200+ Trắc nghiệm Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo (có đáp án)
Câu 1. Tính đổi lẫn chức năng là:
A. Khả năng thay thế cho nhau giữa các chi tiết trong cùng loạt gia công mà không cần chế tạo thêm đồ gá, thiết bị phụ trợ.
B. Khả năng thay thế cho nhau giữa các chi tiết cùng loại, cùng cỡ mà không cần phải sửa chữa, lựa chọn nhưng vẫn đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và tính kinh tế.
C. Khả năng thay thế cho nhau giữa các chi tiết không cùng trong loạt nhưng có cùng chức năng.
D. Khả năng thay thế cho nhau giữa các chi tiết khác loại, cùng cỡ mà không cần dự trữ số lượng lớn.
Câu 2. Tính đổi lẫn hoàn toàn của chi tiết là:
A. Đòi hỏi dung sai chế tạo có khả năng đáp ứng hoàn toàn yêu cầu của thiết kế.
B. Được dùng cho các chi tiết không tiêu chuẩn, chi tiết có giá thành cao.
C. Đòi hỏi chi tiết gia công có khoảng dung sai lớn hơn so với yêu cầu kỹ thuật.
D. Chỉ áp dụng được với các chi tiết có yêu cầu độ chính xác cao.
Câu 3. Tính đổi lẫn hoàn toàn được áp dụng để:
A. Chế tạo các chi tiết không tiêu chuẩn, chi tiết có độ chính xác và giá thành sản xuất cao.
B. Chế tạo các chi tiết lắp ghép có yêu cầu thay thế một cách bất kỳ, không cần phải lựa chọn, chi tiết tiêu chuẩn, chi tiết dự trữ, thay thế.
C. Chế tạo các chi tiết dự trữ, thay thế, chi tiết có độ chính xác và giá thành sản xuất cao.
D. Chế tạo các chi tiết lắp ghép một cách bất kỳ, không cần phải lựa chọn, chi tiết không tiêu chuẩn.
Câu 4. Dung sai được định nghĩa là:
A. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết.
B. Khoảng dao động cho phép của kích thước chi tiết.
C. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa của chi tiết.
D. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước thực của chi tiết.
Câu 5. Sai lệch giới hạn là:
A. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.
B. Hiệu đại số giữa kích thước danh nghĩa và kích thước giới hạn nhỏ nhất.
C. Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa.
D. Hiệu đại số giữa kích thước thực và các kích thước giới hạn của chi tiết.
Câu 6. Kích thước giới hạn là:
A. Kích thước lớn nhất của chi tiết đạt được sau khi gia công.
B. Kích thước lớn nhất và nhỏ nhất giới hạn phạm vi cho phép của kích thước chi tiết.
C. Kích thước lớn nhất và nhỏ nhất của chi tiết đạt được sau khi gia công.
D. Kích thước nằm trong khoảng dung sai cho phép của chi tiết.
Câu 7. Kích thước thực thường không trùng với kích thước danh nghĩa là do:
A. Sai số của máy, dao, đồ gá được sử dụng trong quá trình gia công.
B. Sai số đo lường của người đo và thiết bị đo.
C. Ảnh hưởng của biến dạng nhiệt, biến dạng đàn hồi, rung động trong quá trình gia công.
D. Do ảnh hưởng của các loại sai số phát sinh trong quá trình gia công
Câu 8. Lắp ghép trong đó kích thước của bề mặt bao luôn lớn hơn kích thước của bề mặt bị bao được gọi là:
A. Lắp có độ hở.
B. Lắp có độ dôi.
C. Lắp trung gian.
D. Lắp có độ hở hoặc có độ dôi tùy theo trường hợp cụ thể.
Câu 9. Lắp ghép trung gian:
A. Lắp ghép trong đó kích thước bề mặt bị bao luôn lớn hơn bề mặt bao.
B. Lắp ghép trong đó kích thước bề mặt bao có khi lớn hơn, có khi nhỏ hơn bề mặt bị bao.
C. Lắp ghép trong đó kích thước bề mặt bao luôn lớn hơn bề mặt bị bao.
D. Lắp ghép trong đó hai chi tiết cố định trong quá trình làm việc.
Câu 10. Lắp ghép trong đó kích thước của bề mặt bị bao luôn lớn hơn kích thước của bề mặt bao được gọi là:
A. Lắp có độ hở.
B. Lắp có độ dôi.
C. Lắp trung gian.
D. Lắp có độ hở hoặc có độ
Câu 11. Sơ đồ phân bố miền dung sai của lắp ghép là:
A. Hình biểu diễn lỗ và trục trên một hệ trục tọa độ vuông góc, trong đó trục hoành biểu thị cho vị trí của kích thước danh nghĩa và trục tung biểu thị cho giá trị của sai lệch giới hạn theo µm.
B. Một hệ trục tọa độ vuông góc, trong đó trục hoành biểu thị cho vị trí của kích thước danh nghĩa và trục tung biểu thị cho giá trị của sai lệch giới hạn theo µm.
C. Hình biểu diễn sai lệch giới hạn của lắp ghép.
D. Hình biểu diễn một lắp ghép trên một hệ trục tọa độ vuông góc, trong đó trục hoành biểu thị cho vị trí của kích thước danh nghĩa và trục tung biểu thị cho giá trị của sai lệch giới hạn theo µm.
Câu 12. Trên sơ đồ phân bố dung sai của lắp ghép, lắp ghép trung gian khi:
A. Miền dung sai của lỗ và miền dung sai của trục có phần chung.
B. Miền dung sai của lỗ nằm trên miền dung sai của trục.
C. Miền dung sai của lỗ nằm dưới miền dung sai của trục.
D. Miền dung sai của lỗ nằm song song với miền dung sai của trục.
Câu 13. Hiệu quả của tính đổi lẫn chức năng trong quá trình thiết kế là:
A. Giảm được thời gian, công sức và chi phí cho quá trình thiết kế.
B. Do các thông số đã được thống nhất nên dễ thiết kế.
C. Giảm được số lượng bản vẽ trong quá trình thiết kế.
D. Các thông số đã được thống nhất nên dễ chọn, không cần thiết kế.
Câu 14. Tính đổi lẫn không hoàn toàn:
A. Được sử dụng rộng rãi để chế tạo các chi tiết lắp ghép bất kỳ.
B. Dùng cho các chi tiết được lắp ráp trong nội bộ phân xưởng, nhà máy.
C. Dùng cho các mối lắp ghép không có yêu cầu độ chính xác lắp ghép cao.
D. Dùng để chế tạo các chi tiết dự trữ, các phụ tù
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Sai lệch giới hạn trên có giá trị dương và sai lệch giới hạn dưới có giá trị âm.
B. Sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới có thể bằng nhau.
C. Dung sai luôn luôn dương.
D. Dung sai có thể dương hoặc âm nhưng phải khác 0.
Câu 16. Cho chi tiết có d = Ø63 mm; dmax= Ø62,992 mm; dmin= Ø62,948 mm. Sai lệch giới hạn của chi tiết là:
A. es = -0,008 mm; ei = -0,048 mm.
B. es = -0,008 mm; ei = -0,052 mm.
C. es = 0,008 mm; ei = -0,052 mm.
D. es = 0,008 mm; ei = -0,048 mm.
Câu 17. Cho một lắp ghép có độ hở, Smax được tính bằng công thức sau:
A. Smax = ES - es.
B. Smax = es - EI.
C. Smax = ES - ei.
D. Smax = ei - ES.
Câu 18. Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:
A. Nmax = EI - es.
B. Nmax = es - EI.
C. Nmax = ES - ei.
D. Nmax = ei - ES.
Câu 19. Cho một lắp ghép trung gian, dung sai TS, N được tính bằng công thức sau:
A. TS, N = TD - Td.
B. TS, N = TD + Td.
C. TS, N = ES - ei.
D. TS, N = EI - es.
Câu 20. Dựa vào sơ đồ phân bố dung sai lắp ghép, có thể xác định:
A. Miền dung sai, sai lệch giới hạn, dung sai của lỗ và trục và đặc tính của lắp ghép.
B. Kích thước giới hạn, sai lệch giới hạn, dung sai của lỗ và trục, đặc tính của lắp ghép.
C. Độ hở hoặc độ dôi, sai lệch giới hạn, dung sai của lỗ và trục.
D. Giá trị miền dung sai, đặc tính của lắp ghép, khả năng thay thế lẫn nhau giữa các chi tiết cùng loại.
Câu 21. Dựa vào sơ đồ phân bố dung sai như sau, xác định đặc tính của lắp ghép:
A. Lắp ghép có độ hở.
B. Lắp ghép có độ dôi.
C. Lắp ghép trung gian.
D. Lắp ghép trung gian và có độ dôi.
Câu 22. Dựa vào sơ đồ phân bố dung sai như sau, xác định đặc tính của lắp ghép:
A. Lắp ghép có độ hở.
B. Lắp ghép có độ dôi.
C. Lắp ghép trung gian.
D. Lắp ghép trung gian và có độ dôi.
Câu 23. Dựa vào sơ đồ phân bố dung sai như sau, dung sai của lỗ và trục là:
A. Td = 30μm; TD= 50μm.
B. Td = 30mm; TD= 50mm.
C. Td = -30mm; TD= -50m.
D. Td = 30μm; TD= -40μm.
Câu 24. Hiệu quả của tính đổi lẫn chức năng trong quá trình sản xuất là:
A. Không cần đầu tư máy móc, công nghệ tiên tiến vì mọi sản phẩm thay thế đã có sẵn.
B. Giảm chi phí đầu tư và công sức cho quá trình sản xuất, do đã có sẵn lượng phụ tùng thay thế, lắp ráp khi cần.
C. Nhanh chóng thay đổi hệ thống sản xuất do các chi tiết khác nhau có khả năng lắp ghép thay thế dễ dàng.
D. Là điều kiện cơ bản và cần thiết cho việc phát triển sản xuất, phân công sản xuất và tiến tới chuyên môn hóa sản xuất.
Câu 25. Hiệu quả của tính đổi lẫn chức năng trong quá trình sử dụng là:
A. Giảm được thời gian chết của máy do ngừng máy để chế tạo các chi tiết hư hỏng, giảm nhẹ được bộ phận sửa chữa, chế tạo chi tiết thay thế.
B. Không cần bộ phận sửa chữa vì đã có sẵn chi tiết thay thế, đơn giản hóa khâu tổ chức.
C. Giảm được thời gian sản xuất, hạ giá thành sản phẩm do không sử dụng bộ phận sửa chữa, chế tạo chi tiết thay thế.
D. Giảm thời gian chết của máy do không cần bộ phận sửa chữa, chế tạo chi tiết thay thế, qua đó hạ giá thành sản phẩm.
Câu 26. Chi tiết có kích thước danh nghĩa d = ∅24 mm; es = 4,5 μm; ei = -4,5 μm. Kích thước giới hạn của chi tiết là:
A. dmax = ∅24,0045 mm; dmin = ∅23,9945 mm.
B. dmax = ∅24,045 mm; dmin = ∅23,955 mm.
C. dmax = ∅24,0045 mm; dmin = ∅23,9955 mm.
D. dmax = ∅24,0045 mm; dmin = ∅23,955 mm.
Câu 27. Chi tiết có kích thước D = ∅56 mm; TD = 46 μm; EI = -68 μm. Ghi kích thước đó trên bản vẽ như thế nào?
A. ∅56-0,068+0,046.
B. ∅56-
Câu 28. Ghi kích thước đó trên bản vẽ như thế nào?
A. ∅56-0,068+0,046.
B. ∅56-0,068+0,022.
C. ∅56-0,068-0,022.
D. ∅56-0,068 0.
Câu 29. Trong các mối lắp sau, mối lắp nào là lắp ghép trung gian:
A. D = 20+0,043 mm; d = 20-0,027 mm.
B. D = 16+0,018 mm; d = 16-0,018+0,006 mm.
C. D = 100+0,035 mm; d = 100+0,060+0,085mm.
D. D = 70-0,017+0,006mm; d = 70-0,014 mm.
Câu 30. Trong các mối lắp sau, mối lắp nào là lắp ghép trung gian:
A. D = 100-0,073-0,0385 mm; d = 100-0,032 mm.
B. D = 70-0,03 mm; d = 70-0,019 mm.
C. D = 30+0,007+0,02mm; d = 30-0,009 mm.
D. D = 100+0,035 mm; d = 100+0,060+0,085mm.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



