200+ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kỹ thuật xúc tác (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Trắc nghiệm Kỹ thuật xúc tác có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Trắc nghiệm Kỹ thuật xúc tác đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kỹ thuật xúc tác (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng như sau, tính chỉ số E-Factors của quá trình:

Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kỹ thuật xúc tác (có đáp án)

A. 1,85

B. 0,78

C. 2,81

D. 3,14

Câu 2: Chất nào sau đây là một chất xúc tác quang

A. TiO2

B. Na2S2O4

C. Pt

D. Acetylcholinesterase

Quảng cáo

Câu 3: Ưu điểm của sử dụng xúc tác rắn trong phản ứng hóa học

A. Ít chất thải, hiệu quả cao, tiêu tốn ít năng lượng

B. Hiệu suất cao, ít chất thải, dễ tái sinh tái sử dụng

C. Trộn lẫn tốt, dễ tái sử dụng, sản phẩm sạch, ít chất thải

D. Sản phẩm sạch, dễ thu hồi tái sử dụng, ít chất thải.

Câu 4: Sử dụng xúc tác giúp năng lượng hoạt hóa của phản ứng

A. Không đổi

B. Tăng

C. Giảm

D. (khuyết)

Câu 5: Mặt hạn chế của xúc tác trên chất mang rắn là:

Quảng cáo

A. Hoạt tính thấp hơn so với xúc tác đồng thể tương ứng

B. Độ chọn lọc thấp hơn so với xúc tác đồng thể tương ứng

C. Hiện tượng hoà tan xúc tác

D. Cả ba đáp án trên

Câu 6: Các isoenzym có một tính chất chung là:

A. tính chất lý học

B. tính chất hoá học

C. tính miễn dịch

D. tính xúc tác

Câu 7: Trung tâm xúc tác phản ứng hoá học của enzim là :

A. Trung tâm dị lập thể

B. Trung tâm hoạt động

C. Trung tâm điện cực dương

D. Trung tâm điện cực âm

Quảng cáo

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về chất xúc tác

A. Xúc tác có tính chọn lọc

B. Làm phản ứng diễn ra với tốc độ nhanh hơn

C. Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

D. Không thay đổi về lượng và chất

Câu 9: Tập hợp các enzym không cần có coenzym

A. peptidaz, trypsin, aminotransferaz

B. chymotrypsin, pepsin, amlaz

C. maltaz, chymotrypsin, lyaz

D. lactatdehydrogenaz

Câu 10: Tất cả enzym đều có bản chất là?

A. Vitamin

B. Protein

C. Coenzym A

D. Cộng tố

Câu 11: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

A. Xúc tác

B. Áp suất

C. Nhiệt độ

D. Nồng độ

Câu 12: Xúc tác không có đặc điểm nào sau đây?

A. Thúc đẩy phản ứng diễn ra nhanh hơn

B. Có tính chọn lọc

C. Bảo toàn sau phản ứng hóa học, tái sử dụng nhiều lần

D. Tham gia phản ứng hóa học tạo thành hợp chất mới

Câu 13: Chỉ số E - Factor là gì?

A. Lượng chất thải thực tế từ quá trình sản xuất (trừ nước) trên một kilogam sản phẩm.

B. Lượng chất thải thực tế trong quá trình sản xuất trên một kilogam sản phẩm.

C. Lượng sản phẩm trên một kilogam chất ban đầu.

D. Lượng sản phẩm trên một kilogam chất thải.

Câu 14: Đâu là ưu điểm của xúc tác dạng rắn so với xúc tác dạng lỏng?

A. Phản ứng xảy ra nhanh hơn

B. Thu được sản phẩm sạch hơn, xúc tác dễ dàng được thu hồi.

C. Khó điều chế và tìm kiếm.

D. Gây ô nhiễm môi trường hơn.

Câu 15: Chất xúc tác là chất làm (1) tốc độ phản ứng nhưng (2) trong quá trình phản ứng

A. (1) thay đổi; (2) không bị tiêu hao

B. (1) tăng; (2) không bị tiêu hao

C. (1) tăng; (2) không bị thay đổi

D. (1) thay đổi; (2) bị tiêu hao không nhiều

Câu 16: Xúc tác phức Paladium được cố định trên chất mang nhựa Merrifield, một loại polyme trên cơ sở polyme nào?

A. Poly styren

B. Poly vinylclorua

C. Poly etylen

D. Poly siloxan

Câu 17: Loại xúc tác nào thường được sử dụng cho các quá trình chuyển hóa trong ngành chế biến dầu mỏ?

A. C hoạt tính

B. Enzym

C. Bột kim loại

D. Zeolit

Câu 18: Tính đặc hiệu xúc tác phản ứng hóa học của phân tử enzym thể hiện ở phần nào?

A. Cơ chất tác dụng

B. Ion kim loại

C. Coenzym

D. Apoenzym

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng ?

I. Chúng làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách ổn định trạng thái chuyển tiếp

II. Chúng nâng cao năng lượng hoạt hóa để thay đổi trạng thái cân bằng ưu tiên các sản phẩm

III. Chúng hạ thấp năng lượng hoạt hóa bằng cách thay đổi các sản phẩm của phản ứng

A. Chỉ I

B. II và III

C. I và III

D. Chỉ III

Câu 20: Phát biểu nào sau đây liên quan đến enzyme là sai?

A. Chất xúc tác làm tăng nồng độ chất phản ứng

B. Chất xúc tác liên kết với các enzym để giải phóng các chất nền

C. Chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa phản ứng

D. Chất xúc tác làm tăng nồng độ sản phẩm

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng về enzyme?

A. Một enzyme chỉ xúc tác một loại phản ứng

B. Hầu hết các enzyme là protein, một số được cấu tạo từ RNA

C. Hoạt động của các enzyme thường bị suy yếu ở nhiệt độ cao

D. Các enzyme hoạt động để giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng bằng cách ổn định trạng thái chuyển tiếp, nhưng không tham gia hóa học vào phản ứng

Câu 22: Đâu không phải là một loại xúc tác ?

A. Đồng thể

B. Dị thể

C. Nhân tạo

D. Enzyme

Câu 23: Ưu điểm xúc tác trên chất mang phụ thuộc pH là

A. Phản ứng xảy ra ở dạng đồng thể

B. Không bị quá trình truyền khối khống chế

C. Tách, thu hồi và tái sử dụng dễ dàng

D. Cả 3 phương án trên

Câu 24: microcapsule là dạng xúc tác phản ứng oxi hóa của OsO4

trên lên polyme nào

A. Poly stryren

B. Poly etylen

C. Poly vinyl ancol

D. Poly este

Câu 25: Sử dụng xúc tác trong hóa học xanh là nguyên tắc thứ mấy trong 12 nguyên tắc của Paul John

A. 5

B. 7

C. 9

D. 11

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác