200+ Trắc nghiệm Dân số và môi trường (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dân số và môi trường có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dân số và môi trường đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Dân số và môi trường (có đáp án)
Câu 1. Có B = 890 trẻ (tử vong 21 trẻ), W15 -49 = 12,000. Vậy GFR = ?
A. 74,17 %
B. 72,42%
C. 72,42%o
D. 74,17 %o
Câu 2. Tổng dân số nữ = 10.437 người; GRR = 86.23‰; B = ?
A. 900 trẻ
B. 950 trẻ
C. 850 trẻ
D. 800 trẻ
Câu 3. Quan điểm của IPAT: Tác động của dân số đến môi trường là......của các yếu tố
A. Tổng số
B. Tích số
C. Hiệu số
D. Thương số
Câu 4. P 35- 39 = 6300; ASFR = 8.73 ‰; B = ?
A. 57 trẻ
B. 54 trẻ
C. 56 trẻ
D. 55 trẻ
Câu 5. CDR = 25‰ cho biết trung bình 1000 người dân có:
A. 25 trẻ em sinh ra trong năm
B. 25 người chết trong năm
C. 25 trẻ em sinh sống trong năm
D. 25 trẻ em chết trong năm
Câu 6. P = 90,000,650 người; Dân số nam = 44,820,324 người; Dân số nữ = 45,180,326 người. SR =?
A. 99,203 người
B. 100.803 người
C. 100.803
D. 99,203 %
Câu 7. Luật dân số do cơ quan Nhà nước nào sau đây ban hành:
A. BCH TW Đảng
B. Hội đồng Bộ trưởng
C. Chính phủ
D. Quốc hội
Câu 8. P = 456920 người; OR = 0,153; NMR = 3,042. Hỏi O = ?
A. 65 người
B. 75 người
C. 80 người
D. 70 người
Câu 9. P = 690,000 người; B = 2,400 người; D= 690 người; I = 598 người; Pt = 91984 người. Hỏi O = ?
A. 325 người
B. 326 người
C. 324 người
D. 323 người
Câu 10. B = 582 trẻ; IMR = 37.8‰; Số trẻ tử vong dưới 1 tuổi là:
A. 22 trẻ
B. 24 trẻ
C. 23 trẻ
D. 21 trẻ
Câu 11. Ở Việt Nam hiện nay tỷ dân cư thành thị và nông thôn là:
A. Bằng nhau
B. Dân cư thành thị cao hơn nông thôn
C. Dân cư nông thôn cao hơn thành thị
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 12. là tương quan giữa số lượng dân số nam và số lượng dân số nữ trong
cùng tổng thể dân số.
A. Tỷ lệ giới tính
B. Tỷ số giới tính
C. Tất cả đáp án đều sai
D. Tỷ suất giới tính
Câu 13. P1 là ký hiệu của:
A. Quy mô dân số trung bình
B. Quy mô dân số đầu kỳ
C. Quy mô dân số ngày 1/7
D. Quy mô dân số cuối kỳ
Câu 14. Có tỷ suất tái sinh sản thô (GRR) là 1,42 và tái sinh sản tinh (NRR) là 1,31. Vậy Lm là:
A. 0,92
B. 0,90
C. 0,93
D. 0,91
Câu 15. NMR có thể nhận các giá trị nào:
A. < 0
B. Tất cả đáp án đều đúng
C. = 0
D. > 0
Câu 16. Trong công thức tính chỉ số giới tính khi sinh, Bm là:
A. Số trẻ trai sinh sống trong kỳ nghiên cứu
B. Số trẻ gái sinh sống trong kỳ nghiên cứu
C. Tổng số trẻ sinh sống trong kỳ nghiên cứu
D. Tất cả đáp án đều sai
Câu 17. P trung bình = 94.678 người; P1 = 95000 người; B = 105 người, D = 200 người; I = người. Hỏi O =? (thiếu dữ kiện -> được cộng 0,2)
A. 650 người
B. 550 người
C. 500 người
D. 600 người
Câu 18. Ý nghĩa của tỷ số phụ thuộc DR 65+ = 14% là:
A. Cứ trung bình 1000 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 người già
B. Cứ trung bình 100 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 trẻ em
C. Cứ trung bình 100 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 người già
D. Cứ trung bình 1000 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 trẻ em
Câu 19. " r " có thể nhận giá trị:
A. Luôn nhận giá trị >0
B. Có thể nhận giá trị = 0
C. Không bao giờ nhận giá trị <0
D. Chỉ nhận giá trị >0
Câu 20. Yếu tố làm tăng trưởng dân số thành thị KHÔNG phải là:
A. Di dân từ nông thôn ra thành thị
B. Mở rộng địa giới hành chính các thành phố.
C. Di dân từ thành thị này sang thành thị khác
D. Sự gia tăng tự nhiên bởi chính dân thành thị.
Câu 21. P0 = 65,000 người; r trung bình = -2.46; P1 = 57,000 người; t= ?
A. 4 năm
B. 5 năm
C. 6 năm
D. 3 năm
Câu 22. NMR mang giá trị âm tức là:
A. Số di dân đến nhiều hơn di dân đi
B. Tất cả đáp án đều sai
C. Số di dân đi và đến bằng nhau
D. Số di dân đi nhiều hơn số di dân đến
Câu 23. Ý nghĩa của tỷ suất IMR = 37,0%o là::
A. Trong kỳ nghiên cứu 1000 trẻ sinh sống có 37 trẻ tử vong
B. Trong kỳ nghiên cứu 100 trẻ sinh sống có 37 trẻ tử vong
C. Trong kỳ nghiên cứu 100 trẻ tử vong có 37 trẻ sinh sống
D. Trong kỳ nghiên cứu 1000 trẻ tử vong có 37 trẻ sinh sống
Câu 24. Nhóm phụ nữ trong tuổi 24 -29 là 90.000 người, trong năm đó sinh được 105 trẻ nhưng có 15 trẻ tử vong. Vậy ASFRx là:
A. 116,67%
B. 100%o
C. 116,67%o
D. 100%
Câu 25. Đặc trưng của thời kỳ sau quá độ dân số là:
A. CBR thấp và CDR cao
B. CBR cao và CDR thấp
C. CBR thấp và CDR thấp
D. CBR cao và CDR cao
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



