200+ Trắc nghiệm Sức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệp (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệp có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Sức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệp đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Sức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệp (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1.  Ưu điểm dùng hóa chất sinh clo để tiệt trùng nước là:

Quảng cáo

A. Có thể phổ biến rộng rãi

B. Không gây độc hại

C. Có thể thực hiện với khối lượng lớn và rẻ tiền

D. Không để lại mùi

Câu 2. Quản lý sức khỏe nghề nghiệp gồm các công việc:

A. Nâng cao kỹ thuật

B. Khám sức khỏe

C. Công tác lập hồ sơ sức khỏe, khám tuyển, khám định kỳ

D. Đảm bảo tốt chế độ cho ng lao động theo luật lao động

Quảng cáo

Câu 3. Môi trường bên trong cơ thể là:

A. Các cơ quan trong cơ thể

B. Dịch thể trung gian giữa các tb và các mô

C. Các tạng trong cơ thể

D. Nước, khoáng chất

Câu 4. Ô nhiễm đất là:

A. Ô nhiễm đất là những biến đổi tính chất, thành phần của đất vượt quá ngưỡng nào đó, gây nên tác động có hại tới sức khỏe con ng và môi trường sinh thái không chi ở hiện tại mà cả tương lai lâu dài

B. Ô nhiễm đất là những biến đổi tính chất, thành phần của đất vượt quá ngưỡng nào đó

C. Ô nhiễm đất là những biến đổi tính chất, thành phần của đất vượt qua ngưỡng nào đó

D. Ô nhiễm đất là khi đất bị thay đổi thành phần do tiếp nhận các chất thải bỏ của con người gây nên tác động có hại tới sức khỏe con người không chỉ ở hiện tại mà cả tương lai lâu dài

Câu 5. Số lượng rác thải sinh hoạt, tính theo đầu người trong 24h giao động từ:

Quảng cáo

A. 0,25 - 2,5kg

B. 3 - 5kg

C. 5 - 7kg

D. 0,1 - 0,2kg

Câu 6. Nguồn ô nhiễm đất do hoạt động sống của con người gồm:

A. Sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, thành phần đất có nhiều asen

B. Sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, mưa axit

C. Sinh hoạt, giao thông, chôn lấp, mưa axit

D. Do chất thải sinh hoạt, do chất thải sản xuất công nghiệp, chất thải từ sản xuất nông nghiệp, các nguồn khác do con người

Câu 7. Tiêu chuẩn về thể tích không khí nhà ở cho một người là:

A. 15m3

B. 20m3

C. 25m3

D. 30m3

Quảng cáo

Câu 8. Sự lan truyền các chất gây ô nhiễm không khí phụ thuộc vào các yếu tố

a) chiều cao nguồn thải

b) điều kiện sản xuất

c) các yếu tố khí tượng

d) các yếu tố địa hình

A. a + b + c

B. b + d + c

C. b + d + a

D. a + d + c

Câu 9. Các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường không khí:

A. SO2, phospho hữu cơ, lân hữu cơ, benzen, trực khuẩn, các axit

B. SO2, phospho hữu cơ, lân hữu cơ, benzen, formaldehyde, e coli

C. phospho hữu cơ, lân hữu cơ, benzen, formaldehyde, các axit, bụi

D. SO2, phospho hữu cơ, lân hữu cơ, benzen, formaldehyde, các axit

Câu 10. Bố trí sắp xếp công trình trong mặt bằng chung của nhà máy 2 khu công nghiệp Phố yêu cầu như cần phải đảm bảo thoáng cho cả công trình cũng như không gian nằm giữa các công trình tuân theo các nguyên tắc sau:

A. hình thành các nhà máy với các tổ hợp công nghệ hiện đại, hợp khối trong thiết lập mặt bằng chung

B. phân khu theo các giai đoạn phát triển của nhà máy hợp lý, tập trung hóa các hệ thống đường ống công nghệ

C. hình thành các nhà máy với các tổ hợp công nghệ hiện đại, hợp khối trong thiết lập mặt bằng chung, phân khu theo các giai đoạn phát triển của nhà máy hợp lý tập trung hóa các hệ thống đường ống công nghệ

D. hình thành các nhà máy với các tổ hợp công nghệ hiện đại tập trung hóa các hệ thống đường ống công nghệ

Câu 11. Tiêu chuẩn cho phép nồng độ sắt trong nc sạch là:

A. 0,05 mg/l

B. 0,3 mg/l

C. 3 mg/l

D. 15 mg/l

Câu 12. Tiêu chuẩn Cl welchi trong nguồn nước hợp vệ sinh là:

A. 0 con/lít

B. Dưới 20 con/lít

C. Dưới 200 con/ lít

D. Dưới 20 con/ml

Câu 13. Phòng học đc trao đổi không khí 4 lần/ giờ thì 1 học sinh cần khối thể tích không khí là:

A. 1m3

B. 3m3

C. 5m3

D. 7m3

Câu 14. Một con ruồi sống khoảng:

A. 30-35 ngày

B. 10-15 ngày

C. 10-25 ngày

D. 20-25 ngày

Câu 15. Khi bố trí mặt bằng xây dựng trong bệnh viện nên để diện tích trồng cây xanh, vườn hoa, lối đi là:

A. 20% diện tích mặt bằng

B. 10% diện tích mặt bằng

C. 50-60% diện tích mặt bằng

D. 80% diện tích mặt bằng

Câu 16. Sức khỏe xã hội được thể hiện ở:

A. Thể chất khỏe mạnh

B. Sự hòa nhập với xã hội, là sự thăng bằng giữa hoạt động, quyền lợi cá nhân và hoạt động, quyền lợi của xh của ng khác

C. Cảm giác dễ chịu, cảm xúc vui tươi, thanh thản

D. Cơ thể không có bệnh tật

Câu 17. Tiêu chuẩn cho phép nồng độ NO3 trong nước sạch là:

A. 0,05 mg/l

B. 0,3 mg/l

C. 3 mg/l

D. 15 mg/l

Câu 18. Chu kỳ sinh sản của bọ chét:

A. Bọ chét - trứng - ấu trùng - bọ chét

B. Bọ chét - trứng - nhộng - bọ chét

C. Bọ chét - ấu trùng - nhộng - bọ chét

D. Bọ chét - trứng - ấu trùng - nhộng - bọ chét

Câu 19. Thời gian ủ phân của hố xí hai ngăn phải tròn:

A. 2 tháng

B. 4 tháng

C. 6 tháng

D. 12 tháng

Câu 19. Chất thải được sinh ra từ các công trình công cộng:

A. Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ các công sở, từ khu dân cư

B. Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ khu công nghiệp chuyên sản xuất các hàng điện tử

C. Rác thải bệnh viện, trường học, chợ, rác đường phố và từ các công sở

Câu 20. Sinh lý lao động nghiên cứu:a) Những thay đổi của các chức phận trong cơ thể ng khỏe mạnh khi lao độngb) Phân tích thích ứng của cơ thể ng với các stress trong lao động nóng nóng lạnh, ồn rung căng thẳng....c) mối liên quan giữa cơ thể sống và chất độcd) tìm ra giới hạn sinh lý của ng lao động và tìm giải pháp phòng chống mệt mỏi tăng tuổi nghề cho ng lao động

A. a + b + c

B. b + d + c

C. b + d + a

D. a + d + c

Câu 21. Tiêu chuẩn về diện tích nhà ở cho một người là:

A. 7 - 8,5 m2

B. 5 - 6,5 m2

C. 6 - 7,5 m2

D. 9 - 9,5 m2

Câu 22. Các thành phần của môi trường là:

A. Môi trường không khí, đất, nước, môi trường sinh học

B. Môi trường lý học, môi trường hóa học, môi trường sinh học, môi trường xã hội

C. Hệ sinh thái, đất, nước, không khí

D. Môi trường xã hội, hệ sinh thái

Câu 23. Chiều rộng mặt bàn của học sinh trung học phổ thông là:

A. 0,35m

B. 0,4m

C. 0,45m

D. 0,5m

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác