Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 mới Unit 9 (có đáp án): Vocabulary and Grammar

Unit 9: Natural disasters

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 mới Unit 9 (có đáp án): Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Quảng cáo

Question 1 :Tsunami is one of __________ natural disasters.

A. worse        B. worst       C. worse than        D. the worst

Đáp án:D

Giải thích: cấu trúc one of the + so sánh nhất + Ns: một trong những…

Dịch: Sóng thần là một trong những thảm hoạ thiên nhiên kinh khủng nhất.

Question 2: Last night’s storm caused a lot of __________ to people in that area

A. droughts        B. forests       C. damages       D. volcanoes

Đáp án: C

Giải thích: cause damages to: gây thiệt hại cho

Dịch: Trận bão đêm qua gây ra rất nhiều thiệ hại cho con người sống ở khu vực đó.

Question 3: Vietnam has just overcome a devastating forest __________ in Ha Tinh.

A. fire       B. rage        C. trap        D. thing

Đáp án: A

Giải thích: forest fire: cháy rừng

Dịch: Việt Nam vừa trải qua một trận cháy rừng có sức tàn phá lớn ở Hà Tĩnh.

Quảng cáo

Question 4: Japan suffers from a large number of __________ every year.

A. typhoons        B. workers       C. eruption        D. earthquakes

Đáp án: D

Giải thích: earthquake: trận động đất

Dịch: Nước Nhật phải gánh chịu rất nhiều trận động đất mỗi năm.

Question 5: The fire was raging so fiercely that the rescue workers found it hard to put it __________.

A. down        B. out        C. off        D. with

Đáp án: B

Giải thích: Các cấu trúc:

put st out: dập tắt (đám cháy)

Cấu trúc: “be + so + adj + that + S V”: quá…đến nỗi mà…

Find st adj: cảm thất cái gì như thế nào

Dịch: Ngọn lửa cháy quá dữ dội đến nỗi mà lính cứu hộ cảm thấy khó có thể dập tắt nó được.

Question 6: There have been some __________ eruptions in this area for the last 10 years.

A. volcanic        B. scattering        C. homeless       D. disastrous

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ “volcanic eruptions”: núi lửa phun trào

Dịch: Có vài trận phun trào núi lửa ở khu vực này trong vòng 10 năm trở lại đây.

Question 7: They are trying __________ residents from the flooded area.

A. evacuate        B. evacuating       C. evacuated        D. to evacuate

Đáp án: D

Giải thích: try to v: cố gắng làm gì

Dịch: Họ đang cố sơ tán cư dân khỏi vùng bị lũ.

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Question 8: Have you ever heard __________ mudslide in mountainous area?

A. of        B. on        C. about        D. with

Đáp án: C

Giải thích: hear about st: nghe về chuyện gì

Dịch: Bạn đã từng nghe về lũ bùn ở vùng núi chưa?

Question 9:Many buildings __________ in the earthquake and many people have been trapped there.

A. collapsed        B. collapses       C. collapse       D. collapsing

Đáp án: A

Giải thích: câu chia thời quá khứ đơn vì sự việc đã xảy ra hoàn toàn

Dịch: Nhiều toà nhà sụp đổ và nhiều người đã và đang bị mắc kẹt.

Question 10: After the tornado, a great number of people are made __________.

A. shaking        B. homeless        C. raging        D. volcanic

Đáp án:B

Giải thích: cụm từ: “be made homeless”: bị mất nhà cửa, tài sản

Dịch: Sau cơn lốc xoáy, nhiều người bị mất nhà cửa, tài sản.

Question 11:We can see pieces of buildings __________ on the ground

A. scatter        B. to scatter        C. scattered        D. scattering

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc: see st Ving: thấy cái gì trong tình trạng như thế nào

Dịch: Chúng ta có thể thấy các mảnh vỡ của toà nhà vương vãi khắp nơi trên mặt đất.

Question 12: Up to now, the number of __________ is still an estimate.

A. victims       B. rescuers        C. trapers        D. homeless

Đáp án:A

Giải thích: victims: nạn nhân

Dịch: Cho đến bây giờ, số lượng nạn nhân vẫn chỉ là con số ước tính.

Question 13: __________ happens when there is not enough water for farming and drinking.

A. disaster        B. mudslide        C. drought        D. trap

Đáp án: C

Giải thích: drought: hạn hán

Dịch: Hạn hán xảy ra khi không có đủ nước cho hoạt động nông nghiệp và nhu cầu uống nước.

Question 14:My little sister is afraid of __________, so when there is a bad storm she always hides.

A. lightening       B. collapsing        C. shaking        D. scattering

Đáp án: A

Giải thích: lightening: sét

Dịch:Em gái tôi sợ sét, vì thế khi có bão, nó toàn chạy đi trốn.

Question 15: Last Sunday we wanted to go skiing, but we couldn’t because in the mountains there was an __________.

A. earthquake       B. drought        C. flood       D. snowstorm

Đáp án: D

Giải thích: snowstorm: bão tuyết

Dịch: Chủ nhật tuần trước chúng tôi muốn đi trượt tuyết, nhưng chẳng đi được vì trên núi đang có bão tuyết.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 thí điểm có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 8 mới hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 720 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 thí điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-9-natural-disasters.jsp