200+ Trắc nghiệm Máy điện 2 (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Máy điện 2 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Máy điện 2 đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Máy điện 2 (có đáp án)
Câu 1. Độ thay đổi điện áp của MBA (trong điều kiện điện áp sơ cấp là định mức)
A. hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải
B. Tỉ số giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải
C. Tỉ số giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải
D. hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải
Câu 2. Trong máy điện một chiều, phần từ thông đi qua khe hở không khí giữa phần ứng và cực từ trong phạm vi một bước cực gọi là gì ?
A. Từ thông chính
B. Từ thông khe hở
C. Từ thông tản
D. Từ thông cực từ phụ
Câu 3. Làm thế nào để điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ?
A. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi công suất cơ trên trục máy.
B. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi dòng điện kích từ it của máy phát điện.
C. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi dòng điện phụ tải phản kháng Ipk của máy phát điện.
D. Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi điện điện kháng đồng bộ xđb của máy phát điện.
Câu 4. Trong máy điện một chiều, phần từ thông cực từ không đi qua khe hở vào phần ứng mà trực tiếp đi vào các cực từ bên cạnh hoặc gông từ, nắp máy tạo thành mạch kín gọi là gì?
A. Từ thông cực từ chính
B. Từ thông khe hở
C. Từ thông tản
D. Từ thông cực từ phụ
Câu 5. Khi máy biến áp mang tải định mức, hệ số tải của máy.
A. Nhỏ hơn 1.
B. Bằng 1.
C. Lớn hơn 1.
D. Không xác định.
Câu 6. Trong máy biến áp ba pha có tổ nối dây Y/Y, tổng điện trở của dây quấn sơ cấp và thứ cấp là 0,025(Ω), dòng điện sơ cấp định mức là 450(A). Công suất ngắn mạch của máy là bao nhiêu?
A. 5066
B. 5062.5
C. 5100
D. 5000
Câu 7. Công suất đo được trên thí nghiệm ngắn mạch MBA là .
A. Tổn hao sắt trên mạch từ
B. Công suất toàn phần S
C. tổn hao đồng trên cuộn dây sơ cấp và cuộc dây thứ cấp
D. công suất phản kháng Q
Câu 8. Phản ứng phần ứng trong máy điện một chiều phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Vành góp của máy và độ lớn của tải
B. Kết cấu của vành góp và chổi than
C. Vị trí chổi than và độ lớn của tải
D. Vị trí chổi than và kết cấu của vành góp
Câu 9. Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ khi tải thuần trở có tính chất gì?
A. dọc trục khử từ
B. ngang trục
C. ngang trục và trợ từ
D. ngang trục và khử từ
Câu 10. Ở tải đối xứng, phương trình cân bằng điện áp tổng quát của một pha của máy phát điện đồng bộ có dạng như thế nào?
A. U= Ed- I(ru’ + jxsu’)
B. U= E- jxđb- Iru’
C. U= E- jIdxd - jIqxq - Iru’
D. U= Ed + I(ru’ + jxsu’)
Câu 11. Đâu không phải là bước dây cuốn của MBA
A. A, Bước dây cuốn tổng hợp y
B. B, Bước vành góp yG
C. C, Bước cực ι
D. D, Bước Cực µ
Câu 12. Thực chất dòng điện không tải trong máy biến áp là.
A. Dòng điện sơ cấp định mức.
B. Dòng điện thứ cấp định mức.
C. Dòng điện từ hóa lõi thép.
D. Tổng dòng điện sơ cấp và thứ cấp.
Câu 13. Một máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ có 0 < s < 1, khi đó.
A. Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng
B. Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng
C. Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng
D. Máy không biến đổi năng lượng
Câu 14. Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải làm gì?
A. Thay đổi công suất cơ trên trục máy
B. Thay đổi công suất cơ trên thân máy
C. Thay đổi công suất tác dụng
D. Thay đổi công suất đầu vào
Câu 15. Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha roto dây quấn có w1 = 42 vòng; kdq1 = 1,7; w2 = 21 vòng; kdq2 = 1,5. Khi làm việc người ta đo được dòng điện I2 = 15 A, giá trị của dòng điện roto qui đổi sang stato (I2’) khi đó bằng bao nhiêu?
A. 34 A
B. 6,6 A
C. 7,6 A
D. 15A
Câu 16. Đặc tính ngắn mạch của máy điện đồng bộ.
A. it = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm
B. U0 = E = f(it) khi I = 0 và f = fđm
C. In = f(it) khi U = 0; f = fđm
D. U = f(it) khi I = const, cos φ = const và f = fđm
Câu 17. Một máy không đồng bộ làm việc ở chế độ có s < 0, khi đó.
A. Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng
B. Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng
C. Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng
D. Máy không biến đổi năng lượng
Câu 18. Một m.b.a ba pha đấu ∆/Y0-11 có số liệu định mức sau. Sđm = 400 kVA; U1/U2 = 22/0,4 kV; P0 = 0,8 kW; Pn = 4,2 kW; un% = 4,0; cosφ2 = 0,85 chậm sau. Hệ số tải để hiệu suất cực đại là bao nhiêu?
A. 1
B. 0,44
C. 0,5
D. 2
Câu 19. Gọi kt hệ số phụ tải, cos 2 là hệ số công suất của tải biến áp, Unr và Unx là thành phần tác dụng và phản kháng của điện áp ngắn mạch của máy biến áp thì độ sụt áp trên máy biến áp là.
A. ∆ U = kt . (Unr. sin phi2 + Unx. cos phi 2)
B. ∆ U= kt . (Unr. sin phi2 − Unx. cos phi 2)
C. ∆ U= kt . (Unr. cosphi 2 − Unx. sin phi 2)
D. ∆ U= kt . (Unr. cos phi2 + Unx. sin phi 2)
Câu 20. Một máy biến áp 3 pha đấu Δ/Y-11, có số liệu. Sdm= 540kVA, U1/U2= 35/6,4 kV, Po= 0.8kW, Pn= 3.6 kW, Un%= 4%, cosφ2 = 0,85. Tính độ thay đổi điện áp ở tải định mức?
A. 3,6
B. 2,58
C. 5,3
D. 2.7
Câu 21. Một máy biến áp ba pha có tổ nối dây Y/Δ-11,có Sđm= 2000(kVA); U1/U2 = 35/6,6 kV; Pn = 32kW; Un% = 7,5. Giá trị unr%, unx% bằng bao nhiêu?
A. 3.5; 8.8
B. 2.6; 9.0
C. 1.6; 7.3
D. 1.0; 9.9
Câu 22. Tìm phát biểu đúng về máy điện đồng bộ ?
A. Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là sự tác dụng giữa từ trường phần ứng (từ trường cơ bản) với từ trường cực từ
B. Từ trường do dòng điện phần ứng Iư sinh ra là từ trường một chiều,nó sinh ra trong dây quấn phần ứng sức điện động Eư
C. Khi máy điện đồng bộ làm việc không tải (Iư = 0), từ trường trong máy do dòng điện một chiều chạy trên dây quấn kích thích sinh ra
D. Khi máy điện đồng bộ làm việc có tải (Iư ≠ 0), từ trường trong máy chỉ do dòng điện kích từ It sinh ra
E. Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào độ lớn của tải, tính chất của tải và kết cấu cực ẩn hay cực lồi của máy
Câu 23. Khi máy phát điện đồng bộ làm việc có tải và tải có tính cảm thì điện áp U ở đầu cực máy phát tăng hay giảm so với s.đ.đ E?
A. Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, do có sụt áp trong dây quấn phần ứng và phản ứng phần ứng khử từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát giảm so với s.đ.đ E (U < E).
B. Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, sụt áp trong dây quấn phần ứng đã bù trừ với phản ứng phần ứng nên điện áp U ở đầu cực máy phát không đổi so với s.đ.đ E (U = E).
C. Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục nên từ trường trong khe hở không khí d không đổi, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát không thay đổi so với s.đ.đ E (U = E).
D. Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục và trợ từ, nên từ trường trong khe hở không khí d tăng, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát tăng so với s.đ.đ E (U > E).
Câu 24. Đường trung tính vật lý trong phần ứng máy điện một chiều là gì?
A. Đường chia phần ứng làm hai phần đối xứng khi chổi than nằm trên đường trung tính hình học
B. Đường mà trên bề mặt phần ứng dòng điện cảm ứng bằng 0
C. Đường mà trên bề mặt phần ứng cảm ứng từ bằng 0 khi chổi than nằm trên đường trung tính hình học
D. Đường đi qua trục của chổi than
Câu 25. Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện sơ cấp thì dòng điện từ hóa.
A. Giảm đi.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên.
D. Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng sơ cấp.
Câu 26. Mômen điện từ của máy điện không đồng bộ tỷ lệ như thế nào với điện áp và điện kháng ?
A. Tỉ lệ thuận với bình phương điện áp; tỷ lệ nghịch với điện kháng (x1 + C1.x'2)
B. Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp; tỷ lệ nghịch với điện kháng (x1 + C1.x'2)
C. Tỉ lệ thuận với điện áp; tỷ lệ thuận với điện kháng (x1 + C1.x'2)
D. Tỉ lệ thuận với điện áp; tỷ lệ nghịch với điện kháng (x1 + C1.x'2)
Câu 27. Nhiệm vụ của dây quấn phần ứng máy điện một chiều là gì?
A. Phải sinh ra được một s.đ.đ cần thiết, có thể cho một dòng điện nhất định chạy qua để sinh ra một mômen cần thiết mà dây không bị nóng quá mức cho phép.
B. Làm cho máy có kết cấu đơn giản, làm việc an toàn và chắc chắn.
C. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều ở mạch ngoài.
D. Tạo ra từ trường chính trong máy.
Câu 28. Khi máy điện đồng bộ làm việc không tải (Iư = 0), từ trường trong máy do dòng điện nào sinh ra?
A. Do dòng điện xoay chiều trong dây quấn stato sinh ra.
B. Do dòng điện một chiều chạy trên dây quấn kích thích sinh ra.
C. Do cả dòng điện một chiều và dòng xoay chiều sinh ra.
D. Trong máy không có từ trường vì Iư = 0.
Câu 29. Độ thay đổi điện áp của máy biến áp là.
A. Là hiệu số của điện áp sơ cấp với điện áp thứ cấp khi không tải.
B. Là hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải, trong điều kiện điện áp thứ cấp là định mức.
C. Là hiệu số của điện áp sơ cấp với điện áp thứ cấp khi có tải.
D. Là hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải, trong điều kiện điện áp sơ cấp là định mức.
Câu 30. Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha roto dây quấn có w1 = 42 vòng; kdq1=1,7; w2 = 21 vòng; kdq2 = 1,5. Khi roto đứng yên người ta đo được E2 = 110V thì giá trị của E2’ khi đó bằng bao nhiêu?
A. 249,3 V
B. 110 V
C. 48,3 V
D. 220 V
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



