200+ Trắc nghiệm Phân tích định lượng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích định lượng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích định lượng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Phân tích định lượng (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Khi phân tích một vấn đề, thông thường bạn nên nghiên cứu

Quảng cáo

A. các khía cạnh chất lượng.

B. các khía cạnh định lượng.

C. cả A và B.

D. chẳng phải A cũng chẳng phải B

Câu 2. Thuật ngữ nào sau đây có thể thay thế cho nhau phân tích định lượng?

A. khoa học quản lý

B. Kinh tế học

C. phân tích tài chính

D. số liệu thống kê

Quảng cáo

Câu 3. Ai được ghi nhận là người tiên phong về các nguyên tắc của phương pháp quản lý khoa học?

A. Adam Smith

B. Henri Fayol

C. John R. Locke

D. Frederick W. Taylor

Câu 4. Bước nào sau đây không phải là một trong các bước trong quy trình phương pháp phân tích định lượng?

A. xác định vấn đề

B. phát triển một giải pháp

C. quan sát một giả thuyết

D. thử nghiệm một giải pháp

Câu 5. Tình trạng dữ liệu không chính xác dẫn đến sai lệch kết quả được gọi là

Quảng cáo

A. rác vào, rác ra.

B. điểm hòa vốn.

C. biến không thể kiểm soát được.

D. tính hậu tối ưu

Câu 6. Phân tích định lượng thường gắn liền với việc sử dụng của

A. các mô hình sơ đồ.

B. các mô hình vật lý.

C. các mô hình toán học.

D. mô hình quy mô.

Câu 7. Phân tích độ nhạy thường gắn liền với cái nào bước của phương pháp phân tích định lượng?

A. xác định một vấn đề

B. thu thập dữ liệu đầu vào

C. thực hiện kết quả

D. phân tích kết quả

Quảng cáo

Câu 8. Điểm hòa vốn là một ví dụ về

A. mô hình hậu tối ưu.

B. mô hình phân tích định lượng.

C. mô hình sơ đồ.D. mô hình phân tích độ nhạy

Câu 9. Tập hợp các phép toán logic và toán học được thực hiện theo một trình tự cụ thể được gọi

A. liệt kê đầy đủ.

B. phân tích chẩn đoán.

C. thuật toán.

D. khách quan.

Câu 10. Thể hiện lợi nhuận thông qua mối quan hệ giữa các đơn vị giá cả, chi phí cố định và chi phí biến đổi là một ví dụ về

A. mô hình phân tích độ nhạy

B. mô hình phân tích định lượng.

C. mối quan hệ hậu tối ưu.

D. mô hình đặc tả tham số.

Câu 11. Biến kiểm soát được còn được gọi là biến

A. tham số.

B. biến quyết định.

C. mô hình toán học.

D. số lượng đo được.  

Câu 12. Kỹ thuật nào sau đây liên quan đến nghiên cứu và hợp nhất dữ liệu lịch sử cho một doanh nghiệp và một ngành công nghiệp?

A. phân tích mô tả

B. phân tích theo quy định

C. phân tích dự đoán

D. khoa học quản lý

Câu 13. Nếu hai sự kiện loại trừ lẫn nhau thì

A. xác suất của chúng có thể được thêm vào.

B. chúng cũng có thể đầy đủ về mặt tổng thể.

C. xác suất chung bằng 0.

D. nếu cái này xảy ra thì cái kia không thể xảy ra.

E. tất cả những điều trên. 

Câu 14. Những xác suất mới được tìm thấy bằng cách sử dụng Định lý Bayes được gọi là

A. xác suất trước đó.

B. xác suất sau.

C. Xác suất Bayes.

D. xác suất chung. 

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là phát biểu bằng số về khả năng xảy ra một sự kiện?

A. cấu trúc loại trừ lẫn nhau

B. xây dựng tổng thể đầy đủ

C. phương sai

D. xác suất 

Câu 16. Để tính phương sai của một biến ngẫu nhiên rời rạc, bạn cần phải biết rằng

A. các giá trị có thể có của biến.

B. giá trị kỳ vọng của biến.

C. xác suất của mỗi giá trị có thể có của biến.

D. tất cả những điều trên.

Câu 17. Căn bậc hai của phương sai là

A. giá trị mong đợi.

B. độ lệch chuẩn.

C. diện tích dưới đường cong chuẩn.

D. tất cả những điều trên. 

Câu 18. Điều nào sau đây là ví dụ về rời rạc phân bổ?

A. sự phân phối bình thường

B. sự phân bố theo cấp số nhân

C. phân phối Poisson

D. phân phối Z 

Câu 19. Tổng diện tích dưới đường cong liên tục phân phối phải bằng nhau

A. 1

B. 0.

C. 0,5.

D. không có điều nào ở trên. 

Câu 20. Xác suất của tất cả các giá trị có thể có của một hàm rời rạc biến ngẫu nhiên

A. có thể lớn hơn 1.

B. có thể tiêu cực trong một số trường hợp.

C. phải có tổng bằng 1.

D. được biểu diễn bằng diện tích bên dưới đường cong. 

Câu 21. Trong phân phối chuẩn chuẩn, giá trị trung bình bằng

A. 1.

B. 0.

C. phương sai.

D. độ lệch chuẩn. 

Câu 22. Điều nào sau đây mô tả xác suất của sự kiện B cho rằng sự kiện A đã xảy ra?

A. tiếp diễn

B. cận biên

C. đơn giản

D. chung

E. có điều kiện

Câu 23. Trong phân bố chuẩn, 95,45% dân số nằm ở trong

A. 1 độ lệch chuẩn của giá trị trung bình.

B. 2 độ lệch chuẩn của giá trị trung bình.

C. 3 độ lệch chuẩn của giá trị trung bình.

D. 4 độ lệch chuẩn của giá trị trung bình. 

Câu 24. Nếu phân phối chuẩn có giá trị trung bình là 200 và tiêu chuẩn độ lệch 10 thì 99,7%dân số nằm trong khoảng khoảng giá trị?

A. 170–230

B. 180–220

C. 190–210

D. 175–225

E. 170–220 

Câu 25. Nếu P1A2 = 0,3, P1B2 = 0,2 và P1A và B2 = 0 thì sao? có thể nói về sự kiện A và B?

A. Họ độc lập.

B. Chúng loại trừ lẫn nhau.

C. Chúng là xác suất sau.

D. Không có điều nào ở trên. 

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác