(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Chủ đề Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ trong tài liệu ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT

Chỉ từ 200k mua trọn bộ Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD năm 2026 của các trường theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

Quảng cáo

I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

1. Hệ trục tọa độ trong không gian

Trong không gian, hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau và các vectơ đơn vị i, j, k lần lượt trên các trục Ox, Oy, Oz được gọi là hệ trục tọa độ Descartes vuông góc Oxyz hay đơn giản là hệ tọa độ Oxyz.

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

– Điểm O được gọi là gốc tọa độ.

– Các trục Ox, Oy, Oz được gọi là các trục tọa độ.

–Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz) được gọi là các mặt phẳng tọa độ.

– Không gian với hệ tọa độ Oxyz còn được gọi là không gian Oxyz.

2. Tọa độ điểm

– Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho một điểm M tùy ý. Bộ ba số (x; y; z) duy nhất sao cho OM=xi+yj+zk được gọi là tọa độ của điểm M đối với hệ tọa độ Oxyz. Khi đó, ta viết M = (x; y; z) hoặc M (x; y; z) trong đó x là hoành độ, y là tung độ và z là cao độ của M.

Quảng cáo

• Phép chiếu điểm lên trục tọa độ:

Chiếu lên Ox : M (xM; yM; zM) → M1 (xM; 0; 0).

Chiếu lên Oy : M (xM; yM; zM) → M2 (0; yM; 0).

Chiếu lên Oz : M (xM; yM; zM) → M3 (0; 0; zM).

• Phép chiếu điểm lên mặt phẳng tọa độ:

Chiếu lên mặt phẳng (Oxy) : M (xM; yM; zM) → M1 (xM; yM; 0).

Chiếu lên mặt phẳng (Oyz) : M (xM; yM; zM) → M2 (0; yM; zM).

Chiếu lên mặt phẳng (Oxz) : M (xM; yM; zM) → M3 (xM; 0; zM).

• Đối xứng qua trục tọa độ:

Đối xứng qua trục Ox : M (xM; yM; zM) → M1 (xM; -yM; -zM).

Đối xứng qua trục Oy : M (xM; yM; zM) → M2 (-xM; yM; -zM).

Đối xứng qua trục Oz : M (xM; yM; zM) → M3 (-xM; -yM; zM).

⇒ Lấy đối xứng trục nào ta giữ nguyên tọa độ trục đó và đổi dấu tọa độ 2 trục còn lại.

• Đối xứng qua mặt phẳng tọa độ:

Quảng cáo

Đối xứng mặt phẳng (Oxy) : M (xM; yM; zM) → M1 (xM; yM; -zM).

Đối xứng mặt phẳng (Oxz) : M (xM; yM; zM) → M2 (xM; -yM; zM).

Đối xứng mặt phẳng (Oyz) : M (xM; yM; zM) → M3 (-xM; yM; zM).

3. Tọa độ của vectơ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a tùy ý. Bộ ba số (x; y; z) duy nhất sao cho a=xi+yj+zk được gọi là tọa độ của vectơ a đối với hệ tọa độ Oxyz. Khi đó, ta viết a = (x; y; z) hoặc trong đó x là hoành độ, y là tung độ và z là cao độ của a.

4. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = (x1; y1; z1) và v = (x2; y2; z2), ta có:

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

• Tổng của hai vectơ: u + v = (x1 + x2; y1 + y2; z1 + z2);

• Hiệu của hai vectơ: u - v = (x1 - x2; y1 - y2; z1 - z2);

• Tích của một vectơ với một số: ku = (kx1; ky1; kz1) (k);

Quảng cáo

• Độ dài vectơ: |u|=x12+y12+z12; |v|=x22+y22+z22;

• Tích vô hướng của hai vectơ: uv=|u||v|cosu, v = x1x2 + y1y2 + z1z2 = hằng số;

• Hai vectơ u,v vuông góc với nhau uv=0 x1x2 + y1y2 + z1z2 = 0;

• Góc giữa hai vectơ: cosu,v=uv|u||v|=x1x2+y1y2+z1z2x12+y12+z12x22+y22+z22 (với u,v0);

• Hai vectơ u,v cùng phương với nhau u=kv k0, v 0 (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

5. Áp dụng của tọa độ vectơ

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A (xA; yA; zA), B (xB; yB; zB), C (xC; yC; zC) ta có:

AB = (xB - xA; yB - yA; zB - zA);

• Độ dài đoạn thẳng AB: AB = |AB| = xBxA2+yByA2+zBzA2;

• Trung điểm của đoạn AB là MxA+xB2;yA+yB2;zA+zB2;

• Nếu ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác có trọng tâm là G thì (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

• Nếu điểm M chia AB theo tỉ số k, nghĩa là MA=kMB thì (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

• Nếu ABCD là hình bình hành thì AB=DC (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

• Điều kiện để 3 điểm A, B, C thẳng hàng là AB=kAC (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

• Nếu điểm M thỏa mãn điều kiện aMA+bMB+cMC=0 thì (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Viết tắt M=aA+bB+cCa+b+c (a + b + c ≠ 0).

Tổng quát: Nếu M thỏa mãn điều kiện a1MM1+a2MM2+a3MM3+...+anMMn=0 thì tọa độ M là M=a1M1+a2M2+...+anMna1+a2+...+an (a1 + a2 + ... + an ≠ 0).

6. Tích có hướng của hai vectơ

6.1 Khái niệm tích có hướng của hai vectơ

Tích có hướng của u = (x1; y1; z1) và v = (x2; y2; z2), kí hiệu [u, v] là một vectơ và được tính như sau:

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

6.2 Tính chất tích có hướng của hai vectơ

• Vectơ tích có hướng vuông góc với hai vectơ thành phần: [u, v]u, [u, v]v.

• Độ dài của vectơ tích có hướng: |[u, v]|=|u||v|sinu, v.

• Hai vectơ u,v cùng phương [u, v]=0.

6.3 Ứng dụng tích có hướng của hai vectơ

• Ba vectơ u,v,w đồng phẳng khi và chỉ khi: u,vw  = 0

• Ba vectơ u,v,w không đồng phẳng khi và chỉ khi: u,vw0

• Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng khi và chỉ khi: [AB, AC]AD = 0.

• Bốn điểm A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện khi: [AB, AC]AD0.

• Diện tích hình bình hành ABCD: SABCD=|[AB, AD]|.

• Diện tích tam giác ABC: SΔABC=12|[AB,AC]|.

• Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D': VABCD.A'B'C'D'=|[AB, AD]AA'|.

• Thể tích tứ diện ABCD: VABCD=16|[AB, AC]AD|.

II. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1. Dạng toán: Tọa độ điểm vectơ liên quan đến trục tọa độ Oxyz

1.1. Phương pháp giải

• Nắm vững các phương pháp tìm tọa độ.

• Vận dụng công thức xác định độ dài, tọa độ.

1.2. Ví dụ

Ví dụ 1. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (2; −3; 5). Tìm tọa độ A' là điểm đối xứng với A qua trục Oy.

A. A' (2; 3; 5).

B. A' (2; −3; −5).

C. A' (−2; −3; 5).

D. A' (−2; −3; −5).

Hướng dẫn giải

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A (2; −3; 5) lên Oy. Suy ra H (0; −3; 0).

Khi đó H là trung điểm đoạn AA' nên (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ A' (−2; −3; −5). Chọn D.

Ví dụ 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a = (2; m - 1; 3), b = (1; 3; -2n). Tìm m, n để các vectơ a, b cùng hướng.

A. m = 7; n = -34.

B. m = 4; n = -3.

C. m = 1; n = 0.

D. m = 7; n = -43.

Hướng dẫn giải

Ta có ab cùng hướng (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Vậy m = 7; n = -34. Chọn A.

Ví dụ 3. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 2; -1), B (2; -1; 3) và C (-3; 5; 1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A. D (-2; 8; -3).

B. D (-4; 8; -5).

C.D (-2; 2; 5).

D. D (-4; 8; -3).

Hướng dẫn giải

Gọi D (xD; yD; zD) cần tìm.

Tứ giác ABCD là hình bình hành

(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Suy ra D (-4; 8; -3). Chọn D.

Ví dụ 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (0; 2; -2), B (2; 2; -4). Giả sử là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB. Tính T = a2 + b2 + c2.

A. T = 8.

B. T = 2.

C. T = 6.

D. T = 14.

Hướng dẫn giải

Ta có OA = (0; 2; -2), OB = (2; 2; -4), (OAB) có phương trình: x + y + z = 0.

I ∈ (OAB) ⇒ a + b + c = 0.

AI = (a; b - 2; c + 2), BI = (a - 2; b - 2; c + 4), OI = (a; b; c).

Ta có hệ (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Ta có hệ (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

Vậy I (2; 0; -2) ⇒ a2 + b2 + c2 = 8. Chọn A.

Ví dụ 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (-2; 3; 1), B (2; 1; 0), C (-3; -1; 1). Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy ADSABCD=3SABC.

A. D (8; 7; -1).

B. (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

C. (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ

D. D (-12; -1; 3).

Hướng dẫn giải

Ta có: SABCD = 12(AD + BC).D (A, BC) SABCD=12(AD+BC)2SΔABCBC 3SΔABC=(AD+BC)SΔABCBC 3BC = AD + BC AD = 2BC.

ABCD là hình thang có đáy AD nên AD=2BC (1).

Ta có BC = (-5; -2; 1), AD = (xD + 2; yD - 3; zD - 1).

(1) (Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Tọa độ điểm. Tọa độ vectơ Vậy D (-12; -1; 3). Chọn D.

................................

................................

................................

III. CÂU HỎI VẬN DỤNG

Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (3; -1; ). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

A. M (3; 0; 0).

B. N (0; −1; 1).

C. P (0; −1; 0).

D. Q (0; 0; 1).

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M (x; y; z). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxz) thì M' (x; y; -z).

B. Nếu M' đối xứng với M qua Oy thì M' (x; y; -z).

C. Nếu M' đối xứng với M qua mặt phẳng (Oxy) thì M' (x; y; -z).

D. Nếu M' đối xứng với M qua gốc tọa độ O thì M' (2x; 2y; 0).

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (-1; 5; 3) và M (2; 1; -2). Tọa độ điểm B biết M là trung điểm của AB

A. B12;3;12.

B. B (-4; 9; 8).

C. B (5; 3; -7).

D. B (5; -3; -7).

Câu 4. Trong không gian Oxyz, tính diện tích S của tam giác ABC, biết A (2; 0; 0), B (0; 3; 0) và C (0; 0; 4).

A. S=613.

B. S=612.

C. S=261.

D. S=61.

Câu 5. Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho O (0; 0; 0), A (0; 1; −2), B (1; 2; 1), C (4; 3; m). Tất cả giá trị của m để 4 điểm O, A, B, C đồng phẳng?

A. m = 14.

B. m = −14.

C. m = 7.

D. m = −7.

................................

................................

................................

Dạng 2. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ u=2i2j+k, v = (m; 2; m + 1) với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của m để |u| = |v|.

Điền đáp án

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1; -2; 0), B (1; 0; -1), C (0; -1; 2), D (-2; m; n). Biết m và n là các giá trị để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng, hãy tính giá trị của biểu thức m + 2n.

Điền đáp án

................................

................................

................................

Dạng 3. Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 19. Trong không gian với hệ Oxyz, cho ba điểm A (0; 1; 2), B (1; 1; 3), C (1; -1; 4)

a) Tọa độ D trên (Oxy) sao cho BD song song với ACD (1; 0; 1)

b) Tọa độ điểm E (-1; 0; 0) trên Ox sao cho DE vuông góc với AB.

c) Diện tích tam giác ABC32.

d) Cho CF là phân giác trong của tam giác ABC, ta có F33+5;1;25+93+5.

................................

................................

................................

Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT

Xem thêm tài liệu ôn thi đánh giá năng lực HSA, VACT, đánh giá tư duy TSA hay khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học