200+ Trắc nghiệm Giản đồ pha (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi Trắc nghiệm Giản đồ pha có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn Trắc nghiệm Giản đồ pha đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Giản đồ pha (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở trạng thái cân bằng, độ cứng và độ bền của hợp kim là cao nhất, có ứng suất bên trong, sai lệch mạng nhiều.

B. Ở trạng thái cân bằng, độ cứng và độ bền của hợp kim là thấp nhất, không có ứng suất bên trong, sai lệch mạng không đáng kể.

C. Ở trạng thái cân bằng, độ cứng và độ bền của hợp kim là cao nhất, không có ứng suất bên trong, sai lệch mạng không đáng kể.

D. Ở trạng thái cân bằng, độ cứng và độ bền của hợp kim là thấp nhất, có ứng suất bên trong, sai lệch mạng nhiều.

Câu 2: Khi hàm lượng pha Fe3C trong thép tăng thì:

A. Tất cả đáp án đều đúng

B. Độ dẻo tăng

C. Độ cứng tăng

D. Độ dai va đập tăng

Quảng cáo

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Pha là tổ phần đồng nhất của hệ hợp kim, nó có cấu trúc và các tính chất cơ lý hóa không xác định.

B. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

C. Cấu tử là những nguyên tố hoặc các hợp chất hóa học ổn định cấu tạo nên hợp kim.

D. Hệ hợp kim gồm tất cả các hợp kim được tạo bởi các nguyên.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi các pha của hợp kim ở trạng thái cân bằng thì năng lượng tự do của nó là nhỏ nhất trong các điều kiện: nhiệt độ, áp suất, thành phần xác định. Độ cứng và độ bền là thấp nhất, không có ứng suất bên trong, sai lệch mạng không đáng kể.

B. Ở trạng thái cân bằng, độ cứng và độ bền của hợp kim là thấp nhất, không có ứng suất bên trong, sai lệch mạng không đáng kể... và được hình thành khi làm nguội với tốc độ nhanh.

C. Khi các pha của hợp kim ở trạng thái cân bằng thì năng lượng tự do của nó là lớn nhất trong các điều kiện: nhiệt độ, áp suất, thành phần xác định.

D. Ở trạng thái cân bằng, độ cứng và độ bền của hợp kim là lớn nhất, có ứng suất bên trong, sai lệch mạng không đáng kể, ... và được hình thành khi làm nguội với tốc độ chậm.

Câu 5: Hệ hợp kim Cu-Sn, hợp chất Cu5Sn, Cu31Sn8, Cu3Sn được hình thành từ mấy nguyên?

Quảng cáo

A. 3

B. 4

C. 2

D. 6

Câu 6: Để thép có độ cứng, độ bền cao mà không giòn thì có thể bổ sung các pha nào sau đây:

A. Mg2Si, MnS, Mg2Sn

B. Fe3C, Mn3C, CrB

C. TiC, TaC, WC

D. MnS, Al2O3, MgO

Câu 7: Khi hàm lượng các pha MnS, MgO, FeO trong thép tăng thì:

A. Tất cả đáp án đều đúng

B. Độ dai va đập tăng

C. Độ giòn tăng

D. Độ dẻo tăng

Quảng cáo

Câu 8: Khi hàm lượng các pha NbC, MoC, VC trong thép tăng thì:

A. Tất cả đáp án đều đúng

B. Độ dai va đập tăng

C. Độ dẻo tăng

D. Độ cứng, độ bền tăng

Câu 9: Khi hàm lượng các pha Cr7C3, Cr23C6, CrB2 trong thép tăng thì:

A. Độ dẻo tăng

B. Độ dai va đập tăng

C. Độ cứng tăng

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu 10: Nguyên tử chất tan B hòa tan vào dung môi kim loại A tạo nên hỗn hợp ký hiệu A(B) có đặc điểm giữ nguyên kiểu mạng của dung môi, được gọi là:

A. Pha xen kẽ

B. Dung dịch rắn

C. Hỗn hợp cơ học

D. Pha trung gian

Câu 11: Dung dịch rắn thay thế là dung dịch rắn mà trong đó:

A. Nguyên tử dung môi nằm vào vị trí lỗ hổng của chất tan

B. Nguyên tử chất tan nằm xen kẽ giữa các nguyên tử dung môi

C. Nguyên tử chất tan nằm vào vị trí lỗ hổng của dung môi

D. Nguyên tử chất tan thay thế cho nguyên tử dung môi tại nút mạng của dung môi

Câu 12: Dung dịch rắn xen kẽ là dung dịch rắn mà trong đó:

A. Nguyên tử dung môi nằm vào vị trí lỗ hổng của chất tan

B. Nguyên tử chất tan nằm xen kẽ giữa các nguyên tử dung môi hoặc ở vị trí lỗ hổng của dung môi

C. Nguyên tử dung môi nằm vào vị trí xen kẽ giữa các nguyên tử của chất tan

D. Nguyên tử chất tan thay thế cho nguyên tử dung môi tại nút mạng của dung môi

Câu 13: Điều kiện tạo thành dung dịch rắn xen kẽ của A trong B có ký hiệu B(A) là:

A. dA / dB ≥ 0,59

B. dB / dA ≤ 0,59

C. dA / dB ≤ 0,59

D. dB / dA ≥ 0,59

Câu 14: So với dung môi thì tính chất của dung dịch rắn nhận được:

A. Khả năng chống ăn mòn cao hơn

B. Dẻo hơn

C. Độ bền cao hơn

D. Độ dai va đập cao hơn

Câu 15: Tính chất của dung dịch rắn:

A. Thành phần hóa học của dung dịch rắn thay đổi trong phạm vi nhất định, làm thay đổi kiểu mạng của dung môi

B. Kiểu mạng của dung dịch rắn là kiểu mạng của dung môi, thông số mạng của dung dịch rắn khác thông số mạng của dung môi

C. So với kim loại dung môi dung dịch rắn có độ cứng, độ bền tăng; tính dẫn điện, dẫn nhiệt tăng; khả năng chống ăn mòn giảm

D. Kiểu mạng của dung dịch rắn là kiểu mạng của chất tan

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Thành phần hóa học của dung dịch rắn không đổi, không làm thay đổi kiểu mạng của dung môi.

B. Thành phần hóa học của dung dịch rắn không thay đổi.

C. Thành phần hóa học của dung dịch rắn thay đổi trong phạm vi nhất định, làm thay đổi kiểu mạng của dung môi.

D. Thành phần hóa học của dung dịch rắn thay đổi trong phạm vi nhất định, không làm thay đổi kiểu mạng của dung môi.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Mạng tinh thể của dung dịch rắn bị xô lệch nên thông số mạng của nó giống thông số mạng của dung môi.

B. Mạng tinh thể của dung dịch rắn bị xô lệch nên thông số mạng của nó giống thông số mạng của dung môi.

C. Mạng tinh thể của dung dịch rắn bị xô lệch nên thông số mạng của nó khác thông số mạng của dung môi.

D. Mạng tinh thể của dung dịch rắn không bị xô lệch nên thông số mạng của nó giống thông số mạng của dung môi.

Câu 18: Trong dung dịch rắn, nguyên tố nào được gọi là “dung môi”?

A. Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng

B. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn

C. Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn

D. Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn

Câu 19: Kiểu mạng của dung dịch rắn:

A. Mang kiểu mạng của dung môi

B. Mang kiểu mạng của chất tan

C. Mang kiểu mạng khác với kiểu mạng của dung môi

D. Mang kiểu mạng bất kỳ

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thành phần hóa học của dung dịch rắn thay đổi trong một phạm vi nhất định mà vẫn giữ nguyên kiểu mạng của dung môi

B. Thành phần hóa học của dung dịch rắn không thay đổi nên vẫn giữ nguyên kiểu mạng của chất tan

C. Thành phần hóa học của dung dịch rắn thay đổi trong một phạm vi nhất định nên khác kiểu mạng của dung môi

D. Thành phần hóa học của dung dịch rắn thay đổi trong một phạm vi nhất định mà vẫn giữ nguyên kiểu mạng của chất tan

Câu 21: Dung dịch rắn xen kẽ có mấy loại?

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Câu 22: Khi tạo thành dung dịch rắn xen kẽ, mật độ xít chặt khối (Mv) sẽ:

A. Giảm

B. Không đổi

C. Tăng

D. Tất cả đáp án đều đúng

Câu 23: Biết dCu = 0,256 nm, dNi = 0,25 nm, đồng kết hợp với niken có thể tạo ra:

A. Tất cả đáp án đều đúng

B. Dung dịch rắn thay thế

C. Dung dịch rắn xen kẽ

D. Hỗn hợp cơ học

Câu 24: Sự kết hợp của hai nguyên (thường một nguyên có tính âm điện mạnh: á kim với một nguyên có tính dương điện mạnh: kim loại), tuân theo nguyên tắc hóa trị được gọi là:

A. Pha xen kẽ

B. Hợp chất hóa học hóa trị thường

C. Pha điện tử

D. Dung dịch rắn

Câu 25: Pha tạo bởi các á kim có đường kính nguyên tử bé như hyđrô, cacbon, nitơ,… với kim loại được gọi là:

A. Pha điện tử

B. Pha xen kẽ

C. Pha trung gian

D. Hợp chất hóa học hóa trị thường

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác