200+ Trắc nghiệm Công nghệ sinh học trong hoá dược (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ sinh học trong hoá dược có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ sinh học trong hoá dược đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ sinh học trong hoá dược (có đáp án)
Câu 1. Thế nào là tính đa năng của CNSH
A. Sản phẩm đa dạng
B. Có sự hợp tác của nhiều lĩnh vực
C. Ứng dụng vào mọi lĩnh vực của đời sống
D. Ứng dụng rộng rãi và có tính chuyển đổi qua lại giữa các lĩnh vực
Câu 2. Vì sao CNSHYD lại được quan tâm nhiều nhất trong các lĩnh vực của CNSH?
A. Do sự đơn giản của công nghệ
B. Lợi nhuận cao
C. Do qui mô nhỏ
D. Sản phẩm đắt tiền
Câu 3. Chiến lược cải tạo chủng nào được sử dụng trong CNSH thế hệ 1
A. Tái tổ hợp tự nhiên
B. Gây đột biến
C. Lai ghép tế bào trần và biến nạp gen
D. Thao tác di truyền trên vi sinh vật
Câu 5. Hoạt chất/ nhóm hoạt chất nào được xem là dược phẩm tái tổ hợp?
A. Steroid
B. Kháng sinh
C. Vitamin
D. Humulin
Câu 6. Dược phẩm tái tổ hợp KHÔNG được sản xuất bằng công nghệ nào?
A. Nuôi cấy tế bào
B. Nuôi cấy virus
C. Sinh vật chuyển gen
D. Lên men vi sinh vật
Câu 7. Sự kiện xảy ra vào năm 2003 liên quan tới sự phát triển của CNSH thế giới
A. Nhân bản vô tính cừu Doly
B. “Giải mã bộ gen người” dạng hoàn chỉnh
C. Tạo dòng thành công insulin người vào vi khuẩn
D. Phân lập các tế bào gốc phôi từ phôi nang
Câu 10. Đâu không phải đặc điểm của CNSHYD:
A. Quy mô vừa và nhỏ
B. Lợi nhuận lớn
C. Còn gọi là CNSH đỏ
D. Đầu tư cho thiết bị sản xuất thường cao
Câu 12. Sự phát triển của CNSH hiện đại mang đến, ngoại trừ:
A. Lợi nhuận cao cho nhiều ngành kinh tế liên quan
B. Nhiều sản phẩm có giá trị cao về mặt y tế
C. Sự ủng hộ tuyệt đối từ phía người dân
D. Nhiều công cụ để xử lí môi trường
Câu 13. Về CNSH của nước ta, câu sai là
A. Sự quy hoạch chưa hợp lí
B. Chưa có cơ sở hạ tầng thích hợp
C. Đầu tư cao nhưng không thu lợi nhuận
D. Nguồn nhân lực chưa được đầu tư phát triển
Câu 14. Sản phẩm KHÔNG của công nghệ lên men là:
A. Sinh khối và enzym
B. Sản phẩm trao đổi chất
C. Kháng sinh Quinolon
D. Biopolymer và biosurfactant
Câu 15. Các chủng VSV dùng trong sản xuất có thể được lấy từ:
A. Ngân hàng chủng
B. Phân lập từ tự nhiên
C. Các VSV gây bệnh nhưng có cách chữa trị
D. A, B đúng
Câu 16. Chiến lược phân lập chủng VSV dùng trong sản xuất là:
A. Phân lập -> Tăng sinh -> Chọn lọc -> Cải tiến
B. Phân lập -> Cải tiến -> Chọn lọc -> Tăng sinh
C. Phân lập -> Cải tiến -> Tăng sinh -> Chọn lọc
D. Tăng sinh -> Cải tiến -> Chọn lọc -> Phân lập
Câu 17. Để sàng lọc các chủng VSV KHÔNG có sự khác biệt đáng kể về thuộc tính tăng trưởng, ta có thể:
A. Phân lập trong môi trường lỏng
B. Phân lập trên môi trường rắn
C. Có thể sử dụng cả 2 môi trường trên
D. Phải dùng môi trường bán rắn
Câu 18. Trong các cách cải tạo chủng VSV, cách nào tạo ra vi sinh vật biến đổi gen (GMM):
A. Tái tổ hợp tự nhiên
B. Gây đột biến bằng tia UV, HNO2
C. Tái tổ hợp ADN bằng công nghệ gen
D. B và C đúng
Câu 19. Chiến lược thao tác di truyền để cải tạo chủng VSV sản xuất:
A. Sàng lọc gen từ tế bào nguồn -> Cô lập gen quan tâm: tạo dòng -> Thực hiện biến đổi cần thiết -> Đưa gen vào tế bào đính -> Kiểm tra và sàng lọc
B. Cô lập gen quan tâm: tạo dòng -> Thực hiện biến đổi cần thiết -> Sàng lọc gen từ tế bào nguồn -> Đưa gen vào tế bào đính -> Kiểm tra và sàng lọc
C. Sàng lọc gen từ tế bào nguồn -> Cô lập gen quan tâm: tạo dòng -> Thực hiện biến đổi cần thiết -> Đưa gen vào tế bào đính -> Kiểm tra và sàng lọc
D. Cô lập gen quan tâm: tạo dòng -> Đưa gen vào tế bào đính -> Thực hiện biến đổi cần thiết -> Sàng lọc gen từ tế bào nguồn -> Kiểm tra và sàng lọc
Câu 20. Để nhận biết chủng VSV đột biến điều hòa so với chủng VSV nguyên thủy ban đầu, người ta thường dùng cách:
A. Cấy vào môi trường tối thiểu
B. Quan sát nhận biết khóm vệ tinh
C. Quan sát hình thái khóm
D. Sử dụng nhiệt độ
Câu 21. Nguyên tắc của phương pháp bảo quản giống VSV bằng phương pháp đông khô:
A. Trộn chủng VSV với giá mang và làm khô ở nhiệt độ phòng.
B. Trộn chủng VSV với giá mang và làm khô bằng nhiệt độ cao
C. Hạ thấp nhiệt độ để làm đông cứng nước
D. Đưa hỗn hợp VSV/chất bảo quản về điểm ba trạng thái sau đó thăng hoa nước để làm khô
Câu 22. Chọn phát biểu đúng:
A. Methionin là chất kháng chuyển hóa của Ethionin
B. Các chất kháng chuyển hóa tham gia được vào quá trình trao đổi chất
C. Các chất kháng chuyển hóa có chức năng sinh học
D. A, B, C đều sai
Câu 23. Các chất nào sau đây được dùng làm nguồn Nitơ trong công nghệ lên men VSV:
A. Mật mía
B. Nước thải sulfit
C. Cao bắp
D. Nước thải ngâm bắp
Câu 24. Vai trò của chất cảm ứng và chất kích thích trong môi trường lên men VSV:
A. Tạo ra sản phẩm từ chất có cấu trúc tương tự
B. Đảm bảo tế bào của GMM tăng trưởng bình thường mà không có sự hoạt hóa của gen đích
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 25. Vai trò của chất ức chế trong môi trường lên men VSV:
A. Thay đổi hướng chuyển hóa nhằm tạo ra sản phẩm
B. Giảm sản phẩm phụ
C. Loại bỏ những tế bào không tạo sản phẩm đích
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 26. Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Môi trường nuôi cấy tế bào động vật thường là môi trường phức hay bán tổng hợp
B. Có thể nuôi cấy tế bào thực vật trên môi trường tổng hợp
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 27. Chọn phát biểu đúng:
A. Nồng độ cơ chất càng cao thì tế bào tăng trưởng càng nhiều
B. Nồng độ sản phẩm càng cao thì tế bào tăng trưởng càng nhiều
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 28. Thông số nào KHÔNG thể theo dõi bằng cảm biến in situ:
A. Nhiệt độ
B. Áp suất khí
C. Nồng độ cơ chất
D. pH
Câu 29. Các hướng để kiểm soát bọt trong quá trình lên men là:
A. Thay đổi công thức môi trường
B. Biện pháp cơ học
C. Sử dụng chất phá bọt
D. Cả ba ý trên đều đúng
Câu 30. Có thể kiểm soát sơ bộ mức độ ngoại nhiễm trong hệ thống lên men hở dựa vào:
A. pH
B. Nhiệt độ
C. Cơ chất đặc thù
D. A, B, C đều đúng
Câu 31. Kháng sinh không tác động trên:
A. Vi nấm
B. Vi khuẩn
C. Virut
D. Tế bào ung thư
Câu 32. Các kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein, ngoại trừ:
A. Erythromycin
B. Neomycin
C. Vancomycin
D. Tylosin
Câu 33. Kháng sinh nào tác động lên quá trình sinh tổng hợp ARN:
A. Bacitracin
B. Rifamycin
C. Tetracyclin
D. Polymyxin B
Câu 34. Chất kháng nấm tác động lên các vi ống tế bào là:
A. Amphotericin B
B. Nystatin
C. Griseofulvin
D. Gentamicin
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



