200+ Trắc nghiệm Ngôn ngữ mô hình hóa UML (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ngôn ngữ mô hình hóa UML có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ngôn ngữ mô hình hóa UML đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Ngôn ngữ mô hình hóa UML (có đáp án)
Câu 1. ……… là cách biểu diễn tốt để mô tả hành vi của một số đối tượng. Nó rất tốt để mô tả hành vi liên quan đến một số đối tượng hợp tác với nhau không cần biểu diễn rõ trình tự thời gian
A. Sơ đồ trạng thái (State Diagrams)
B. Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagrams)
C. Sơ đồ cộng tác (Collaboration Diagrams)
D. Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams)
Câu 2. ……… là cách biểu diễn tốt để mô tả luồng hoạt động trong một Use Case và thường được dùng trong mô hình nghiệp vụ
A. Sơ đồ trạng thái (State Diagrams)
B. Sơ đồ tương tác (Interaction Diagrams)
C. Sơ đồ hoạt động (Activity Diagrams)
D. Sơ đồ lớp (Class Diagrams)
Câu 3. Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:
A. Phân tích một use case
B. Mô tả thuật toán tuần tự phức tạp, xây dựng lưu đồ
C. Liên quan đến các ứng dạng đa luồng
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 4. Sơ đồ hoạt động được sử dụng trong những tình huống sau:
A. Biểu diễn các đối tượng cộng tác với nhau như thế nào
B. Biểu diễn các hành vi của đối tượng qua thời gian sống của chúng
C. Biểu diễn điều kiện logic phức tạp
D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 5. Để biểu diễn các quan hệ vật lý giữa phần mềm và các thành phần phần cứng trong một hệ thống bạn sẽ dụng sơ đồ nào của UML?
A. Sơ đồ triển khai (Deployment Diagram)
B. Sơ đồ hoạt động (Activity Diagram)
C. Sơ đồ lớp (Class Diagram)
D. Sơ đồ trạng thái (State Diagram)
Câu 6. Mục đích của sơ đồ hoạt động là:
A. Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Sơ đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case.
B. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
C. Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào
D. Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Câu 7. Mục đích của sơ đồ lớp là:
A. Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Sơ đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case.
B. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
C. Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào
D. Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Câu 8. Mục đích của sơ đồ triển khai là:
A. Biểu diễn hành vi với cấu trúc điều khiển. Sơ đồ hoạt động có thể biểu diễn nhiều đối tượng trong một use case.
B. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
C. Giúp nắm được mục đích cơ bản của lớp, tốt cho việc khám phá việc cài đặt use case như thế nào
D. Biểu diễn cách bố trí các thành phần trên các nút phần cứng
Câu 9. Mục đích của sơ đồ tương tác (Interaction Diagram) là:
A. Cung cấp định nghĩa chặt chẽ mục đích các hành vi và trạng thái hợp lệ của lớp
B. Biểu diễn các đối tượng cộng tác trong một use case như thế nào
C. Biểu diễn nhóm các lớp và các hoạt động giữa chúng
D. Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã
Câu 10. Mục đích của sơ đồ gói (Package Diagram) là:
A. Cung cấp định nghĩa chặt chẽ mục đích các hành vi và trạng thái hợp lệ của lớp
B. Biểu diễn các đối tượng cộng tác trong một use case như thế nào
C. Biểu diễn cho nhóm các lớp và các phụ thuộc giữa chúng
D. Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã
Câu 11. Mục đích của sơ đồ trạng thái (State Diagram) là:
A. Biểu diễn một đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases
B. Biểu diễn nhiểu đối tượng thay đổi trạng thái qua nhiều use cases
C. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
D. Giúp cung cấp mục đích chính yếu của lớp
Câu 12. Mục đích của Use Case là:
A. Chỉ ra những yêu cầu từ phía người dùng
B. Cung cấp một vài kỹ thuật hữu ích cho phân tích, thiết kế và viết mã
C. Là nền tảng cho việc kiểm tra hệ thống
D. Câu a và c đúng
Câu 13. Trong giai đoạn xây dựng (Construction phase), mỗi lần lặp sẽ bao gồm:
A. Analysis, design, coding, testing, integration
B. Design, coding, testing, integration
C. Analysis, design, coding, testing
D. Design, coding
Câu 14. Hoàn chỉnh các mệnh đề sau về mối quan hệ giữa các Use Cases: Sử dụng ……… khi chúng ta muốn giảm các bước trùng lặp giữa các use case, lấy những bước chung đó để tạo nên use case phụ.
A. Include
B. Generalization
C. Extend
D. Delegation
Câu 15. Hoàn chỉnh các mệnh đề sau về mối quan hệ giữa các Use Cases: Sử dụng ……… khi chúng ta muốn tạo một use case mới bằng cách thêm một số bước vào một use case có sẵn.
A. Include
B. Generalization
C. Extend
D. Delegation
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về Sơ đồ tuần tự?
A. Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một mũi tên giữa đường sống của hai đối tượng.
B. Mỗi thông điệp được biểu diễn bằng một đường thẳng đứng đứt nét
C. Mỗi thông điệp nhất thiết phải liên quan tới 2 đối tượng khác biệt
D. Câu a và c đúng
Câu 17. Sơ đồ nào biểu diễn các thể hiện của một lớp nằm trong hệ thống?
A. Sơ đồ đối tượng (Object Diagram)
B. Sơ đồ lớp (Class Diagram)
C. Sơ đồ thành phần (Component Diagram)
D. Sơ đồ hệ thống (System Diagram)
Câu 18. Phát biểu nào đúng về sơ đồ hoạt động?
A. Có thể có một phân nhánh có một hoạt động đến và nhiều hoạt động đi theo điều kiện.
B. Có thể có một sự hợp nhất đồng bộ của các luồng đồng thời.
C. Cả 2 câu trên đều đúng
D. Cả 2 câu trên đều sai
Câu 19. Phát biểu nào đúng về sơ đồ thành phần (Component Diagrams)?
A. Một thành phần có thể có nhiều hơn một giao diện, nó Biểu diễn cho một đơn vị (module) vật lý của mã lệnh
B. Một thành phần không thể có nhiều hơn một giao diện.
C. Một thành phần trình bày vài loại của đơn vị phần cứng
D. Câu a và c đúng
Câu 20. Các khái niệm về phạm vi hệ thống được tìm thấy trong:
A. Use Cases
B. Sơ đồ Use Cases
C. Sơ đồ tương tác (Interaction Diagrams)
D. Sơ đồ tuần tự (Sequence Diagrams)
Câu 21. Cho biết ký hiệu trong hình biểu diễn cho quan hệ
A. Generalization (tổng quát hóa)
B. Aggregation (kết tập)
C. Composite (kết cấu)
D. Association (kết hợp)
Câu 22. Các mẫu thiết kế phân thành mấy loại mẫu dựa vào mục đích sử dụng
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 23. Việc che dấu thông tin trong lập trình hướng đối tượng (OOP) được thực hiện theo khái niệm:
A. Encapsulation
B. Polymorphism
C. Abstraction
D. Inheritance
Câu 24. Các sơ đồ nào thể hiện khía cạnh động của hệ thống:
A. Use case, class, object, component, deployment
B. Class, object, component, deployment
C. Sequence, use case, class, statechart, activity
D. Sequence, collaboration, statechart, activity
Câu 25. Việc đo “độ mạnh” của sự kết nối giữa hai thành phần hệ thống được biết như là:
A. Coupling (liên kết)
B. Cohesion (kết dính)
C. Aggregation (kết tập)
D. Bonding (sự liên kết)
Câu 26. Biểu đồ nào sau đây không phải là biểu đồ của UML:
A. Component diagram
B. State-chart diagram
C. Deployment diagram
D. Relationship diagram
Câu 27. Ký hiệu trong hình (iii) biểu diễn cho quan hệ
A. Mở rộng (extend)
B. Bao gồm (include)
C. Kết hợp (association)
D. Tổng quát hóa (generalization)
Câu 28. Chỉ phát biểu đúng về Mô hình hoá use case nghiệp vụ và Mô hình hoá use case hệ thống:
A. Không có sự phân biệt
B. Có thể Chuyển qua lại giữa 2 mô hình
C. Các tác nhân (actor) trong hai mô hình được xác định khác nhau
D. Các thừa tác viên (worker) được dùng trong cả 2 mô hình với mục đích khác biệt
Câu 29. Mẫu thiết kế (design pattern) nào dùng để tái sử dụng thành phần không tương thích
A. Adapter
B. Singletone
C. Obserever
D. Tất cả đều đúng
Câu 30. Sơ đồ hoạt động (activity diagram) nhằm:
A. Biểu diễn cấu trúc tĩnh của các khái niệm, các loại và các lớp
B. Biểu diễn các cấu trúc của các thành phần trên các node của phần cứng
C. Biểu diễn các hoạt động bên trong use case
D. Giúp nắm được mục đích cơ bản của một lớp
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



