200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin công nghiệp (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin công nghiệp có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hệ thống thông tin công nghiệp đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Hệ thống thông tin công nghiệp (có đáp án)
Câu 1. Liên kết trong chuẩn RS 232 là liên kết
A. điểm – điểm
B. điểm – nhiều điểm
C. nhiều điểm
D. cả 3 ý trên
Câu 2. Lớp vật lý làm nhiệm vụ:
A. phân chia đóng gói khung dữ liệu truyền
B. Đảm nhiệm truyền các chuỗi bit tín hiệu lên đường truyền vật lý
C. Nhận biết và có thể xử lý khắc phục lỗi truyền
D. Định mã nhận dạng các điểm kết nối (gán địa chỉ)
Câu 3. Hệ thống bus dùng để kết nối từ cấp hiện trường lên cấp điều khiển trong mô hình phân cấp chức năng được gọi là
A. bus hệ thống
B. bus quá trình
C. bus trường
D. bus xí nghiệp
Câu 4. Truyền thông tin kỹ thuật số là kỹ thuật truyền sử dụng
A. Tín hiệu tương tự
B. Tín hiệu liên tục
C. Tín hiệu gián đoạn
D. Tín hiệu số
Câu 5. Cấu trúc bức điện của DiviceNet sử dụng mã căn cước có độ dài là
A. 8 bit
B. 9 bit
C. 10 bit
D. 11 bit
Câu 6. Profibus sử dụng phương pháp truy nhập bus nào
A. Master/ slave
B. Token- Passing
C. Multi- Master
D. Cả 3 phương án trên
Câu 7. Giao thức HDLC cho phép truyền bit nối tiếp theo phương pháp
A. đồng bộ
B. không đồng bộ
C. đồng bộ hoặc không đồng bộ
D. phương pháp truyền khác
Câu 8. Phương pháp mã hóa NRZ và RZ có nhược điểm là
A. Tần số tín hiệu thường thấp hơn tần số nhịp bus
B. Không triệt tiêu được dòng 1 chiều
C. Đồng tải nguồn
D. Không mang tín hiệu bổ sung thông tin
Câu 9. Cho dãy bit sau đây : 01101110 (5 bit 1, 3 bit 0), sử dụng parity lẻ, giá trị của p là
A. 0
B. 1
C. không có
D. không xác định được
Câu 10. Số trạm tối đa trong một đoạn mạng AS-i là
A. 30
B. 31
C. 32
D. 33
Câu 11. Mạng truyền thông công nghiệp là
A. mạng truyền thông số
B. hệ thống truyền bit nối tiếp
C. mạng ghép nối các thiết bị công nghiệp
D. cả 3 ý trên
Câu 12. Chế độ truyền trong Modbus chuẩn là
A. ASCII, RTU
B. UART, ASCII
C. UART, RTU
D. ASCII, RTU, UART
Câu 13. Việc tăng thông tin phụ trợ cho việc truyền dữ liệu
A. đảm bảo thông tin được truyền đi chính xác
B. hiệu quả cũng như hiệu suất truyền dữ liệu bị giảm
C. cả 2 ý trên
D. ý khác
Câu 14. Việc trao đổi dữ liệu trong Profibus DP theo cơ chế
A. Master/Slave, tuần hoàn
B. CSMA/CD
C. CSMA/CA
D. TDMA
Câu 15. Với chiều dài dây dẫn l, hệ số suy giảm tín hiệu k, tốc độ truyền ánh sáng c thì thời gian lan truyền tín hiệu Ts được tính theo công thức
A. Ts = l.c.k
B. Ts = l/(c.k)
C. Ts = l.c/k
D. Ts = l.k/c
Câu 16. Sử dụng mạng truyền thông công nghiệp sẽ
A. nâng cao độ tin cậy và chính xác thông tin, nâng cao khả năng mở rộng của hệ thống
B. làm giảm khả năng kết nối với các thiết bị điều khiển
C. giảm tốc độ đường truyền, kết nối phức tạp
D. tăng thời gian trao đổi dữ liệu giữa cấp điều khiển với cấp giám sát
Câu 17. Điểm giống nhau cơ bản giữa Profibus- DP với Profibus- PA là:
A. Cùng qui định chung các profiles
B. Cùng chung giao diện sử dụng là các hàm DP
C. Cùng chung lớp 1 và lớp 2 theo mô hình OSI
D. Cùng chung lớp liên kết dữ liệu
Câu 18. Phương pháp kiểm soát truy nhập bus trong Interbus là gì?
A. Master/ slave kết hợp TDMA
B. Master/ slave
C. Master/ slave kết hợp Token Passing
D. CSMA/ CD
Câu 19. Số bit được truyền đi trong một giây v = 10.000 thì thời gian trung bình cần thiết để chuyển đi 1 bit là
A. 104
B. 10-4
C. 10
D. 1
Câu 20. Trong cấu trúc mạch vòng tích cực thì
A. mỗi trạm thành viên đều có khả năng kiểm soát luồng dữ liệu
B. tín hiệu truyền đi theo nhiều chiều
C. trạm thành viên khi nhận dữ liệu của mình xong thì không gửi nữa
D. số lượng trạm bị hạn chế
Câu 21. Mạng nào dưới đây khác với ba mạng còn lại về phương pháp mã hóa bit?
A. Ethernet
B. Profibus- PA
C. Profibus- DP
D. Foundation Fieldbus
Câu 22. Phương pháp mã hóa bit trong CAN là
A. NRZ
B. nhồi bít
C. Manchester
D. cả 3 ý trên
Câu 23. Lớp vật lý trong mô hình OSI là lớp qui định về
A. Đặc tính vật lý của môi trường truyền thông
B. Các cảm biến và cơ cấu chấp hành
C. Đặc tính vật lý của các thiết bị mạng
D. Giao diện vật lý của thiết bị mạng với môi trường truyền
Câu 24. Mã hóa đường truyền để
A. tăng khả năng chống nhiễu
B. tăng khả năng nhận biết lỗi và sửa lỗi
C. giảm sai số
D. cả 3 ý trên
Câu 25. Trong truyền thông công nghiệp, khái niệm mã hóa bit tương đương với khái niệm
A. Mã hóa nguồn
B. Mã hóa đường truyền
C. Điều chế tín hiệu
D. Cả b và c
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



