200+ Trắc nghiệm Nhập môn kinh doanh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn kinh doanh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Nhập môn kinh doanh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Nhập môn kinh doanh (có đáp án)
Câu 1. Đầu năm tài sản của DN 320.000; nợ phải trả 60.000. Trong năm chủ sở hữu góp vốn thêm bằng tài sản là 50.000. Cuối năm nguồn vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
A. 370.000
B. 110.000
C. 310.000
D. 320.000
E. 350.000
Câu 2. Một doanh nghiệp có sản lượng hòa vốn là 500 sản phẩm, đơn giá bán là 50.000 đồng, biến phí đơn vị là 30.000 đồng. Định phí được xác định là
A. 15.000.000 đồng
B. 10.000.000 đồng
C. 25.000.000 đồng
D. 7.500.000 đồng
Câu 3. Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:
A. Tối thiểu là 2, tối đa là 50
B. Tối thiểu là 2
C. Không giới hạn
D. Cả 3 đáp án đều sai
E. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 4. Quy trình sàng lọc và tái định vị sản phẩm nhằm
A. Diễn ra trong quá trình nghiên cứu cơ bản.
B. kết thúc vòng đời sản phẩm.
C. rút ngắn vòng đời sản phẩm.
D. kéo dài vòng đời sản phẩm.
E. quá tốn kém cho hầu hết các công ty.
Câu 5. Một công ty theo hướng Marketing xã hội khi điều hành hoạt động trong dài hạn cần phải cân đối mục tiêu nào sau đây:
A. Thỏa mãn nhu cầu khách hàng
B. Đạt được những mục tiêu hoạt động của công ty
C. Đáp ứng những lợi ích chung của xã hội
D. Cả 3 mục tiêu trên
E. Tất cả mục tiêu trên đều sai
Câu 6. Tất cả những nguyên nhân được liệt kê dưới đây đúng về việc hạn chế thương mại, ngoại trừ:
A. Sự phân bố sai nguồn lực quốc tế.
B. Sự giới hạn lựa chọn tiêu dùng.
C. Mất việc làm.
D. Bảo vệ người tiêu dùng.
E. Mức giá đắt đỏ hơn cho khách hàng.
Câu 7. Những nỗ lực vì lợi nhuận có tổ chức của những cá thể trong việc sản xuất & bán hàng hóa dịch vụ, thông qua Internet nhằm làm hài lòng nhu cầu xã hội được gọi là
A. E-Business
B. Kinh tế.
C. Khởi nghiệp
D. Kinh doanh.
E. E-marketing
Câu 8. Hệ thống kiểm kê just-in-time tập trung vào việc giảm thiểu
A. Việc lên lịch
B. chi phí xuất kho.
C. khiếu nại của khách hàng.
D. Lập kế hoạch tài nguyên vật liệu.
E. Lưu trữ và giữ chi phí kho bãi.
Câu 9. Điện thoại Samsung Galaxy 16 của công ty Samsung Electronics đang nằm trong giai đoạn cuối của vòng đời sản phẩm. Để giữ cho thị phần của mình được ổn định, Samsung Electronics cần phải tìm cách
A. tăng giá bán của sản phẩm.
B. mở rộng hoặc hiệu chỉnh những tính năng được ưa chuộng của sản phẩm này
C. cắt giảm chi phí sản xuất.
D. giảm số người lao động.
E. cắt giảm chi phí marketing của sản phẩm này.
Câu 10. Khi một sản phẩm có doanh thu bán hàng và lợi nhuận tăng lên, đạt đến một đỉnh cao, và sau đó giảm dần, quá trình này được gọi là
A. giai đoạn chu kỳ.
B. doanh thu không ổn định.
C. vòng đời sản phẩm.
D. các giai đoạn sản phẩm.
E. tăng trưởng và giảm sản phẩm
Câu 11. Cá nhân có toàn bộ quyền đồng sở hữu trong một Doanh nghiệp hợp danh, bao gồm trách nhiệm vô hạn, là:
A. Chủ doanh nghiệp tư nhân
B. Cổ đông
C. Thành viên góp vốn
D. Thành viên có trách nhiệm hữu hạn
E. Thành viên hợp danh
Câu 12. Người nào sau đây không phải người sử dụng thông tin kế toán quản trị
A. Quản lý cửa hàng
B. Ban lãnh đạo công ty
C. Chủ nợ
D. Giám đốc tài chính
E. Giám đốc kinh doanh
Câu 13. Đạo đức kinh doanh
A. Là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực phù hợp với môi trường có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của chủ thể kinh doanh.
B. Là các quy tắc được xác định rõ cho các hành vi kinh doanh phù hợp.
C. Không biến đổi từ một người này sang một người khác
D. Là thứ quan trọng nhất đối với các công ty quảng cáo.
E. Là các bộ luật và quy định chi phối việc kinh doanh.
Câu 14. Báo cáo nào sau đây cung cấp thông tin về thực trạng tài chính của doanh nghiệp:
A. Bảng cân đối kế toán.
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
C. Báo cáo nhập xuất tồn.
D. Báo cáo tình hình xuất kho vật liệu.
Câu 15. Một ngân hàng có dữ liệu chứa toàn bộ thông tin về các kỹ năng và kinh nghiệm của tất cả nhân viên được gọi là
A. sơ đồ thay thế.
B. một cuộc khảo sát bồi thường.
C. hồ sơ kỹ năng.
D. quản lý phát triển.
E. dự trữ nguồn nhân lực.
Câu 16. Tất cả các yếu tố được liệt kê dưới đây tác động đến mức độ đạo đức ứng xử trong một tổ chức, ngoại trừ:
A. Các yếu tố xã hội.
B. Các yếu tố nhân khẩu học.
C. Các yếu tố cá nhân.
D. Các yếu tố cơ hội.
E. Các giá trị đạo đức.
Câu 17. Quá trình thu hút người nộp đơn đủ điều kiện được gọi là
A. quá trình phát triển
B. quá trình định hướng.
C. quá trình lựa chọn.
D. quá trình đào tạo.
E. quá trình tuyển dụng.
Câu 18. Sử dụng thông tin khách hàng để xây dựng các chiến lược marketing, nhằm phát triển và duy trì các mối quan hệ khách hàng dài hạn như kỳ vọng được gọi là
A. Quản trị tài nguyên máy tính
B. Quản trị nghiên cứu khách hàng
C. Marketing điện tử
D. Quản trị quan hệ khách hàng
E. Quản trị tài nguyên khách hàng
Câu 19. Thông muốn kiếm tiền, nên anh bắt đầu sự nghiệp với một Doanh nghiệp tư nhân. Thông thích loại hình doanh nghiệp này vì:
A. Anh ấy phải trả một khoản cổ tức nhỏ cho người chủ còn lại của doanh nghiệp
B. Anh ấy phải chia lợi nhuận với chỉ một người khác
C. Lợi nhuận là bảo đảm vì anh ấy là chủ duy nhất
D. Anh ấy sẽ giữ lại được tất cả lợi nhuận mà doanh nghiệp làm ra
E. Loại hình này sẽ tạo ra lợi nhuận ổn định cho anh ấy
Câu 20. Trong những năm 1950, khái niệm marketing bắt đầu phát triển khi các nhà quản lý doanh nghiệp nhận ra vai trò chủ yếu của họ không chỉ là nhà sản xuất hay người bán hàng mà là:
A. Xây dựng quan hệ công chúng
B. Nghiên cứu công nghệ mới
C. Thỏa mãn nhu cầu khách hàng
D. Phát triển văn hóa doanh nghiệp
E. Phát triển nguồn nhân lực
Câu 21. Nỗ lực có tổ chức của các cá nhân để sản xuất và bán hàng hóa và dịch vụ đáp ứng nhu cầu của xã hội, vì mục đích lợi nhuận được gọi là:
A. Chủ nghĩa tư bản.
C. Kinh doanh.
B. Chủ nghĩa trọng thương.
D. Nơi làm việc.
E. Nền kinh tế.
Câu 22. Đâu là lợi ích của Doanh nghiệp tư nhân:
A. Chủ doanh nghiệp có trách nhiệm vô hạn
B. Thiếu đi sự kế thừa
C. Lợi nhuận được đánh thuế như thu nhập cá nhân
D. Có giới hạn khoản tiền mà một cá nhân có thể đi vay
E. Doanh nghiệp sẽ giải thể khi chủ doanh nghiệp mất
Câu 23. Lý do chính khiến nhiều doanh nghiệp mới thất bại là:
A. Quản lý kém hiệu quả
B. Thiếu sự nhận diện thương hiệu
C. Không có khả năng cạnh tranh theo quy mô
D. Chất lượng nhân viên thấp
E. Chủ doanh nghiệp không làm việc hết sức
Câu 24. Nguyên vật liệu thô, tòa nhà và máy móc là các nguồn lực:
A. Chính yếu
B. Tài chính
C. Nhân lực
D. Thông tin
E. Vật chất
Câu 25. Trong những năm 1920, các nhà sản xuất đã chuyển sang một định hướng kinh doanh mới, bao gồm những đặc điểm sau đây ngoại trừ:
A. Sử dụng kĩ năng bán hàng
B. Nhận đơn đặt hàng và giao hàng
C. Xác định hàng hóa theo mong muốn của người tiêu dùng
D. Mở rộng lực lượng bán hàng
E. Đẩy mạnh quảng cáo
Câu 26. Một tập hợp các hoạt động nhằm xác định những ý tưởng mới và những sáng kiến kỹ thuật có thể tạo ra những hàng hóa và dịch vụ mới được gọi là
A. lập kế hoạch chân trời.
B. lập kế hoạch thiết kế.
C. nghiên cứu và phát triển.
D. Thiết kế sản phẩm.
E. quản lý sản xuất.
Câu 27. Hệ thống sản xuất nào dưới đây KHÔNG được bố trí theo sản phẩm
A. sản xuất kẹo đậu phộng tại làng nghề truyền thống ở Hà Tĩnh
B. hệ thống đóng gói mì tôm tại Vina Acecook
C. hệ thống lắp ráp xe máy AirBlade tại Honda
D. hệ thống đóng chai bia tại Heineken
Câu 28. Khi nhân lực đến từ nhiều quốc gia khác nhau với sự khác biệt về kinh nghiệm làm việc và nền tảng giáo dục, khi làm việc cùng nhau trong một dự án, họ thường có những quan điểm khác nhau. Điều này mang lại cho công ty lợi ích:
A. lợi thế cạnh tranh mạnh mẽ.
B. giá rẻ.
C. mua lại tài nguyên.
D. cung ứng phù hợp với nhu cầu.
E. có nhiều phương án giải quyết vấn đề hơn.
Câu 29. Nợ phải trả của 1 DN bằng 1/3 tổng tài sản, và nguồn vốn chủ sở hữu là 12.000 (D.V.T: 1.0004). Nợ phải trả là bao nhiêu?
A. 150.000
B. 60.000
C. 160.00
D. 200.000
E. 180.000
Câu 30. Chị Hoàng Thương công tác tại H&M được 3 năm. Năm 2018, chị được chuyển công tác từ vị trí quản lý cửa hàng H&M tại Vincom Lê Thánh Tôn sang vị trí quản lý cửa hàng H&M tại Vincom Thảo Điền. Việc chuyển công tác của chị Thương được xem là
A. tuyển dụng bên trong
B. luân chuyển vị trí
C. thăng chức
D. tuyển dụng bên ngoài
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



