200+ Trắc nghiệm Lý thuyết thông tin (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Lý thuyết thông tin có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Lý thuyết thông tin đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Lý thuyết thông tin (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Entropy của trường biến cố đồng thời H(AB) được tính bằng công thức nào sau đây:

A. H(A) + H(B)

B. H(A) + H(B) – H(A/B) – H(B/A)

C. H(A) + H(A/B)

D. H(B) + H(A/B)

Câu 2. Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = x2. Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây:

A. 0101110;

B. 0110100;

C. 1110110;

D. 0010111;

Quảng cáo

Câu 3. Chọn câu sai về lượng tin

A. I(xk/yl) là lượng tin riêng của xk và yl

B. Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk, lượng tin còn lại của xk sau khi đã nhận được yl ký hiệu là I(xk/y1)

C. Lượng tin còn lại của xk sau khi nhận được yl ký hiệu I(xk/yl)

D. Lượng tin I(xk) là lượng tin ban đầu của xk

Câu 4. Cho mã Cyclic C(7,4) có đa thức sinh là g(x)=1 + x2+ x3 tương ứng đa thức thông tin a(x) = x + x2+ x3. Sử dụng thuật toán 4 bước để thiết lập từ mã hệ thống, sẽ được kết quả nào dưới đây:

A. 0110100;

B. 1110100;

C. 0101110;

D. 0100111;

Câu 5. Cho sự kiện A có xác suất xuất hiện là p(0 <= p <= 1).H(A) là entropy của A

Quảng cáo

A. H(A) luôn >= 0 với mọi giá trị p

B. Nếu p càng lớn thì H(A) càng lớn

C. H(A) luôn nhỏ hơn 1 với mọi giá trị của p

D. Không phụ thuộc vào p

Câu 6. Chọn câu đúng về mã tuyến tính ngẫu nhiên:

A. Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có phép ánh xạ phi tuyến ngẫu nhiên

B. Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã ngẫu nhiên có các dấu mã được chọn tuyến tính từ các dạng tuyến tính có thể có

C. Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ phép ánh xạ trong không gian tuyến tính

D. Mã tuyến tính ngẫu nhiên là mã tuyến tính có các dấu mã được chọn ngẫu nhiên từ các dạng tuyến tính có thể có

Câu 7. Vận tốc của sóng điện từ?

A. Phụ thuộc vào môi trường truyền dẫn

B. Luôn bằng 310^8 km/s

C. Luôn bằng 310^8 m/s

D. Phụ thuộc vào chất liệu dây dẫn

Quảng cáo

Câu 8. Cho mã tuyến tính (n,k). Số ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:

A. n+k

B. n.2k

C. k.n

D. n7

Câu 9. Chọn câu đúng về độ bất định

A. Lượng thông tin = Thông tin tiên nghiệm – Thông tin hậu nghiệm

B. Lượng thông tin = Thông tin hậu nghiệm – Thông tin tiên nghiệm

C. Thông tin hậu nghiệm chính là thông tin riêng

D. Lượng thông tin = Thông tin tiên nghiệm + Thông tin hậu nghiệm

Câu 10. Yêu cầu của phép mã hóa: những từ mã có độ dài nhỏ hơn không trùng với phần đầu của từ mã có độ dài lớn hơn Các tin có xác suất xuất hiện lớn hơn được mã hóa bằng các từ mã có độ dài nhỏ và ngược lại. Cho nguồn tin X = {x1,x2,x3,x4,x5} với các xác suất lần lượt là {1/2, 1/4, 1/8, 1/16, 1/16}. Biết x1 được mã hóa thành 0; x2 được mã hóa thành 10. Chọn câu đúng dưới đây để mã hóa cho x3:

A. 101

B. 1111

C. 1010

D. 110

Câu 11. Lượng thông tin chéo trung bình (ký hiệu là I(A,B)) có các tính chất nào sau đây:

A. I(A,B) = H(A) khi kênh có nhiễu

B. 0 <= I(A,B) <= H(A)

C. I(A,B) = H(B) khi kênh có nhiễu

D. I(A,B) = -H(A) khi kênh có nhiễu

Câu 12. Chọn khái niệm đúng về đường truyền tin?

A. Đường truyền tin chính là kênh truyền tin

B. Là môi trương Vật lý đảm bảo an toàn thông tin

C. Là môi trường Vật lý, trong đó tín hiệu truyền đi từ máy phát sang máy thu không làm mất thông tin của tín hiệu

D. Là môi trường Vật lý, trong đó tín hiệu truyền đi từ máy phát sang máy thu

Câu 13. Tốc độ truyền tối đa của kênh truyền phụ thuộc vào

A. Tỷ số tín hiệu/nhiễu (S/N)

B. Hệ số điều chế tín hiệu

C. Băng thông

D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 14. Số các dấu mã khác nhau (về giá trị) được sử dụng trong bộ mã được gọi là cơ số mã. Ta ký hiệu giá trị này là m. Chọn câu sai về các dấu mã m:

A. Nếu m = 3 thì bộ mã tương ứng được gọi là mã tam phân

B. Nếu m = 2 thì bộ mã tương ứng được gọi là mã nhị phân

C. Nếu m = 0 thì bộ mã tương ứng được gọi là mã đều

D. Nếu m = p thì bộ mã tương ứng được gọi là mã p phân

Câu 15. Cho mã Xyclic (n,k). Số các ô nhớ cần thiết để nhớ bộ mã là:

A. n.2k

B. n

C. k.n

D. n+k

Câu 16. Nguồn tin là gì?

A. Nguồn tin liên tục sinh ra tập tin rời rạc

B. Nguồn tin rời rạc sinh ra tập tin liên tục

C. Nguồn tin là tập hợp các tin có xác suất và ký hiệu như nhau

D. Nguồn tin là nơi sản sinh ra tin

Câu 17. Chọn câu đúng về mã hệ thống tuyến tính:

A. Mã hệ thống tuyến tính (n,k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của r = n - k dấu thông tin trong từ mã

B. Mã hệ thống tuyến tính (n,k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của k dấu thông tin trong từ mã

C. Mã hệ thống tuyến tính (n,k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của k-1 dấu thông tin trong từ mã

D. Mã hệ thống tuyến tính (n,k) là mã tuyến tính độ dài n trong đó ta có thể chỉ ra được vị trí của n-k dấu thông tin trong từ mã

Câu 18. Các yếu tố gây ra sự sai khác giữa tín hiệu thu và tín hiệu phát là?

A. Tất cả các yếu tố trên

B. Méo trễ lan truyền

C. Sự suy giảm cường độ

D. Nhiễu

Câu 19. Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số, chúng ta cần thực hiện quá trình nào sau đây?

A. Giải mã dữ liệu

B. Lượng tử hóa theo trục thời gian và rời rạc hóa theo trục biên độ

C. Mã hóa dữ liệu

D. Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ

Câu 20. Cho chuỗi bit cần truyền 1111010. Hệ thống sử dụng mã phát hiện lỗi CRC với đa thức sinh P = x^3 + 1. Chuỗi phát đi là

A. 1111010101

B. Tất cả đều sai

C. 1111010000

D. 1111010111

Câu 21. Chọn câu sai về độ bất định

A. Độ bất định của một phần tử có giá trị 1 bít khi xác suất chọn phần tử đó là 1

B. Độ bất định gắn liền với bản chất ngẫu nhiên của phép chọn

C. Độ bất định còn được gọi là lượng thông tin riêng của biến cố tin

D. Độ bất định của phép chọn tỷ lệ nghịch với xác suất chọn một phần tử

Câu 22. Chọn ngẫu nhiên một trong các số từ 0 đến 7 có xác suất như nhau. Độ bất định của số được chọn ngẫu nhiên là:

A. 3 bít;

B. 8 bít;

C. 1/8 bít;

D. -3 bít;

Câu 23. Chọn câu sai về độ bất định

A. Lượng thông tin = Độ bất định tiên nghiệm – Độ bất định hậu nghiệm

B. Độ bất định chính là thông tin

C. Độ bất định sẽ trở thành thông tin khi nó bị thủ tiêu

D. Lượng thông tin = Độ bất định tiên nghiệm + Độ bất định hậu nghiệm

Câu 24. Để mô tả mã tuyến tính, có thể sử dụng ma trận sinh Gk.n . Trong đại số tuyến tính ta biết rằng với mỗi Gk.n sẽ tồn tại ma trận Hr×n thỏa mãn G.HT = 0. Chọn câu sai sau:

A. Gk.n là ma trận k hàng, n cột

B. HT được gọi là ma trận chuyển vị của H

C. Hr×n là ma trận r hàng, n cột

D. HT được gọi là ma trận k hàng, n cột;

Câu 25. Thông tin là gì?

A. Là đại lượng vật lý biến thiên phản ánh tin cần truyền

B. Là tác động không mong muốn lên hệ thống truyền tin

C. Thông tin tồn tại một cách chủ quan, phụ thuộc vào hệ thụ cảm

D. Là tính chất xác định của vật chất mà con người (hoặc hệ thống kỹ thuật) nhận được từ thế giới vật chất bên ngoài

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác