200+ Trắc nghiệm Công nghệ xi măng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ xi măng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ xi măng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ xi măng (có đáp án)
Câu 1: Mạch polymer có hình dạng như thế nào ở điều kiện thông thường (nhiệt độ thường, không có lực tác dụng)?
A. dạng mạch cuộn xoắn, khoảng cách đầu-cuối nhỏ hơn rất nhiều chiều dài đoạn mạch
B. dạng mạch cuộn xoắn, khoảng cách đầu-cuối gần bằng chiều dài đoạn mạch
C. dạng mạch duỗi thẳng, khoảng cách đầu-cuối gần bằng chiều dài đoạn mạch
D. dạng mạch duỗi thẳng, khoảng cách đầu-cuối nhỏ hơn chiều dài đoạn mạch
Câu 2: Hợp chất có khối lượng phân tử lớn có thể không phải là polymer
A. Đúng
B. Sai
Câu 3: Quá trình xoay quanh trục liên kết C-C của các nhóm thế trên mạch polymer có các đặc trưng nào sau đây? (Chọn một hoặc nhiều hơn)
A. Năng lượng hoạt hóa cao
B. không phá hủy liên kết
C. Phá hủy liên kết
D. năng lượng hoạt hóa nhỏ
Câu 4: Polymer nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
A. Polyvinyl chloride (PVC)
B. Nhựa epoxy sau khi đóng rắn
C. Cao su thiên nhiên (NR)
D. Nhựa polyester không no chưa đóng rắn
Câu 5: Đồng phân lập thể có đặc trưng bởi nhóm thế nằm thay đổi luân phiên tuần tự 2 bên mạch polymer được gọi là
A. isotactic
B. cis-trans
C. syndiotactic
D. atactic
Câu 6: Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên? (Chọn một hoặc nhiều hơn)
A. Polylactic acid (PLA)
B. Cellulose
C. Tinh bột
D. Polyethylene (PE)
Câu 7: Chuyển đổi giữa 2 đồng phân cis-trans cần năng lượng khá lớn (264 KJ/mol). Nguyên nhân là gì?
A. do hiệu ứng chắn không gian của các nhóm thế
B. độ dài liên kết đôi nhỏ hơn liên kết đơn
C. liên kết đôi cứng hơn liên kết đơn
D. liên kết đôi phải bị phá vỡ trước khi nhóm thế xoay quanh mạch polymer
Câu 8: Polymer có PDI lớn đặc trưng bởi đường cong phân bố khối lượng có chiều cao lớn và bề ngang hẹp?
A. Đúng
B. Sai
Câu 9: Độ đa phân tán (PDI) của một polymer bằng 1. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. chiều dài các đoạn mạch bằng nhau
B. các đoạn mạch có cùng độ trùng hợp (n)
C. Polymer đa phân tán
D. Mn = Mw
Câu 10: Biết khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là?
A. 121
B. 113
C. 124
Câu 11: KLPT trung bình khối (Mw) luôn lớn hơn hoặc bằng KLPT trung bình số (Mn)
A. Đúng
B. Sai
Câu 12: Polymer vô định hình có mấy trạng thái pha?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 13: Đồng phân nào của polymer khó tạo pha tinh thể nhất?
A. syndiotactic
B. atactic
C. isotactic
Câu 14: Polymer có thể tồn tại 100% pha tinh thể?
A. Đúng
B. Sai
Câu 15: Tốc độ làm nguội ảnh hưởng như thế nào đến độ kết tinh của polymer?
A. tốc độ làm nguội lớn thì độ kết tinh tăng
B. Tốc độ làm nguội không ảnh hưởng đến độ kết tinh
C. tốc độ làm nguội lớn thì độ kết tinh giảm
Câu 16: Đường cong ứng suất biến dạng của polymer vô định hình thay đổi như thế nào khi nhiệt độ tăng?
A. độ dốc nhỏ hơn, độ biến dạng lớn hơn
B. độ dốc lớn hơn, độ biến dạng nhỏ hơn
C. độ dốc lớn hơn, độ biến dạng lớn hơn
Câu 17: Đường cong biến dạng có độ dốc lớn nhất là đặc trưng của loại polymer nào sau đây?
A. polymer đàn hồi (elastomer)
B. nhựa nhiệt rắn
C. polymer nhiệt dẻo
Câu 18: Cơ chế xảy ra biến dạng dư ở vật liệu polymer?
A. trượt tương đối của các mạch phân tử
B. mạch phân tử giải cuộn xoắn
C. polymer có tính chất của vật rắn đàn hồi
D. mạch phân tử cuộn xoắn
Câu 19: Tính chất đàn hồi nhớt của vật liệu polymer thể hiện qua đặc trưng nào?
A. biến dạng tăng dần theo thời gian, hồi phục không hoàn toàn sau khi bỏ ứng suất
B. biến dạng không đổi theo thời gian, hồi phục trạng thái ban đầu khi thôi đặt ứng suất
C. biến dạng tăng dần theo thời gian, không thể hồi phục khi thôi đặt ứng suất
Câu 20: Phản ứng trùng hợp tạo polymer là đặc trưng của các loại monomer nào sau đây?
A. hợp chất có chứa liên kết không bền vững
B. monomer có nhiều hơn 1 nhóm chức
C. monomer có liên kết không no, hoặc mạch vòng
Câu 20: Để tổng hợp polymer, người ta có thể dùng phản ứng nào sau đây? Chọn đáp án sai.
A. phản ứng trùng hợp
B. phản ứng xà phòng hóa
C. phản ứng trùng ngưng
D. Phản ứng biến tính polymer
Câu 21: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. butadiene
B. styrene
C. propylene
D. toluene
Câu 22: Các chất khởi đầu nào sau đây được sử dụng để trùng hợp gốc tự do? (Chọn một hoặc nhiều hơn)
A. n-Butyl Lithium
B. 2-butanone peroxide
C. aluminum chloride (AlCl3)
D. azobisisobutyronitrile (AIBN)
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với trùng hợp ion?
A. Cơ chế trùng hợp ion dựa trên các trung tâm hoạt động là carbanion hoặc carbocation
B. Dung môi và tạp chất ảnh hưởng nhiều đến trùng hợp ion
C. Phản ứng khơi mào ion có năng lượng hoạt hóa thấp, nên tốc độ phản ứng cao ngay cả ở nhiệt độ thấp
D. Trùng hợp ion và trùng hợp gốc đều cần tác nhân vật lý năng lượng cao để xảy ra phản ứng khơi mào
Câu 24: Cơ chế trùng hợp bao gồm mấy gia đoạn?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 25: Đặc điểm của công nghệ trùng hợp nhũ tương bao gồm? (Chọn một hoặc nhiều hơn)
A. sản phẩm có độ tinh khiết cao
B. chất khơi mào tan trong dung môi, không tan trong monomer
C. Chất khơi mào tan trong monomer
D. sản phẩm chứa nhiều tạp chất
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



