(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
Chủ đề Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian trong tài liệu ôn thi Đánh giá năng lực, Đánh giá tư duy theo cấu trúc mới nhất đầy đủ lý thuyết trọng tâm, các dạng bài & bài tập đa dạng từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & học sinh có thêm tài liệu ôn thi ĐGNL HSA, VACT và ĐGTD TSA đạt kết quả cao.
- Lý thuyết trọng tâm về Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
- Các dạng toán về Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian và phương pháp giải
- Bài tập & câu hỏi về Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
- Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn
- Câu hỏi trả lời ngắn
- Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
(Ôn thi ĐGNL, ĐGTD) Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT
Chỉ từ 200k mua trọn bộ Đề thi & Tài liệu ôn thi ĐGNL - ĐGTD năm 2026 của các trường theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk:
1133836868- CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK - Ngân hàng MB (QR) - B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
I. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1. Vectơ trong không gian
1.1. Định nghĩa
Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng.
1.2. Các khái niệm
Tương tự như vectơ trong mặt phẳng, đối với vectơ trong không gian, ta cũng có các kí hiệu và các khái niệm sau:
– Với vectơ , ta có:
+ Điểm A là điểm đầu; điểm B là điểm cuối.
+ Hướng của vectơ : Từ A đến B.
+ Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B gọi là giá của vectơ .
+ Độ dài của vectơ , kí hiệu ||, là độ dài của đoạn thẳng AB.
– Khi không cần chỉ rõ điểm đầu và điểm cuối của vectơ thì vectơ còn được kí hiệu là
– Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau.
– Nếu hai vectơ cùng phương thì chúng có cùng hướng hoặc ngược hướng.
– Hai vectơ và được gọi là bằng nhau, kí hiệu , nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.
2. Các phép toán vectơ trong không gian
2.1. Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Trong không gian, cho hai vectơ , .
Lấy một điểm A tùy ý, vẽ . Vectơ được gọi là tổng của hai vectơ và , kí hiệu là
• Quy tắc cộng
Với ba điểm A, B, C bất kì, ta có
• Quy tắc hình bình hành
Cho hình bình hành ABCD, ta có
• Quy tắc hình hộp
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có
• Quy tắc ba điểm (mở rộng):
2.2. Hiệu của hai vectơ
Định nghĩa:
+ Vectơ đối của vectơ , kí hiệu là -, là một vectơ ngược hướng và có cùng độ dài với vectơ .
+ Vectơ được coi là đối vectơ của chính nó.
+ Cho hai vectơ và . Ta gọi hiệu của hai vectơ và là vectơ + (-), kí hiệu - .
• Quy tắc trừ
Với ba điểm O, A, B bất kì, ta có:
2.3. Tích của một số với một vectơ
Trong không gian, cho số thực k ≠ 0 và vectơ . Tích của một số k với vectơ là một vectơ, kí hiệu là k, được xác định như sau:
– Cùng hướng với vectơ nếu k > 0, ngược hướng với vectơ nếu k < 0;
– Có độ dài bằng |k|.||.
Nhận xét:
– Ta có k = 0 khi và chỉ khi k = 0 hoặc
– Hai vectơ khác là cùng phương khi và chỉ khi có một số thực k ≠ 0 sao cho
– Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng là tồn tại số thực k ≠ 0 sao cho
Tính chất: Với hai vectơ và hai số thực h, k ta có:
⮚ Chú ý:
• Quy tắc trung điểm
Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì
Với mọi điểm M thì
• Quy tắc trọng tâm của tam giác
Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì
Với mọi điểm M thì
• Quy tắc trọng tâm của tứ diện
Nếu G là trọng tâm của tứ diện ABCD thì
Với mọi điểm M thì
Mở rộng: Trong không gian, cho ba điểm A, B, C và bộ số m, n, p (m + n + p ≠ 0).
– Tồn tại duy nhất điểm I sao cho
– Với mọi điểm M thì
2.4. Tích vô hướng của hai vectơ
a) Góc giữa hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ và đều khác . Lấy một điểm A bất kì, gọi B và C là hai điểm sao cho
Khi đó, ta gọi là góc giữa hai vectơ và , kí hiệu là (, ).
b) Tích vô hướng của hai vectơ
Trong không gian, cho hai vectơ và đều khác .
Tích vô hướng của hai vectơ và , kí hiệu là ., là một số thực được xác định bởi công thức:
ở đó (, ) là góc giữa hai vectơ , .
⮚ Chú ý:
– Quy ước nếu = 0 hoặc = 0 thì . = 0.
– Với hai vectơ và đều khác , ta có
– Với hai vectơ và đều khác , ta có
Tính chất: Với các vectơ , , và số thực k tùy ý, ta có:
, trong đó . Ngoài ra,
II. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Dạng toán: Vận dụng đẳng thức vectơ và phân tích vectơ theo các vectơ cho trước
1.1. Phương pháp giải
- Vận dụng các phép toán vectơ.
- Biến đổi kết hợp các tính chất của vectơ.
1.2. Ví dụ
Ví dụ 1. Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Có G là trọng tâm của tứ diện ABCD nên:
. Chọn D.
Ví dụ 2. Cho ba lực , cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của đều bằng 25 N và góc . Khi đó cường độ lực của là:
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của đoạn AB. Tam giác MAB đều nên
Ta có (Quy tắc hình bình hành).
Vì vật đứng yên nên , suy ra
Vậy cường độ của lực là Chọn A.
Ví dụ 3. Cho hai lực cùng tác động vào một vật tại điểm M trong không gian cường độ hai lực lần lượt là 300 N và 400 N, . Tìm cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật.
A. 0 N.
B. 700 N.
C. 700 N.
D. 500 N.
Hướng dẫn giải
Gọi I là trung điểm của đoạn AB.
Tam giác MAB vuông tại M nên
Cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật là
Vậy cường độ của lực là 500 N. Chọn D.
................................
................................
................................
III. CÂU HỎI VẬN DỤNG
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tác giác ABC. Ta có:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Trong không gian cho điểm O và bốn điểm A, B, C, D không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để A, B, C, D tạo thành hình bình hành là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hình hộp ABCD.EFGH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Đặt Gọi I là điểm thuộc đường thẳng CC' sao cho C'I = 3C'C, G điểm thỏa mãn Biểu diễn vectơ qua các vectơ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt , Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
................................
................................
................................
Dạng 2. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 16. Cho tứ diện ABCD, M là điểm trên đoạn AB và MB = 2MA, N là điểm trên đường thẳng CD mà Nếu đồng phẳng thì giá trị của k là:
Điền đáp án |
Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có độ dài các cạnh SA = SB = SC = AB = AC = a và Góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng:
Điền đáp án |
................................
................................
................................
Dạng 3. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19. Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau.
a) Góc giữa hai đường thẳng A'C', BD là góc vuông.
b) Góc giữa hai đường thẳng BB', BD là góc vuông.
c) Góc giữa hai đường thẳng A'B, DC' là góc vuông.
d) Góc giữa hai đường thẳng BC', A'D là góc vuông.
................................
................................
................................
Xem thử Tài liệu & Đề thi HSA Xem thử Tài liệu & Đề thi VACT Xem thử Tài liệu & Đề thi TSA Xem thử Tài liệu & Đề thi SPT
Xem thêm tài liệu ôn thi đánh giá năng lực HSA, VACT, đánh giá tư duy TSA hay khác:
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Góc, khoảng cách trong không gian
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Thể tích của một số hình khối
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Nguyên hàm - Tích phân
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Thống kê và xác suất
- (Ôn thi ĐGNL HSA) Chuyên đề: Một số câu hỏi trích trong các đề thi tham khảo
Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Lớp 12 Kết nối tri thức
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
- Lớp 12 Chân trời sáng tạo
- Soạn văn 12 (hay nhất) - CTST
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - CTST
- Giải sgk Toán 12 - CTST
- Giải sgk Vật Lí 12 - CTST
- Giải sgk Hóa học 12 - CTST
- Giải sgk Sinh học 12 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử 12 - CTST
- Giải sgk Địa Lí 12 - CTST
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - CTST
- Giải sgk Tin học 12 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc 12 - CTST
- Lớp 12 Cánh diều
- Soạn văn 12 Cánh diều (hay nhất)
- Soạn văn 12 Cánh diều (ngắn nhất)
- Giải sgk Toán 12 Cánh diều
- Giải sgk Vật Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hóa học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Sinh học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử 12 - Cánh diều
- Giải sgk Địa Lí 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học 12 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ 12 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - Cánh diều
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc 12 - Cánh diều


Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp

