảo trì nào ngăn ngừa các vấn đề bảo trì bằng cách xác định và khắc phục nguyên nhân gốc rễ?

A. Bảo trì phản ứng (RTF)

B. Bảo trì phòng ngừa (PM)

C. Bảo trì chủ động (PRM)

D. Bảo trì dự đoán (PdM)

Câu 9: Theo báo cáo của SKF, bao nhiêu phần trăm các hỏng hóc vòng bi sớm là do bôi trơn hoặc nhiễm bẩn?

A. 30%

B. 40%

C. 50%

D. 60%

Câu 10: Các chế độ hỏng hóc liên quan đến bôi trơn bao gồm những gì?

A. Quá nhiều hoặc quá ít chất bôi trơn

B. Loại chất bôi trơn sai

C. Nhiễm bẩn chất bôi trơn

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 11: Ma sát học là gì?

A. Khoa học nghiên cứu về nhiệt độ và áp suất.

B. Khoa học và kỹ thuật về các bề mặt tương tác trong chuyển động tương đối.

C. Khoa học nghiên cứu về hóa học của dầu.

D. Khoa học nghiên cứu về điện trở vật liệu.

Câu 12: Ba nguyên tắc chính của ma sát học là gì?

A. Nhiệt, Áp suất, Tốc độ

B. Ma sát, Bôi trơn, Hao mòn

C. Lực, Năng lượng, Công suất

D. Độ nhớt, Chỉ số độ nhớt, Điểm chớp cháy

Câu 13: Ma sát là gì?

A. Lực hỗ trợ chuyển động.

B. Lực cản lại chuyển động trượt hoặc lăn của một bề mặt so với bề mặt khác.

C. Lực hút giữa hai vật thể.

D. Năng lượng được giải phóng trong quá trình chuyển động.

Câu 14: Hệ số ma sát được tính như thế nào?

A. Tỷ lệ giữa lực pháp tuyến và lực ma sát.

B. Tỷ lệ giữa lực ma sát và lực pháp tuyến.

C. Tích của lực ma sát và lực pháp tuyến.

D. Tổng của lực ma sát và lực pháp tuyến.

Câu 15: Đối với các bề mặt khô, hệ số ma sát thường nằm trong khoảng nào?

A. 0 - 0.1

B. 0.2 - 0.8

C. 1.0 - 2.0

D. Lớn hơn 2.0

Câu 16: Hao mòn là gì?

A. Sự tích tụ vật liệu trên bề mặt.

B. Sự ăn mòn vật liệu từ bề mặt rắn do tác động của vật rắn khác.

C. Sự thay đổi màu sắc của bề mặt.

D. Sự gia tăng độ cứng của bề mặt.

Câu 17: Phương trình Archard's (V = KWL / H) áp dụng cho loại hệ thống nào?

A. Hệ thống lăn

B. Hệ thống trượt

C. Hệ thống tĩnh

D. Hệ thống rung động

Câu 18: Phương trình Archard's có những hạn chế nào?

A. Chỉ tính đến độ cứng.

B. Chỉ áp dụng cho tiếp xúc khô.

C. Không dự đoán được hao mòn ban đầu.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 19: Các loại hao mòn khác nhau được đề cập trong tài liệu là gì?

A. Mài mòn, Bám dính, Xói mòn-Cavitation, Rung động, Mỏi tiếp xúc, Ăn mòn.

B. Nứt, Biến dạng, Oxy hóa, Nhiệt.

C. Ma sát, Bôi trơn, Nhiễm bẩn.

D. Tốc độ, Tải trọng, Nhiệt độ.

Câu 20: Bôi trơn là gì?

A. Khoa học làm tăng ma sát.

B. Khoa học làm giảm ma sát thông qua việc áp dụng vật liệu phù hợp giữa các bề mặt cọ xát trong chuyển động tương đối.

C. Quá trình làm nóng chảy vật liệu.

D. Quá trình loại bỏ vật liệu khỏi bề mặt.

Câu 21: Chất bôi trơn làm giảm ma sát và hao mòn bằng cách nào?

A. Làm tăng độ nhám bề mặt.

B. Tạo ra một màng bôi trơn giữa các bề mặt chuyển động tương đối.

C. Tăng nhiệt độ hoạt động.

D. Tăng áp lực tiếp xúc.

Câu 22: Độ nhớt là gì?

A. Khả năng chống ăn mòn của chất lỏng.

B. Khả năng chống lại dòng chảy của chất lỏng.

C. Khả năng truyền nhiệt của chất lỏng.

D. Khả năng hòa tan chất gây ô nhiễm của chất lỏng.

Câu 23: Độ nhớt của dầu bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

A. Màu sắc

B. Nhiệt độ

C. Mùi

D. Áp suất khí quyển

Câu 24: Ngoài việc kiểm soát ma sát và hao mòn, chức năng chính của chất bôi trơn là gì?

A. Tăng tiếng ồn hoạt động.

B. Kiểm soát nhiệt, ăn mòn, nhiễm bẩn, truyền áp suất, truyền dòng điện.

C. Giảm tuổi thọ thiết bị.

D. Làm tăng rung động.

Câu 25: Thành phần chính của chất bôi trơn (dầu & mỡ) là gì?

A. Nước và phụ gia.

B. Dầu gốc, phụ gia và (chất làm đặc đối với mỡ).

C. Chỉ dầu gốc.

D. Chất làm đặc và nước.

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác