200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin y tế (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin y tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống thông tin y tế đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin y tế (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Vai trò của Ban lãnh đạo tăng cường Hệ thống thông tin y tế được thể hiện qua bao nhiêu nội dung?

A. 3 nội dung

B. 4 nội dung

C. 5 nội dung

D. 6 nội dung

Câu 2. Trưởng ban của Ban lãnh đạo tăng cường Hệ thống thông tin y tế là ai?

A. Chủ tịch nước

B. Thủ tướng chính phủ

C. Bộ trưởng bộ Y tế

D. Bộ trưởng Bộ thông tin và truyền thông

Quảng cáo

Câu 3. Môi trường y tế có bao nhiêu cấu phần?

A. 6 cấu phần.

B. 7 cấu phần.

C. 8 cấu phần.

D. 9 cấu phần

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng nhất. Các tệp quan trọng được lưu trữ như thế nào?

A. Các tệp dữ liệu quan trọng được sao chép tại Bộ Y tế

B. Các tệp dữ liệu quan trọng được lưu trữ bởi giám đốc.

C. Các tệp dữ liệu quan trọng được sao chép và lưu trữ tại cơ quan.

D. Các tệp dữ liệu quan trọng được sao chép và lưu trữ ở một vị trí antoàn.

Câu 5. Yếu tố của một chính sách an toàn thông tin toàn diện là?

Quảng cáo

A. An ninh vật lý

B. An ninh cơ học.

C. An ninh điện tử.

D. Chính sách an ninh.

Câu 6. Phát triển công nghệ trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

A. Sản xuất tự động

B. Công nghệ số, trí tuệ nhân tạo

C. Sản xuất hang loạt

D. Thiết bị điện tử, máy tính

Câu 7. Tầm nhìn của chuyển đổi số ngành y tế tới năm 2030 của Việt Nam là

A. 25% bệnh viện triển khai bệnh án điện tử

B. 50% bệnh viện triển khai bệnh án điện tử

C. 75% bệnh viện triển khai bệnh án điện tử

D. Bệnh án điện tử cho bệnh án giấy

Quảng cáo

Câu 8. Đến năm 2025, hạng mục trong chuyển đổi số cần phải đạt mục tiêu 100% là?

A. Dịch vụ thanh toán điện tử

B. Định danh y tế người dân

C. Định danh cán bộ y tế

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT.

Câu 9. Mục tiêu chuyển đổi số năm 2030 về dịch vụ KCB từ xa là?

A. 50% bệnh viện có hệ thống kCB từ xa, đăng ký KCB trực tuyến

B. 70% bệnh viện có hệ thống kCB từ xa, đăng ký KCB trực tuyến.

C. 100% bệnh viện có hệ thống KCB từ xa, đăng ký KCB trực tuyến.

D. Không hỗ trợ dịch vụ khám chữa bệnh từ xa.

Câu 10. Phần mềm thu thập thông tin sức khoẻ của người dân cần hoàn thiện trong nội dung chuyển đổi số lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ?

A. Hồ sơ sức khoẻ điện tử.

B. Hồ sơ bệnh án điện tử.

C. Hồ sơ sức khoẻ cá nhân.

D. Hồ sơ quản lý điện tử.

Câu 11. Chức năng chính của Hệ thống thông tin Y tế?

A. Thu thập, lưu trữ, xử lý, phân tích, phiên giải, chuyển tải và phổ biến thông tin.

B. Quản lý, điều hành, xây dựng kế hoạch và hoạch định chính sách của ngành.

C. Nâng cao chất lượng Hệ thống thông tin chăm sóc sức khoẻ.

D. Bảo vệ sức khỏe và phúc lợi của người dân.

Câu 12. Ứng dụng CNTT chủ yếu phục vụ hoạt động nội bộ các cơ quan, đơn vị là?

A. Bệnh án điện tử

B. Hồ sơ sức khoẻ điện tử

C. Hệ thống quản lý và điều hành văn bản điện tử

D. Cổng Dịch vụ công quốc gia

Câu 13. Tính đến năm 2019 tỷ lệ các bệnh viện hạng I có hệ thống tổ chức chuyên trách CNTT là bao nhiêu?

A. 100%

B. 95,5%

C. 90, 5%

D. 90%

Câu 14. Có bao nhiêu bệnh viện sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh y học (PACS) không in phim?

A. 23

B. 24

C. 33

D. 34

Câu 15. Ứng dụng CNTT chủ yếu phục vụ hoạt động người dân và doanh nghiệp?

A. Quản lý phòng mổ

B. Quản lý người bệnh bằng thẻ điện tử

C. hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh y học

D. Thủ tục hành chính điện tử

Câu 16. Lợi ích lớn nhất của hệ thống thông tin xét nghiệm LIS trong kết quả khám chữa bệnh?

A. Giảm tỷ lệ sai sót nhầm lẫn kết quả xét nghiệm.

B. Giảm thời gian chờ đợi.

C. Giảm chi phí.

D. Tăng hiệu quả quản lý tài chính.

Câu 17. Bác sỹ điều trị xem kết quả hình ảnh trên phần mềm nào trong mô hình bệnh viện thông minh?

A. PACS

B. LIS

C. HIS

D. PACS và HIS

Câu 18. Tiêu chí chỉ có ở mức thứ 7 của bộ tiêu chí Hệ thống thông tin bệnh viện?

A. Quản lý hồ sơ bệnh án điện tử

B. Quản lý chỉ định lâm sàng, cận lâm sàng.

C. Quản lý phòng mổ

D. Quản lý dinh dưỡng

Câu 19. Mất bao nhiêu thời gian để chẩn đoán ung thư vú trên nhũ ảnh trong cơ sở dữ liệu trí tuệ nhân tạo (IA)?

A. 10s/ca

B. 15s/ca

C. 20s/ca

D. 30s/ca

Câu 20. Lớp máy trạm ứng dụng trong hệ thống PACS bao gồm những thành phần gì?

A. Hệ thống thông tin xét nghiệm

B. Các thiết bị chụp cận lâm sàng

C. Thành phần cốt lõi của hệ thống

D. Máy làm việc của các bác sĩ và các nhân viên y tế khác

Câu 21. Một trong những tiêu chí phải có ở mức nâng cao của hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (RIS - PACS)?

A. Hỗ trợ xem ảnh DICOM qua WebView

B. Xuất hình ảnh DICOM ra đường dẫn lên Web

C. Giao diện kết nối với HIS

D. Hỗ trợ tiêu chuẩn HL7 và DICOM

Câu 22. Bộ tiêu chí ứng dụng CNTT trong mô hình bệnh viện thông minh tại Thông tư 54/2017- TT/BYT có bao nhiêu phần?

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

Câu 23. Theo quyết định 831 của Bộ Y tế EHR bao gồm bao nhiêu nhóm thông tin?

A. 3 nhóm

B. 4 nhóm

C. 5 nhóm

D. 6 nhóm

Câu 24. Lợi ích đối với người dân khi áp dụng hồ sơ sức khoẻ điện tử (HER)?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu

B. Hoạch định chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

C. Tiếp nhận và quản lý thông tin sức khoẻ cá nhân liên tục và suốt đời.

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT.

Câu 25. Lợi ích đối với BHYT khi áp dụng hồ sơ sức khoẻ điện tử (HER)?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu

B. Hoạch định chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

C. Tiếp nhận và quản lý thông tin sức khoẻ cá nhân liên tục và suốt đời.

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT.

Câu 26. Lợi ích đối với cơ quan quản lý y tế khi áp dụng hồ sơ sức khoẻ điện tử (HER)?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu

B. Hoạch định chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

C. Tiếp nhận và quản lý thông tin sức khoẻ cá nhân liên tục và suốt đời.

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT

Câu 27. Lợi ích đối với đại học, cá nhân, tổ chức nghiên cứu y khoa khi áp dụng hồ sơ sức khoẻ điện tử (HER)?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu.

B. Hoạch định chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

C. Tiếp nhận và quản lý thông tin sức khoẻ cá nhân liên tục và suốt đời.

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT

Câu 28. Thời gian cập nhật thông tin tối đa trong bệnh án điện tử?

A. 12 giờ

B. 24 giờ

C. 36 giờ

D. 48 giờ

Câu 29. Để triển khai ứng dụng bệnh án điện tử tại bệnh viện thì hệ thống CNTT tại bệnh viện đạt tối thiểu mức bao nhiêu theo quy định tại Thông tư số 54/2017/TT-BYT?

A. Mức 5

B. Mức 6

C. Mức 7

D. Chỉ cần bệnh viện muốn triển khai đều có thể thực hiện

Câu 30. Lợi ích đối với BHYT khi áp dụng hồ sơ bệnh án điện tử?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu

B. Hoạch định chính sách về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng.

C. Hạn chế việc lạm dụng thuốc và xét nghiệm nếu có.

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT.

Câu 31. Lợi ích đối với thầy thuốc và nhân viên y tế khi áp dụng hồ sơ bệnh án điện tử?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu

B. Giảm sai sót y tế.

C. Tiết kiệm được chi phí duy trì các kho lưu trữ hồ sơ bệnh án giấy.

D. Góp phần công khai, minh bạch trong khám chữa bệnh.

Câu 32. Các trường hợp được khai thác và sử dụng thông tin hồ sơ bệnh án điện tử?

A. Cung cấp dữ liệu lớn phục vụ nghiên cứu.

B. Sinh viên thực tập, nghiên cứu viên, người hành nghề trong cơ sở KCB

C. Tiếp nhận và quản lý thông tin sức khoẻ cá nhân liên tục và suốt đời.

D. Hỗ trợ quản lý chi phí KCB BHYT

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác