Đề kiểm tra Địa Lí lớp 7 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)



Đề kiểm tra Địa Lí lớp 7 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)

    Môn Địa Lí lớp 7

    Thời gian làm bài: 45 phút

Quảng cáo

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Dân số thế giới khoảng 6 tỉ người vào năm?

A. 2001

B. 2002

C. 2000

D. 2003

Câu 2: Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số?

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

B. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

C. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

D. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

Câu 3: Chủng tộc Môn-gô-lô-it có đặc điểm ngoại hình thế nào?

A. Da đen, tóc đen.

B. Da trắng, tóc xoăn.

C. Da vàng, tóc đen.

D. Da vàng, tóc vàng.

Câu 4: Trên thế giới dân cư thường phân bố thưa thớt ở những khu vực nào?

A. ven biển, các con sông lớn.

B. hoang mạc, miền núi, hải đảo.

Quảng cáo

C. các vùn đồng bằng rộng lớn.

D. các trục giao thông lớn.

Câu 5: Khí hậu của môi trường xích đạo ẩm có đặc điểm nổi bật nào dưới đây?

A. lạnh, khô.

B. nóng, ẩm.

C. khô, nóng.

D. lạnh, ẩm.

Câu 6: Cảnh quan nào dưới đây là cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm?

A. rừng lá kim.

B. xa van, cây bụi lá cứng.

C. rừng lá rộng.

D. rừng rậm xanh quanh năm.

Câu 7: Loại gió mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa là:

A. gió mùa Tây Nam.

B. gió Tín phong.

C. gió Đông Nam.

D. gió mùa Đông Bắc.

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Câu 8: Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?

A. bão, lốc.

B. động đất, sóng thần.

C. hạn hán, lũ lụt.

D. núi lửa.

Câu 9: Ở các vùng đồi núi chủ yếu trồng cây lương thực nào dưới đây?

A. cây ngô.

B. cây sắn.

C. cây khoai lang.

D. cây lúa nước.

Câu 10: Cây cà phê được trồng phổ biến ở khu vực nào sau đây?

A. Đông Nam Á.

B. Nam Mĩ.

C. Nam Á.

D. Tây Phi.

Phần tự luận

Câu 1 (2,5 điểm). Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây:

Năm

Số dân thế giới (triệu người)

Năm

Số dân thế giới (triệu người)

1000

288

1960

3.010

1500

463

1980

4.415

1850

1.181

1990

5.292

1900

1.647

1995

5.716

1940

2.265

2011

6.987

a) Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển của số dân trên thế giới, giai đoạn 1000 - 2011.

b) Qua biểu đồ rút ra những nhận xét cơ bản nhất về dân số thế giới.

Câu 2 (2,5 điểm). Trình bày sự khác nhau của các hình thức canh tác nông nghiệp ở đới nóng?

Đáp án và Hướng dẫn làm bài

Phần trắc nghiệm

Câu 1:

Kiến thức SGK/4, phần 2, dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và thế kỉ XX. Năm 2001 dân số thế giới khoảng 6,16 tỉ người.

Chọn: A.

Câu 2:

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên phụ thuộc vào tỉ lệ sinh và tử nên dân số tăng nhanh khi tỉ lệ sinh cao, cùng với đó là tỉ lệ tử giảm.

Chọn: B.

Câu 3:

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là da vàng, tóc đen. Chủng tộc này chủ yếu là người châu Á.

Chọn: C.

Câu 4:

Những nơi có điều kiện sống thuận lợi như gần các trục giao thông lớn, ven biển, các con sông lớn, vùng đồng bằng,… dân cư tập trung đông. Những khu vực vùng núi, vùng sâu vùng xa, hải đảo đi lại khó khăn hoặc vùng cực, vùng hoang mạc,… khí hậu khắc nghiệt thường có mật độ dân số thấp.

Chọn: B.

Câu 5:

Khí hậu của môi trường xích đạo ẩm có đặc điểm nổi bật là ẩm và nóng.

Chọn: B.

Câu 6:

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là rừng rậm xanh quanh năm.

Chọn: D.

Câu 7:

Vào mùa hạ, gió mùa Tây Nam thổi từ Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương tới, đem theo không khí mát mẻ và mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa.

Chọn: A.

Câu 8:

Môi trường nhiệt đới gió mùa có thời tiết diễn biến thất thường, mùa mưa có năm đến sớm, có năm đến muộn và lượng mưa có năm ít, có năm nhiều dễ gây ra hạn hán hay lũ lụt.

Chọn: C.

Câu 9:

Vùng đồi núi khu vực đới nóng thích hợp để trồng cây sắn.

Chọn: B.

Câu 10:

Cây cà phê được trồng phổ biến ở khu vực Đông Nam Á.

Chọn: A.

Phần tự luận

Câu 1:

a) Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển của số dân trên thế giới, giai đoạn 1000 - 2011. (1,5 điểm)

- Yêu cầu: Biểu đồ phải đầy đủ các yếu tố: Tên biểu đồ, đơn vị, số liệu ở các cột và có tính thẩm mĩ.

- Lưu ý:

+ Do là một đối tượng (dân số) nên không nhất thiếu phải có bảng chú giải.

+ Nếu thiếu 1 yếu tố ở phần yêu cầu thì trừ 0,25 điểm.

- Biểu đồ tham khảo:

Đề kiểm tra Địa Lí lớp 7 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 2)

b) Một số nhận xét cơ bản về dân số thế giới (1 điểm)

- Từ năm 1000 đến năm 2011 số dân thế giới ngày càng tăng.

- Trong khoảng thời gian 1011 năm, số dân thế giới tăng là 6699 triệu người.

- Trung bình một năm tăng 6,626 triệu người (tăng 0,09 %/năm).

Câu 2:

- Làm nương rẫy: (0,75 điểm)

+ Rừng hay xavan bị đốt làm nương rẫy.

+ Sử dụng công cụ thô sơ, ít chăm bón, năng suất thấp, làm đất bạc màu.

- Làm ruộng, thâm canh lúa nước: (0,75 điểm)

+ Ở những nơi có nguồn lao động dồi dào và chủ động tưới tiêu, người ta làm ruộng, thâm canh lúa nước.

+ Thâm canh lúa cho phép tăng vụ, tăng năng suất, nhờ đó sản lượng cũng tăng lên.

- Sản xuất nông nghiệp hàng hóa theo quy mô lớn (trang trại, đồn điền): (1 điểm)

+ Trồng cây công nghiệp và chăn nuôi chuyên môn hóa theo quy mô lớn xuất khẩu hoặc cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến.

+ Tạo ra khối lượng sản xuất hàng hóa lớn và có giá trị cao, nhưng phải bám sát nhu cầu của thị trường.

Xem thêm các đề kiểm tra, đề thi Địa Lí lớp 7 chọn lọc, có đáp án hay khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Địa Lí 7 khác:

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 7 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 7 - Thầy Lê Tuấn Anh

4.5 (243)

799,000đs

250,000 VNĐ

Học tốt tiếng Anh 7 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Học tốt Văn 7 - Cô Lan Anh

4.5 (243)

799,000đ

250,000 VNĐ

Tuyển tập Đề kiểm tra Địa Lí 7 có đáp án | Đề kiểm tra 15 phút, 1 tiết, học kì 1, học kì 2 Địa Lí 7 được các Giáo viên hàng đầu biên soạn bám sát chương trình Địa Lí lớp 7 và cấu trúc ra đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận mới.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


de-kiem-tra-giua-ki-1-dia-li-lop-7.jsp