200+ Trắc nghiệm Phân tích chính sách nông nghiệp nông thôn (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích chính sách nông nghiệp nông thôn có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích chính sách nông nghiệp nông thôn đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích chính sách nông nghiệp nông thôn (có đáp án)
Câu 1. Cầu về sản phẩm là gì?
A. Là nhu cầu tiêu dùng của KH về 1 loại sản phẩm nào đó trên thị trường.
B. Là lượng sản phẩm nào đó mà KH mong muốn sử dụng.
C. Là lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mong muốn và sẵn sàng mua tương ứng với các mức giá xác định trong một khoảng thời gian nhất định
D. Là lượng sản phẩm KH thường xuyên sử dụng
Câu 2. Khi thu nhập của người tiêu thụ tăng lên, lượng cầu của sản phẩm Y giảm xuống, với các yếu tố khác không đổi, điều đó cho thấy sản phẩm Y là?
A. Hàng thông thường.
B. Hàng xa xỉ.
C. Hàng cấp thấp.
D. Hàng thiết yếu
Câu 3. Độ co giản cầu theo giá phụ thuộc vào các nhân tố nào?
A. Tinh thay thế của sản phẩm
B. Sở thích thị hiểu của người tiêu dùng.
C. Cả a, b dều sai.
D. Cả A, B đều đúng.
Câu 4. Để đạt hiệu quả kinh tế tối ưu trong mối quan hệ yếu tố - yếu tố thì?
A. MR=MC
B. MR>MC
C. MR<MC
D. MR≠MC
Câu 5. Sự thay đổi quy mô đầu vào và tác động vào yếu tố đầu vào ra sao phụ thuộc vào đặc điểm kĩ thuật của quá trình sản xuất. Đâu là trường hợp KHÔNG ĐÚNG?
A. Các yếu tố đầu vào có cùng tỷ lệ tăng với khối lượng đầu ra. Trường hợp này ta có lợi nhuận quy mô không đổi.
B. Tỷ lệ khối lượng đầu ra tăng nhỏ hơn so với tỷ lệ tăng của đầu vào, lợi nhuận theo quy mô giảm.
C. Tỷ lệ khối lượng đầu ra tăng lớn hơn so với tỷ lệ tăng của đầu vào. Lợi nhuận theo quy mô tăng.
D. Các yếu tố đầu vào tỷ lệ nghịch với khối lượng đầu ra. Trường hợp này ta có lợi nhuận quy mô không đổi.
Câu 6. Hãy cho biết yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến cầu đầu vào? Chọn đáp án đúng nhất
A. Giá của sản phẩm đầu vào
B. Đổi mới công nghệ; Sản phẩm cận biên của đầu vào
C. Khối lượng của những đầu vào không đổi
D. Tất cả câu trên
Câu 7. Thặng dư người tiêu dùng là ?
A. Chênh lệch giữa số tiền đáng lẽ phải trả so với số tiền thực tế phải trả của người tiêu dùng.
B. Là diện tích nằm phía dưới đường cầu và trên đường giá.
C. A và B đều đúng.
D. A sai, B đúng.
Câu 8. Chi phí cơ hội đo lường?
A. Sự khác nhau về chi phí sử dụng tiền.
B. Số lượng một hàng hóa phải từ bỏ để có được một số lượng hàng hóa khác.
C. Lượng tiền phải mất đi khi mua một hàng hóa.
D. Những phương thức khác nhau khi sản xuất ra sản phẩm.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố ảnh hưởng đến cung sản phẩm nông nghiệp?
A. Công nghệ
B. Mức thu nhập
C. Vốn
D. Khí hậu
Câu 10. Mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ vật chất của sản xuất?
A. Mối quan hệ giữa yếu tố sản xuất và sản phẩm
B. Mối quan hệ giữa yếu tố và yếu tố
C. Mối quan hệ giữa sản phẩm và sản phẩm
D. Cả a,b,c đều đúng
Câu 11. Hãy chọn câu trả lời sai. Xem xét cung sản phẩm ở cấp thị trường, việc cung
cấp sản phẩm nông nghiệp nhằm?
A. Làm tăng khả năng cung cấp thực phẩm và nguyên liệu nông nghiệp với giá cao. (giá rẻ)
B. Làm tăng sức mua của nông dân, làm cho thị trường nội địa mua bán ở nông thôn nhộn nhịp và sôi động hơn.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển lao động và các tài nguyên khác từ nông nghiệp sang phục vụ nông nghiệp.
D. Làm tăng nguồn thu ngoại tệ do xuất khẩu nông sản.
Câu 12. Có bao nhiêu tác động của bên ngoài đối với cân bằng cung cầu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Đâu là nhân tố ảnh hưởng đến cầu sản phẩm?
A. Giá của sản phẩm và chất lượng sản phẩm
B. Chất lượng của sản phẩm và thu nhập của người tiêu dùng
C. Giá của sản phẩm và thu nhập của người tiêu dùng
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14. Trên cùng 1 đường cầu tuyến tính dốc xuống theo quy luật cầu ,tương ứng với mức giá càng cao thì độ co giãn của cầu theo giá càng?
A. Càng thấp
B. Càng cao
C. Không đổi
D. không biết được
Câu 15. Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn?
A. Thu nhập quốc gia tăng
B. Xuất khẩu tăng
C. Tiền lương tăng
D. Đổi mới công nghệ
Câu 16. Nếu nông dân làm việc chăm hơn để duy trì thu nhập và mức sống của mình khi tiền công giảm xuống, điều đó biểu thị:
A. Việc loại trừ đường cầu lao động dốc xuống
B. Việc loại trừ đường cung lao động dốc lên
C. Việc xác nhận đường cung lao động dốc xuống
D. Việc xác nhận đường cung lao động dốc lên
Câu 17. Lựa chọn thay thế là gì?
A. Tăng mặt hàng này, giảm mặt hàng kia
B. Bỏ mặt hàng này, sản xuất mặt hàng kia
C. Tăng tất cả các mặt hàng
D. Cả A và B đúng
Câu 18. Tỷ suất thay thế cận biên biểu hiện?
A. Mối quan hệ thay thế giữa 2 sản phẩm
B. Mối quan hệ bổ sung giữa hai sản phẩm
C. Mối quan hệ thay thế giữa hai yếu tố
D. Mối quan hệ bổ sung giữa hai yếu tố
Câu 19. Chi phí tối thiểu là tổ hợp các?
A. Sản phẩm đầu vào
B. Sản phẩm đầu ra
C. Yếu tố đầu ra nhất định
D. Yếu tố đầu vào nhất định và tạo ra mức sản lượng nhất định
Câu 20. Đổi mới công nghệ trong nông nghiệp KHÔNG gắn liền với đặc điểm nào?
A. Sẽ làm tăng công ăn việc làm lúc đầu và giảm công ăn việc làm lúc phát triển.
B. Sẽ làm giảm công ăn việc làm lúc đầu và tăng công ăn việc làm lúc phát triển.
C. Đổi mới công nghệ trong nông nghiệp thường kéo dài, tốn kém và phải phù hợp với từng địa phương.
D. Đổi mới công nghệ trong nông nghiệp gắn liền với đổi mới công nghệ sinh học.
Câu 21. Trong nền kinh tế mở, giá cả phụ thuộc vào thị trường quốc tế. Vậy ai là người quyết định giá trên thị trường quốc tế?
A. Anh
B. Mỹ
C. Việt Nam
D. Ai xuất khẩu mặt hàng đó nhiều nhất thì nước đó quyết định
Câu 22. Việc cải tiến công nghệ và thay đổi kỹ thuật có ảnh hưởng gì đến thặng dư của người sản xuất?
A. Không có ảnh hưởng gì
B. Làm tăng chi phí và sản lượng không đổi
C. Thặng dư của người sản xuất giảm
D. Thặng dư của người sản xuất tăng.
Câu 23. Những đặc điểm của đổi mới công nghệ trong nông nghiệp?
A. Đổi mới công nghệ trong nông nghiệp gắn liền với đổi mới công nghệ sinh học, nâng cao trình độ quản lý của người dân, tiết kiệm lao động, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật - công nghệ nước ngoài và chuyển giao công nghệ đến nông dân.
B. Công nghệ đi xiên
C. Công nghệ đi thẳng
D. Công nghệ thâm canh.
Câu 24. Thặng dư người tiêu dùng?
A. Là khoản chênh lệch giữa số tiền đáng lẽ phải trả so với số tiền thực tế phải trả của người sản xuất.
B. Là khoản chênh lệch giữa số tiền đáng lẽ phải trả so với số tiền thực tế phải trả của người tiêu dùng.
C. Thể hiện lợi ích phúc lợi trực tiếp của người sản xuất.
D. Thể hiện lợi ích phúc lợi trực tiếp của người tiêu dùng.
Câu 25. Theo luật 1995, định suất thuế đối với cây ăn quả lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm chịu mức thuế bằng bao nhiêu lần đất trồng cây hàng năm nếu đất thuộc hạng 4,5,6?
A. 1.3 lần
B. 1.5 lần
C. 1.7 lần
D. 1.9 lần
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



