(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Polymer

Chuyên đề Polymer trong tài liệu ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Polymer

Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD năm 2026 của các trường theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

- Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.

- Monomer là những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau để tạo nên polymer.

- Các polymer đơn giản có tên gọi chung như sau:

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Polymer

- Công thức cấu tạo và tên gọi của một số polymer thường gặp:

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Polymer

Quảng cáo

- Các phản ứng đặc trưng của polymer: cắt mạch, tăng mạch, giữ nguyên mạch.

- Tính chất vật lí của polymer:

+ Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.

+ Hầu hết polymer không tan không nước, một số tan được trong dung môi hữu cơ.

- Polymer thường được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

Bảng: Một số vật liệu polymer phổ biến

Vật liệu polymer

Thành phần, nguồn gốc

Tính chất

Chất dẻo

PE

Trùng hợp ethylene

Có tính dẻo

PP

Trùng hợp propylene

PVC

Trùng hợp vinyl chloride

PS

Trùng hợp styrene

Poly(methyl methacrylate)

Trùng hợp methyl methacrylate

Poly(phenol formaldehyde)

Trùng ngưng phenol với formaldehyde

Vật liệu composite

Vật liệu nền và vật liệu cốt.

Tính chất tốt hơn các vật liệu riêng rẽ ban đầu.

Tơ tự nhiên

Có nguồn gốc từ thiên nhiên: sợi bông, len, tơ tằm, …

Có dạng sợi mảnh, dai bền,...

Tơ bán tổng hợp

Chế biến từ polymer tự nhiên bằng phương pháp hoá học: tơ visco, tơ cellulose acetate.

Tơ tổng hợp

Chế biến từ các polymer tổng hợp như: tơ capron, nylon-6,6, tơ nitron.

Cao su

Cao su tự nhiên

Được lấy từ mủ cây cao su.

Có tính đàn hồi.

Cao su nhân tạo

Tổng hợp bằng phương pháp hoá học: cao su buna, buna-S, buna-N, cao su chloroprene, cao su isoprene,...

Keo dán

Nhựa vá săm

Cao su hoà tan trong dung môi hữu cơ.

Có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau.

Keo epoxy

Polymer tạo thành từ nhựa epoxy và một số amine.

Keo poly(urea- formaldehyde)

Polymer tạo thành do phản ứng trùng ngưng giữa urea và formaldehyde.

Quảng cáo

II. CÂU HỎI ÔN LUYỆN

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

A. mắt xích.

B. monomer.

C. hệ số polymer hóa.

D. hệ số trùng hợp.

Câu 2. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là

A. CH4.

B. CH2=CH2.

C. CH3 – CH=CH2.

D. CH≡CH.

Câu 3. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

A. Polystyrene.

B. Poly(vinyl chloride).

Quảng cáo

C. Polyisoprene.

D. Nylon-6,6.

Câu 4. Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là

A. polystyrene.

B. polyethylene.

C. polypropylene.

D. poly(vinyl chloride).

Câu 5. Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

A. Glucose.

B. Fructose.

C. Saccharose.

D. Cellulose.

Câu 6. Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

A. CH2=C(CH3)COOCH3.

B. CH2 = CH – COOCH3.

C. CH2=CHC6H5.

D. CH2 = CHCl.

Câu 7. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

A. trùng hợp.

B. thế.

C. tách.

D. trùng ngưng.

Câu 8. Tên gọi của polymer có công thức (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Chuyên đề: Polymer

A. poly(vinyl chloride).

B. polyethylene.

C. poly(methyl methacrylate).

D. polystyrene.

Câu 9. Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. PVC.

C. PET.

B. Cao su buna.

D. Teflon.

Câu 10. Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

A. (1), (2) và (3).

B. (1), (2) và (5).

C. (1), (3) và (5).

D. (3), (4) và (5).

................................

................................

................................

Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT

Xem thêm tài liệu ôn thi đánh giá năng lực HSA, VACT, đánh giá tư duy TSA hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học