200+ Trắc nghiệm Hóa học II (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học II có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hóa học II đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hóa học II (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1: Chọn đáp án đúng: Đương lượng của HNO₃ (Phân tử lượng M) bằng:

A. M/1

B. M/3

C. M/5

D. Tùy thuộc vào phản ứng

Câu 2: Cho phản ứng: Al₂(SO₄)₃ + 4NaOH = 2Na₂SO₄ + [Al(OH)₂]₂SO₄. Đương lượng gam của Al₂(SO₄)₃ và NaOH lần lượt bằng:

A. 342g; 40g

B. 171g; 40g

C. 85,5g; 40g

D. 114g; 40g

Quảng cáo

Câu 3: Cho phản ứng:

2KAl(SO₄)₂.12H₂O + 4NaOH = 2Na₂SO₄ + [Al(OH)₂]₂SO₄ + K₂SO₄ + 24H₂O. Đương lượng gam của KAl(SO₄)₂.12H₂O và NaOH lần lượt bằng:

A. 474g; 40g

B. 237g; 40g

C. 118,5g; 20g

D. 237g; 40g

Câu 4: Cho phản ứng:

MnO₂ + 4HClđặc, nóng → MnCl₂ + Cl₂ + 2H₂O

Đương lượng gam của MnO₂ và HCl lần lượt bằng:

A. 43,5g; 36,5g

B. 21,75g; 18,25g

C. 87g; 35,5g

D. 21,75g; 35,5g

Câu 5: Tính nồng độ mol của KMnO₄ trong phản ứng với acid citric trong môi trường H⁺, biết CN_KMnO₄ = 0,1N

Quảng cáo

2KMnO₄ + 5H₂C₂O₄ + 3H₂SO₄ → 2MnSO₄ + 10CO₂ + K₂SO₄ + 8H₂O

A. 0,1M

B. 0,02M

C. 0,025M

D. Không xác định được

Câu 6: Tính thể tích dung dịch HCl 4M cần thiết để pha thành 1 lít dung dịch HCl 0,5M

A. 0,0125 lít

B. 0,125 lít

C. 0,875 lít

D. 12,5 lít

Câu 7: Chọn phát biểu đúng:

1)Chỉ tồn tại các dung dịch ở thể lỏng và thể khí

2)Các dung dịch là những hệ phân tán và tất cả các hệ phân tán đều là dung dịch

3)Dung dịch phân tử - ion là những dung dịch thực

4)Dung dịch là những hệ phân tán mà trong đó các hạt phân tán có kích thước cỡ phân tử hay ion

5)Không khí được xem là dung dịch

A. 1, 2, 4

B. 1, 2, 5

C. 3, 4, 5

D. Tất cả đều đúng

Quảng cáo

Câu 8: Chọn phát biểu đúng:

A. Tính chất các hệ phân tán phụ thuộc rất lớn vào kích thước hạt phân tán

B. Kích thước các hạt phân tán trong hệ huyền phù nhỏ hơn rất nhiều so với hệ keo

C. Hệ keo là hệ phân tán rất bền

D. Trong thực tế chỉ tồn tại dung dịch rắn thay thế, không tồn tại dung dịch rắn xen kẽ

Câu 9: Chọn phát biểu đúng:

1)Dung dịch là hệ đồng thể gồm hai hay nhiều chất mà thành phần của chúng thay đổi trong giới hạn rộng

2)Trong dung dịch, dung môi là chất có lượng nhiều hơn và là môi trường phân tán

3)Hằng số điện môi là đại lượng quan trọng trong việc lựa chọn dung môi, phụ thuộc vào độ có cực, cấu tạo và kích thước phân tử

A. Chỉ 2, 3 đúng

B. 1, 2, 3 đều đúng

C. Chỉ 1 đúng

D. Không có phát biểu nào đúng

Câu 10: Chọn phát biểu đúng về dung dịch rắn:

A. Dung dịch rắn thay thế và dung dịch rắn xen kẽ được xác định dựa vào cách bố trí các tiểu phân trong mạng tinh thể

B. Dung dịch rắn xen kẽ và dung dịch rắn thay thế đều là các dung dịch rắn hạn chế

C. Tất cả các chất đều tạo được dung dịch rắn với nhau khi chúng có kiểu mạng tinh thể gần nhau

D. Trong thực tế, không tồn tại dung dịch rắn liên tục

Câu 11: Chọn phát biểu đúng:

1)Nồng độ dung dịch đồng nhất do sự khuếch tán các tiểu phân chất tan vào dung môi

2)Bản chất lực tương tác giữa các tiểu phân chất tan và dung môi là tương tác vật lý

3)Trong quá trình tạo thành dung dịch, các quá trình vật lý gồm phá vỡ mạng tinh thể, khuếch tán được gọi chung là chuyển pha

4)Sự tương tác giữa dung môi và chất tan là yếu tố quan trọng hàng đầu quyết định sự tạo thành dung dịch

A. 1, 4 đúng

B. 2, 3 đúng

C. Tất cả đều đúng

D. 1, 3, 4 đúng

Câu 12: Chọn phát biểu đúng:

A. Cân bằng hòa tan là trạng thái cân bằng động, trạng thái này cố định trong mọi trường hợp

B. Cân bằng hòa tan là cân bằng động và dung dịch ở trạng thái này được gọi là dung dịch bão hòa

C. Cân bằng hòa tan được thiết lập cho bất kỳ lượng chất tan nào

D. Khi đạt đến trạng thái cân bằng hòa tan, chất tan vẫn có thể tan thêm vào dung dịch

Câu 13: Chọn phát biểu đúng:

1) Phần lớn quá trình hòa tan các hợp chất ion vào nước là thu nhiệt

2) Dung dịch lý tưởng là dung dịch mà tương tác giữa các phân tử cùng loại và khác loại là như nhau

3) Dung dịch lý tưởng không tồn tại trong thực tế

4) Solvate hóa là quá trình có ∆Hs < 0 và ∆Ss < 0

5) Quá trình hòa tan chất rắn vào chất lỏng có ∆H_cp < 0

A. 1, 2, 3, 5 đúng

B. 2, 3, 4 đúng

C. 1, 2, 4 đúng

D. Tất cả đều đúng

Câu 14: Chọn đáp án sai: Dung dịch bão hòa A có nồng độ phần trăm a, CM, khối lượng riêng d, M là phân tử lượng, s là độ tan (g/100g H₂O):

A. a= 100s100- s

B. s = 100a100- a

C. CM= 10 a. dM

D. a= CM . M10d

Câu 15: Chọn các phát biểu sai:

1) Dung dịch loãng là dung dịch chưa bão hòa vì nồng độ chất tan nhỏ

2) Dung dịch là hệ đồng thể

3) Thành phần của hợp chất là xác định còn thành phần dung dịch có thể thay đổi

4) Dung dịch bão hòa là dung dịch đậm đặc

A. 1, 3

B. 2, 4

C. 2, 3

D. 1, 4

Câu 16: Chọn phát biểu đúng.

A. Khi hòa tan một chất A trong dung môi B, áp suất hơi bão hòa của dung môi B có thể bị giảm.

B. Một chất lỏng luôn sôi ở nhiệt độ mà áp suất hơi bão hòa của nó bằng 1 atm.

C. Nước luôn luôn sôi ở 100°C.

D. Nước muối sôi ở nhiệt độ thấp hơn nước nguyên chất.

Câu 17: Chọn phát biểu sai.

A. Nhiệt độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ ở đó áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường.

B. Nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt độ đông đặc của dung môi trong dung dịch.

C. Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn luôn cao hơn nhiệt độ sôi của dung môi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài.

D. Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết.

Câu 18: Xác định nồng độ phần mol của các cấu tử ZnI₂ và H₂O trong dung dịch ZnI₂ bão hòa ở 20°C, biết độ tan của ZnI₂ ở nhiệt độ này là 432,0 g/100 ml H₂O.

A. 0,743 và 0,257

B. 0,128 và 0,872

C. 0,872 và 0,128

D. 0,257 và 0,743

Câu 19: Xác định nồng độ molan của các cấu tử C₆H₁₂O₆ và H₂O trong dung dịch C₆H₁₂O₆ bão hòa ở 20°C, biết độ tan của C₆H₁₂O₆ ở nhiệt độ này là 200,0 g/100 ml H₂O.

A. 11,1 m

B. 1,1 m

C. 0,11 m

D. 0,011 m

Câu 20: Xác định độ tan của KOH ở 20°C biết nồng độ phần mol của KOH trong dung dịch KOH bão hòa ở nhiệt độ này là 0,265.

A. 11,2 g/100 ml H₂O

B. 112 g/100 ml H₂O

C. 56 g/100 ml H₂O

D. 5,6 g/100 ml H₂O

Câu 21: Xác định độ tan của NaCl ở 20°C biết nồng độ molan của NaCl trong dung dịch NaCl bão hòa ở nhiệt độ này là 5,98 m.

A. 350 g/100 ml H₂O

B. 17,5 g/100 ml H₂O

C. 35 g/100 ml H₂O

D. Không thể xác định được.

Câu 22: Chọn phát biểu đúng.

1) Ở nhiệt độ không đổi, độ tan của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó.

2) Thể tích chất khí hòa tan trong một thể tích xác định chất lỏng phụ thuộc vào áp suất.

3) Tất cả các chất lỏng đều có thể tan vô hạn vào nhau.

4) Ở mọi điều kiện áp suất khác nhau, áp suất hầu như không có ảnh hưởng đến độ tan tương hỗ của hai chất lỏng.

5) Nhiệt độ không ảnh hưởng đến sự hòa tan chất rắn trong chất lỏng.

A. 1, 2, 3 đúng

B. 1, 4, 5

C. 1, 2 đúng

D. Tất cả đều đúng

Câu 23: Áp suất hơi bão hòa của dung dịch là:

A. Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng.

B. Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng tại một nhiệt độ bất kỳ.

C. Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng và là một giá trị cố định ứng với mọi giá trị nhiệt độ.

D. Đại lượng đặc trưng cho sự bay hơi của các chất lỏng, không đổi tại nhiệt độ nhất định.

Câu 24: Chọn phát biểu đúng.

A. Áp suất hơi bão hòa của dung dịch các dung dịch bão hòa là như nhau.

B. Áp suất hơi bão hòa của dung dịch luôn nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi và tỷ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.

C. Áp suất hơi bão hòa của dung dịch bằng với áp suất môi trường bên ngoài.

D. Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch tỷ lệ thuận với phần mol của dung môi trong dung dịch.

Câu 25: Chọn phát biểu đúng.

1) Hiện tượng khuếch tán xảy ra khi cho hai dung dịch có nồng độ chất tan khác nhau tiếp xúc với nhau.

2) Khi hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ có các phân tử dung môi khuyếch tán từ dung dịch loãng sang dung dịch đặc hơn.

3) Nguyên tắc cơ bản của quá trình khuếch tán là sự di chuyển của các tiểu phân từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.

4) Màng bán thẩm là màng tạo ra sự thẩm thấu 1 chiều.

A. 1, 3, 4 đúng

B. 1, 2, 4 đúng

C. 2, 3 đúng

D. Tất cả đều đúng.

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác