(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Các phương pháp tìm Nguyên hàm - Tích phân
Chủ đề Các phương pháp tìm Nguyên hàm - Tích phân trong tài liệu ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Các phương pháp tìm Nguyên hàm - Tích phân
Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD năm 2026 của các trường theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1.1. Định nghĩa
a) Định nghĩa
Cho K là một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng của tập số thực
Cho hàm số f(x) xác định trên K. Hàm số F (x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F' (x) = f(x) với mọi x thuộc K.
b) Nhận xét
• Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khi đó:
– Với mỗi hằng số C, hàm số F (x) + C là một nguyên hàm của f(x) trên K;
– Nếu G (x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì tồn tại hằng số C sao cho G (x) = F (x) + C với mọi x thuộc K.
Như vậy, mọi nguyên hàm của hàm số f(x) trên K đều có dạng F (x) + C, với C là một hằng số. Ta gọi F (x) + C, C là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K, kí hiệu và viết:
• Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K. Ta có
c) Chú ý
Biểu thức f(x) dx gọi là vi phân của nguyên hàm F (x) của f(x), kí hiệu dF (x).
Vậy dF (x) = dF' (x) dx = f(x) dx.
1.2. Tính chất của nguyên hàm
Cho f(x), g(x) là hai hàm số liên tục trên K.
• với k là hằng số khác 0;
•
•
1.3. Bảng công thức nguyên hàm các hàm số cơ bản
BẢNG 1: HÀM ĐƠN VÀ HÀM HỢP
BẢNG 2: HÀM (AX + B)
* Nhận xét: Khi thay x bằng (ax + b) thì khi lấy nguyên hàm nhân kết quả thêm
* Công thức tính nhanh nguyên hàm liên quan đến căn thức:
2. Tích phân
2.1. Định nghĩa
a) Định nghĩa
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Nếu F (x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] thì hiệu số F (b) - F (a) được gọi là tích phân từ a đến b của hàm số f(x), kí hiệu . Do đó, = F (b) - F (a).
b) Chú ý
– Tích phân không phụ thuộc vào kí hiệu của biến:
– Quy ước:
c) Ý nghĩa hình học của tích phân
Nếu hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì là diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và haiđường thẳng x = a, x = b. Vậy
2.2. Tính chất của tích phân
Cho các hàm số f(x), g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khi đó, ta có:
•
•
• (với k là hằng số);
• (a < c < b).
2.3. Tích phân một số hàm số sơ cấp cơ bản
• Với , ta có:
• Với hàm số liên tục trên đoạn [a; b], ta có:
• = cos a - cos b;
• = sin b - sin a;
• Với hàm số liên tục trên đoạn [a; b], ta có: = cot a - cot b;
• Với hàm số liên tục trên đoạn [a; b], ta có: = tan b - tan a;
• Với a > 0, a ≠ 1, ta có
→ Từ công thức trên, ta có:
II. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Dạng toán: Phương pháp đổi vi phân
1.1. Phương pháp giải
Vi phân là gì?
Cho u = u (x), ta có vi phân u (x) là: d[u(x)] = u'(x)dx.
Từ công thức tính vi phân ta có công thức đổi vi phân từ dx sang d[u(x)] như sau
Tư duy giải toán:
Ta dùng công thức đổi vi phân, để thay vì tính nguyên hàm với dx ta chuyển sang tính nguyên hàm với d[u(x)]. Khi đó ta đưa bài toán về vận dụng bảng công thức của nguyên hàm hàm hợp (xem phần lý thuyết cần nhớ).
1.2. Ví dụ
Ví dụ 1. Tìm hàm số F (x) biết và F (0) = 1.
A. F (x) = ln (x4 + 1) + 1.
B. F (x) = ln (x4 + 1) + .
C. F (x) = ln (x4 + 1) + 1.
D. F (x) = 4 ln (x4 + 1) + 1.
Hướng dẫn giải
Ta có d (x4 + 1) = ln (x4 + 1) + C.
Do F (0) nên ln (0 + 1) + C C = 1.
Vậy F (x) = ln (x4 + 1) + 1. Chọn C.
Ví dụ 2. Họ nguyên hàm của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đặt
. Chọn D.
Ví dụ 3. Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3 x.cos x và F (0) = . Tính
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
. Chọn D.
Ví dụ 4. Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số và Tính F (0).
A. F (0) = -ln 2 + 2.
B. F (0) = -ln 2 + 2.
C. F (0) = -ln 2 - 2.
D. F (0) = -ln 2 - 2.
Hướng dẫn giải
Ta có
Mà
Do đó,
Vậy F (0) = -ln 2 + 2. Chọn B.
Ví dụ 5. Biết với a, b, c là các số nguyên dương và là phân số tối giản. Tính P = abc.
A. P = 24.
B. P = 13.
C. P = 48.
D. P = 96.
Hướng dẫn giải
Ta có
Suy ra Chọn C.
................................
................................
................................
III. CÂU HỎI VẬN DỤNG
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Cho hàm số f(x) = sin2 2x.sin x. Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f(x)?
A. y = cos3 x - sin5 x + C.
B. y = -cos3 x + cos5 x + C.
C. y = sin3 x - cos5 x + C.
D. y = -sin3 x - sin5 x + C.
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tích phân bằng:
A. ln 2.
B. ln
C. 0.
D. ln 3.
Câu 5. Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(1) = 2 và (x2 + 1) f'(x) = [f(x)]2 (x2 - 1) với mọi Giá trị của f(2) bằng
A.
B.
C.
D.
................................
................................
................................
Dạng 2. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 16. Cho tích phân trong đó a, b là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức a + b.
Điền đáp án |
Câu 17. Cho (với là các phân số tối giản). Tính P = (a + b)(c + d).
Điền đáp án |
................................
................................
................................
Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT
Xem thêm tài liệu ôn thi đánh giá năng lực HSA, VACT, đánh giá tư duy TSA hay khác:
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Góc, khoảng cách trong không gian
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Thể tích của một số hình khối
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Vectơ và phương pháp tọa độ trong không gian
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Thống kê và xác suất
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Một số câu hỏi trích trong các đề thi tham khảo
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

