200+ Trắc nghiệm Hoá dược và KT tổng hợp 1 (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hoá dược và KT tổng hợp 1 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hoá dược và KT tổng hợp 1 đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hoá dược và KT tổng hợp 1 (có đáp án)
Câu 1. Các Opioid có khung CƠ BẢN là:
A. 1,4-benzodiazepin.
B. Morphinan.
C. Thioxanthen.
D. Phenothiazin.
Câu 2. Opioid nguồn gốc HOÀN TOÀN tổng hợp hóa học:
A. Heroin.
B. Codein.
C. Fentanyl.
D. Morphin.
Câu 3. Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau TRUNG BÌNH:
A. Alfentanil.
B. Fentanyl.
C. Pethidin.
D. Dextropropoxyphen.
Câu 4. Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau TRUNG BÌNH:
A. Codein.
B. Morphin.
C. Fentanyl.
D. Pethidin.
Câu 5. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về CHỈ ĐỊNH các Opioid:
A. Thuốc giảm đau mạnh: Phối hợp với paracetamol, aspirin.
B. Thuốc giảm đau mạnh: Cơn đau dữ dội; tiền mê.
C. Giảm đau + đối kháng opioid: Đau nhẹ; tiền mê; phối hợp cai nghiện.
D. Codein: Giảm đau trung bình.
Câu 6. Opioid nguồn gốc HOÀN TOÀN từ TỰ NHIÊN:
A. Oxycodon.
B. Morphin.
C. Pethidin.
D. Codein.
Câu 7. Thuốc nào sau đây là thuốc giảm đau TRUNG ƯƠNG?
A. Paracetamol.
B. Morphin và dẫn chất.
C. NSAIDs.
D. Aspirin.
Câu 8. Các Opioid HOÀN TOÀN tổng hợp hóa học:
A. Codein.
B. Pethidin.
C. Morphin.
D. Heroin.
Câu 9. Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau MẠNH, NGOẠI TRỪ:
A. Fentanyl.
B. Alfentanil.
C. Pethidin.
D. Dextropropoxyphen.
Câu 10. Morphin là Alcaloid ĐẦU TIÊN được chiết xuất từ:
A. Nhựa quả cây Thuốc phiện.
B. Nhựa quả cây Anh túc.
C. Nhựa quả cây Thuốc lá.
D. Tất cả đều sai.
Câu 11. Các phương pháp ĐỊNH TÍNH Morphin, NGOẠI TRỪ:
A. Phản ứng với dung dịch kiềm.
B. Phản ứng tạo màu đỏ với HNO3.
C. Hấp thụ UV, sắc ký hoặc phổ IR.
D. Phản ứng với FeCl3 cho màu tím.
Câu 12. ĐỊNH LƯỢNG Morphin dùng PHƯƠNG PHÁP:
A. Quang phổ UV.
B. Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế.
C. HPLC.
D. Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế.
Câu 13. Các CHỈ ĐỊNH của Morphin, NGOẠI TRỪ:
A. Đau sau phẫu thuật.
B. Nhức đầu.
C. Ung thư giai đoạn cuối.
D. Đau do chấn thương.
Câu 14. Morphin dược dụng THƯỜNG dùng DƯỚI DẠNG:
A. Muối tartrat.
B. Muối clorid.
C. Muối sulfat.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 15. Các CHỐNG CHỈ ĐỊNH của Morphin, NGOẠI TRỪ:
A. Tổn thương hoặc phẫu thuật sọ não.
B. Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.
C. Cơn đau nặng, dữ dội.
D. Suy hô hấp.
Câu 16. TÁC DỤNG nào KHÔNG ĐÚNG của Morphin:
A. Liều cao: ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn.
B. Ức chế TKTW làm giảm hoặc mất cảm giác đau.
C. Lạm dụng dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc.
D. Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy.
Câu 17. Các TÁC DỤNG PHỤ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ:
A. Kích thích hô hấp.
B. Nôn.
C. Táo bón.
D. Gây nghiện.
Câu 18. TÁC DỤNG nào sau đây là của Codein?
A. Hiện nay không còn sử dụng.
B. Giảm đau, gây nghiện > Morphin.
C. Giảm đau, gây nghiện = Morphin.
D. Giảm đau, gây nghiện < Morphin, còn có tác dụng giảm ho.
Câu 19. Định lượng PETHIDIN dùng phương pháp:
A. HPLC.
B. Quang phổ UV.
C. Acid-base/Et-OH 96%; môi trường khan.
D. Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế.
Câu 20. Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:
A. Co cơ trơn mạnh.
B. Giảm đau < Morphin 6-8 lần.
C. Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích lũy.
D. Dùng để giảm đau khi đẻ.
Câu 21. Chỉ định ĐÚNG của PETHIDIN:
A. Thiểu năng gan, thận; phụ nữ kỳ cho con bú.
B. Thay thế Morphin chống cơn đau dữ dội.
C. Người đang dùng thuốc ức chế TKTW.
D. Đau mạn tính.
Câu 22. Các phương pháp định tính PETHIDIN, NGOẠI TRỪ:
A. Đun với acid acetic và acid sulfuric có mùi thơm của ethyl acetat.
B. Phản ứng Cl-.
C. Phản ứng với acid HNO3.
D. Hấp thụ UV.
Câu 23. Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về METHADON:
A. Bản thân Methadon không gây quen thuốc.
B. Methadon có tác dụng giảm đau mạnh hơn Morphin.
C. Tác dụng kéo dài.
D. Dùng trong cơn đau nặng và cai nghiện.
Câu 24. Opioid nào dùng trong ĐAU NẶNG và CAI NGHIỆN:
A. Methadon.
B. Fentanyl.
C. Oxycodon.
D. Pethidin.
Câu 25. TÁC DỤNG nào sau đây là của Heroin?
A. Giảm đau, gây nghiện >>> Morphin, nhưng hiện nay không còn sử dụng.
B. Giảm đau, gây nghiện > Morphin.
C. Giảm đau, gây nghiện < Morphin, còn có tác dụng giảm ho.
D. Giảm đau, gây nghiện = Morphin.
Câu 26. Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DEXTROPROPOXYPHEN:
A. Chỉ định trong trường hợp đau nặng.
B. Phối hợp với Paracetamol hoặc Aspirine tăng hiệu lực giảm đau.
C. Hiệu lực giảm ho < Levopropoxyphene.
D. Hiệu lực giảm đau trung bình.
Câu 27. Cách sử dụng Naltrexon:
A. SC.
B. PO.
C. IM.
D. IV.
Câu 28. Các thuốc ĐỐI KHÁNG Opioid, NGOẠI TRỪ:
A. Naltrexon.
B. Nalorphin.
C. Naloxon.
D. Tramadol.
Câu 29. Kháng Opioid THƯỜNG dùng để Giải độc Opioid:
A. Naloxon và Nalorphin.
B. Naltrexon và Naloxon.
C. Naloxon và Tramadol.
D. Nalorphin và Naltrexon.
Câu 30. Kháng Opioid nào dùng để CỦNG CỐ CAI NGHIỆN:
A. Morphin.
B. Naloxon.
C. Naltrexon.
D. Nalorphin.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



