Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ - 28 chuyên đề Địa Lí ôn thi THPT Quốc gia có đáp án

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Câu 1 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

A. Tôm nuôi giảm, cá nuôi giảm

B. Thủy sản khác giảm, cá nuôi giảm

C. Cá nuôi giảm, tôm nuôi tăng

D. Tôm nuôi tăng, thủy sản khác giảm

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Thủy sản khác giảm; tôm và cá tăng ⇒ Ý D đúng.

Câu 2 : (THPT QG 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ, bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin qua các năm.

Câu 3 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ về GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

B. Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

D. Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

Đáp án: D

Hướng dẫn:

- Biểu đồ cột ghép, đơn vị là tỷ đô la Mỹ.

- Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.

Câu 4 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 303). Cho biểu đồ về GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

B. Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

C. Quy mô GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

D. Cơ cấu GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm

Đáp án: C

Hướng dẫn:

- Biểu đồ cột ghép, đơn vị Tỷ đô la Mỹ.

- Căn cứ vào biểu đồ và đơn vị ⇒ Biểu đồ thể hiện quy mô GDP của Thái Lan và Philippin qua các năm.

Câu 5 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 304). Cho biểu đồ về GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

B. Quy mô GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

D. Chuyển dịch cơ cấu GDP của Thái Lan và Xin-ga-po qua các năm.

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Biểu đồ cột ghép, có 3 năm, cùng đơn vị (tỉ đô la mĩ), có 2 đối tượng so sánh ⇒ Biểu đồ thể hiện quy mô phát triển của đối tượng chọn biểu đồ cột

- Cơ cấu GDP sai vì cơ cấu 3 năm vẽ biểu tròn ⇒ ý A sai

- Tốc độ tăng trưởng sai vì vẽ biểu đường ⇒ Ý C sai

- Chuyển dịch sai vì là biểu đồ miền ⇒ Ý D sai

Câu 6 : (THPT GQ 2019 – Đề minh họa – MĐ 001). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?

A. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

B. Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước giảm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước giảm; Ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý B đúng.

Câu 7 : (THPT GQ 2019 – Đề chính thức – MĐ 301). Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.

C. Kinh tế Nhà nước và Kính tế ngoài Nhà nước đều tăng.

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước giảm; Ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý A, B, D đúng và C sai.

Câu 8 : (THPT GQ 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.

B. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

C. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

D. Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Lúa đông xuân và lúa mùa giảm; lúa hè thu và thu đông tăng ⇒ Ý A sai và B, C, D đúng.

Câu 9 : (THPT GQ 2018 – Đề chính thức – MĐ 301). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 – 2015.

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

Câu 10 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng.

C. Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm.

D. Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Lúa đông xuân và lúa mùa giảm; lúa hè thu và thu đông tăng ⇒ Ý A, C, D đúng và B sai.

Câu 11 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 12 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

B. Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

C. Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Đồng bằng sông Hồng và các vùng khác giảm; Đồng bằng sông Cửu Long tăng ⇒ Ý A, B, C sai và D đúng.

Câu 13 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 303). Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 14 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

B. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

C. Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

D. Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước giảm; Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý A, B, D sai và C đúng.

Câu 15 : (THPT QG 2018 – Đề chính thức – MĐ 304). Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 – 2015. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Cơ cấu và tốc độ tăng trưởng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Thái Lan, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 16 : (THPT QG 2018 – Đề minh họa – MĐ 001). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

A. Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng.

B. Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm.

C. Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.

D. Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: từ 15-24 tuổi và 25 – 49 tuổi giảm; từ trên 50 tuổi tăng ⇒ Các ý A, B, D đúng; ý C sai.

Câu 17 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 302). Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng lao động đang làm việc của các thành phần kinh, tế ở nước ta năm 2014 so với năm 2006?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

B. Kinh tế Nhà nước giảm, Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

C. Kinh tế Nhà nước tăng, Kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

D. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều giảm.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước giảm; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng ⇒ Ý C sai và A, B, D đúng.

Câu 18 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 302). Cho biểu đồ về xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Khối lượng xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm.

B. Tốc độ tăng xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm.

C. Giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, hàng thủy sản nước ta qua các năm.

D. Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, thủy sản nước ta qua các năm.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bản sồ liệu ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung giá trị xuất khẩu hàng dệt - may, hàng thủy sản nước ta qua các năm.

Câu 19 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 303). Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu của các nhóm hàng ở nước ta năm 2014 so với năm 2000?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

B. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, Hàng nông - lâm - thủy sản đều giảm.

C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

D. Hàng nông - lâm - thủy sản giảm, Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng nông – lâm – thủy sản giảm; hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng ⇒ Ý A sai và B, C, D đúng.

Câu 20 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 303). Cho biểu đồ về cây công nghiệp của nước ta qua các năm. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Tốc độ tăng diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm.

B. Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm.

C. Cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp của nước ta qua các năm.

D. Giá trị sản xuất cầy công nghiệp của nước ta qua các năm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bản chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm.

Câu 21 : (THPT QG 2017 – Đề chính thức – MĐ 304). Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng lao động có việc làm của các khu vực kinh tế ở nước ta năm 2014 so vói năm 2005?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Dịch vụ và Nông - lâm - ngư nghiệp đều tăng.

B. Công nghiệp - xây dựng tăng, Nông - lâm - ngư nghiệp giảm.

C. Nông - lâm - ngư nghiệp giảm, Dịch vụ tăng.

D. Dịch vụ tăng, Công nghiệp - xây dựng tăng.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nông – lâm – ngư nghiệp giảm; công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng ⇒ Ý A sai và B, C, D đúng.

Câu 22 : (THPT Liễn Sơn – 2018 L1 – MĐ 209). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990-2004?

A. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

B. Nhìn chung, giá trị xuất khẩu có xu hướng tăng.

C. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

D. Cán cân xuất nhập khẩu các năm luôn dương, Nhật Bản là nước xuất siêu.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu ⇒ Nhật Bản là nước xuất siêu ⇒ Ý A sai.

Câu 23 : (THPT Liễn Sơn – 2018 L1 – MĐ 209). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của An-giê-ri và Ga-na?

A. Tốc độ tăng trưởng của hai nước không ổn định.

B. Tốc độ tăng trưởng GDP của hai nước đều trên 6%.

C. Từ năm 1995 đến 2000, hai nước tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm.

D. Tốc độ tăng trưởng của Ga-na luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của An-giê-ri.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Tốc độ tăng trưởng của 2 nước chưa có năm nào trên 6% ⇒ Ý B sai.

Câu 24 : (THPT Liễn Sơn – 2018 L1 – MĐ 209). Cho biểu đồ về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Hoa Kì từ 1950- 2004:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Qua biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Hoa Kì?

A. Tỉ trọng dân số nhóm 15 - 64 tuổi giảm.

B. Tỉ trọng dân số nhóm 0 - 15 tuổi tăng.

C. Tỉ trọng dân số nhóm trên 65 tuổi giảm.

D. Cơ cấu dân số Hoa Kì ngày càng già hóa.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Nhóm tuổi 0-15 tuổi giảm; nhóm tuổi 15-64 tuổi và trên 65 tuổi đều tăng ⇒ Ý D đúng và A, B, C sai.

Câu 25 : (THPT Trần Phú – Quảng Ninh 2017). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A. Tỷ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế ngoài nhà nước giảm.

B. Kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng lên.

C. Tỷ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước tăng, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng nhỏ nhất nhưng đang có xu hướng tăng nhanh.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm; Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỷ trọng nhỏ nhất nhưng đang có xu hướng tăng nhanh và tăng 5,3%.

Câu 26 : (THPT Hoàng Mai 2 – Nghệ An 2017 – MĐ 132). Quan sát biểu đồ thể hiện về GDP của nước ta:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta, giai đoạn 2000 – 2008.

B. Giá trị GDP của nước ta, giai đoạn 2000 – 2008.

C. Quy mô và cơ cấu GDP của nước ta, giai đoạn 2000 – 2008.

D. Giá trị tăng thêm của GDP nước ta, giai đoạn 2000 - 2008.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Dựa vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta, giai đoạn 2000 – 2008.

Câu 27 : (THPT Nguyễn Trãi – 2018 MĐ 003). Cho biểu đồ về rừng của nước ta qua một các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm.

B. Cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm.

C. Tốc độ tăng diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm.

D. Quy mô và cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm.

Câu 28 : (THPT Nguyễn Cảnh Chân – Nghệ An 2018 L2). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau không đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TP Hồ Chí Minh?

A. Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam.

B. Lượng bốc hơi tăng dần từ Bắc vào Nam.

C. TP Hồ Chí Minh có lượng cân bằng ẩm thấp nhất.

D. Cân bằng ẩm của Huế cao hơn Hà Nội.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy:

- Lượng mưa cao nhất ở Huế, tiếp đến TP. Hồ Chí Minh và Hà Nội thấp nhất ⇒ A sai.

- Bốc hơi cao nhất ở TP. Hồ Chí Minh, tiếp đến là Huế, Hà Nội ⇒ B đúng.

- Cân bằng ẩm cao nhất ở Huế, tiếp đến là Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh thấp nhất ⇒ C, D đúng.

Câu 29 : (THPT Nguyễn Cảnh Chân – Nghệ An 2018 L2). Cho biểu đồ về một số sản phẩm công nghiệp chế biến của nước ta:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng với tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp chế biến của nước ta giai đoạn 2005-2013?

A. Gạo xay xát tăng không ổn định.

B. Thủy sản ướp đông tăng nhanh nhất.

C. Muối biển có xu hướng giảm.

D. Bia các loại tăng 105,7% từ năm 2005 đến năm 2013.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy:

- Muối biển tăng/giảm không ổn định và có xu hướng giảm ⇒ C đúng.

- Thủy sản ướp đông tăng liên tục và tăng nhanh nhất > B đúng.

- Gạo xay xát có xu hướng tăng và tăng liên tục qua các năm ⇒ A sai.

- Bia các loại tăng liên tục qua các năm và tăng thêm 105,7% ⇒ D đúng.

Câu 30 : (THPT Thị Xã Quảng Trị - Quảng Trị 2018 L1 – MĐ 132). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biêt nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng, giá trị sản xuất của cây lương thực ở nước ta trong giai đoạn 1990-2014?

A. Giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta giai đoạn 1990-2014 tăng hơn 2,4 lần.

B. Năm 1990, cây lúa có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích cây lương thực nước ta.

C. Giai đoạn 1990-2014 diện tích lúa có tốc độ tăng nhanh hơn diện tích các cây lương thực khác.

D. Năm 2014, giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta đạt thấp nhất.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy:

- Giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta giai đoạn 1990-2014 tăng hơn 2,4 lần ⇒ A sai.

- Năm 1990, cây lúa có tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích cây lương thực nước ta (93,3%) ⇒ B đúng.

- Giai đoạn 1990-2014 diện tích lúa có tốc độ tăng chậm hơn diện tích các cây lương thực khác (129,3% so với 271,4%) ⇒ C sai.

- Năm 2014, giá trị sản xuất cây lương thực ở nước ta đạt cao nhất ⇒ D sai.

Câu 31 : (THPT Khánh Sơn – Khánh Hòa 2017). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

B. Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta.

C. Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta.

D. Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta.

Câu 32 : (THPT Kim Thành – Hải Dương 2017 L1). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Lượng bốc hơi trung bình tháng của Thành phố Hồ Chí Minh.

B. Nhiệt độ trung bình tháng của Thành phố Hồ Chí Minh.

C. Cân bằng ẩm trung bình tháng của Thành phố Hồ Chí Minh.

D. Lượng mưa trung bình tháng của Thành phố Hồ Chí Minh.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung lượng mưa trung bình tháng của Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 33 : (THPT Kim Thành – Hải Dương 2017 L1). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ ở Hà Nội?

A. Nhiệt độ không đều qua các tháng.

B. Hà Nội có 4 tháng lạnh.

C. Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

D. Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Hà Nội có 3 tháng nhiệt độ xuống dưới 180C (3 tháng mùa đông lạnh) ⇒ B sai.

Câu 34 : (THPT Nguyễn Huệ - Thừa Thiên Huế 2017 – MĐ 132). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây là đúng nhất về số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực/người của nước ta từ năm 1982-2005?

A. Quy mô và tốc độ số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực/người của nước ta từ năm 1982-2005.

B. Tốc độ gia tăng số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực/người của nước ta từ năm 1982-2005.

C. Tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực/người của nước ta từ năm 1982-2005.

D. Cơ cấu số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực/người của nước ta từ năm 1982-2005.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung tốc độ tăng trưởng số dân, sản lượng lúa và bình quân lương thực/người của nước ta từ năm 1982-2005.

Câu 35 : (THPT Nguyễn Huệ - Thừa Thiên Huế 2017 – MĐ 132). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

A. Số dân và sản lượng lúa tăng nhanh và ít biến động.

B. Sản lượng lúa và dân số đều tăng, nhưng sản lượng lúa tăng nhanh hơn.

C. Số dân và sản lượng lúa tăng nhanh, nhưng số dân tăng đều hơn.

D. Sản lượng lúa và dân số tăng chậm nhưng ổn định.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Dân số và sản lượng lúa đều tăng liên tục qua các năm nhưng sản lượng lúa tăng nhanh hơn (304,3% so với 153,9%) ⇒ B đúng.

Câu 36 : (THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi 2017). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta từ năm 2005 đến 2014?

A. Sản lượng lúa hè thu tăng nhanh nhất.

B. Sản lượng lúa các vụ giảm.

C. Sản lượng lúa hè thu cao nhất.

D. Sản lượng lúa đông xuân tăng nhanh nhất.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Sản lượng lúa tăng liên tục qua các năm: Lúa đông xuân tăng 3,6 triệu tấn; lúa hè thu tăng 4,1 triệu tấn và lúa mùa tăng 1,5 triệu tấn ⇒ Ý A đúng và B, C, D sai.

Câu 37 : (THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh 2017 – MĐ 253). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng?

A. Cơ cấu lao động theo ngành không có sự thay đổi.

B. Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với tiến trình công nghiệp hóa đất nước.

C. Tổng số lao động nước ta không thay đổi trong giai đoạn trên.

D. Tỉ lệ lao động khu vực nông-lâm ngư nghiệp thấp nhất.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Ngành nông – lâm – ngư giảm; ngành công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng ⇒ Cơ cấu lao động của nước ta đang chuyển dịch phù hợp với tiến trình công nghiệp hóa đất nước ⇒ B đúng và A, C, D sai.

Câu 38 : (THPT Trần Hưng Đạo – TP. Hồ Chí Minh 2017 L1 – MĐ 214). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng của nước ta qua các năm.

A. Tốc độ tăng giá tiêu dùng của nước ta qua các năm có xu hướng giảm, lạm phát được đẩy lùi nhưng vẫn còn cao.

B. Giai đoạn 1986- 2005, nước ta chưa thoát khỏi khủng khoảng kinh tế, lạm phát vẫn còn rất cao.

C. Tốc độ tăng giá tiêu dùng của nước ta qua các năm có xu hướng giảm, lạm phát được đẩy lùi ở mức một con số.

D. Nước ta đã thoát khỏi khủng khoảng kinh tế - xã hội kéo dài, lạm phát ở mức 3 con số.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Tốc độ tăng giá tiêu dùng của nước ta qua các năm có xu hướng giảm, lạm phát được đẩy lùi ở mức một con số ⇒ C đúng.

Câu 39 : (THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh 2018 L1 – MĐ 101). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015.

B. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.

C. Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015.

D. Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung tốc độ tăng trưởng tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.

Câu 40 : (THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc 2018 – MĐ 401). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội?

A. Lượng mưa lớn nhất vào tháng VII.

B. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

C. Nhiệt độ thấp nhất trong năm là tháng XII.

D. Chế độ mưa có sự phân mùa.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy:

- Hà Nội có 4 tháng nhiệt độ dưới 200C, thấp nhất là tháng 1 (tháng 12 đến tháng 3 năm sau) ⇒ B, C sai.

- Lượng mưa lớn nhất vào tháng 8, thấp nhất vào tháng 1 và có sự phân mùa rõ rệt (mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10, mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau) ⇒ D đúng, A sai.

Câu 41 : (THPT Trần Phú – Quảng Ninh 2017). Cho biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào dưới đây là không đúng?

A. Diện tích rừng tự nhiên của nước ta tăng 3,3 triệu ha, tăng không liên tục.

B. Độ che phủ rừng của nước ta tăng 18,4% và tăng liên tục.

C. Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục.

D. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn tổng diện tích rừng.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy:

- Diện tích rừng tự nhiên của nước ta tăng 3,3 triệu ha và tăng không liên tục ⇒ A đúng.

- Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục qua các năm ⇒ C đúng.

- Diện tích rừng tự nhiên tăng 148,5%; tổng diện tích rừng tăng 191,7% ⇒ D sai.

- Độ che phủ rừng của nước ta tăng 18,4% và tăng liên tục ⇒ B đúng.

Câu 42 : (Phòng quản lí chất lượng Giáo Dục – Bắc Ninh 2018 – MĐ 401). Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.

Câu 43 : (THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội L1 – MĐ 132). Dựa vào biểu đồ sau:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ?

A. Tổng số lao động năm 2014 lớn hơn năm 2005.

B. Tỉ lệ lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng cao nhất.

C. Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh.

D. Tỉ lệ lao động khu vực công nghiệp – xây dựng tăng chậm.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Tỉ lệ lao động trong ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng giảm; Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng ⇒ B sai.

Câu 44 : (THPT Nguyễn Trãi – 2018 MĐ 003). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?

A. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản tăng.

B. Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác tăng.

C. Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

D. Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: Hàng công nghiệp nặng, khoáng sản tăng; hàng nông – lâm – thủy sản giảm tỉ trọng; Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp giảm tỉ trọng ⇒ A đúng và B, C, D sai.

Câu 45 : (THPT Chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp 2018 L4 – MĐ 132). Để vẽ biểu đồ sau cần thực hiện những yêu cầu nào trong xử lí số liệu?

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

A. Tính qui mô không cần tính tỉ trọng.

B. Tính qui mô và tính độ.

C. Tính qui mô và tỉ trọng.

D. Tính tỉ trọng không cần tính qui mô.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Để vẽ biểu đồ trên thì cần xử lí số liệu, thứ nhất là tính qui mô của 2 biểu đồ; thứ 2 là tính tỉ trọng của từng ngành.

Câu 46 : (THPT Thị Xã Quảng Trị - Quảng Trị 2018 L1 – MĐ 132). Cho biểu đồ như hình bên:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng lúa cả năm của nước ta năm 2005 và 2014.

B. Quy mô diện tích gieo trồng lúa cả năm của nước ta năm 2005 và 2014.

C. Cơ cấu diện tích gieo trồng lúa cả năm của nước ta năm 2005 và 2014.

D. Sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng lúa cả năm của nước ta trong giai đoạn 2005- 2014.

Đáp án: C

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung cơ cấu diện tích gieo trồng lúa cả năm của nước ta năm 2005 và 2014.

Câu 47 : (THPT Đô Lương 2 – Nghệ An 2018 L2 – MĐ 101). Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

B. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

C. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

D. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

Câu 48 : (THPT Đô Lương 2 – Nghệ An 2018 L2 – MĐ 101). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

A. Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.

B. Tỉ trọng của đường hàng không giảm.

C. Tỉ trọng của đường bộ không tăng.

D. Tỉ trọng của đường bộ cao nhất.

Đáp án: B

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy: tỉ trọng đường hàng không giảm nhưng vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất; đường thủy và bộ tăng ⇒ B đúng và A, C, D sai.

Câu 49 : (THPT Trung Giã – Hà Nội 2017 L2 – MĐ 051). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác phân theo vùng ở nước ta giai đoạn 2000-2014?

A. Tỉ trọng các vùng còn lại của nước ta có xu hướng tăng.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ có tỉ trọng lớn thứ hai năm 2000.

C. Đồng bằng sông Cửu Long luôn là vùng có sản lượng thủy sản khai thác đứng đầu cả nước.

D. Hai vùng có tỉ trọng lớn nhất đều có xu hướng tăng so với năm 2000.

Đáp án: D

Hướng dẫn: Qua biểu đồ, ta thấy:

- Tỉ trọng thủy sản của ĐBSCL chiếm tỉ trọng cao nhất nhưng có xu hướng giảm ⇒ C đúng và D sai.

- Vùng DHNTB chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng tăng lên ⇒ B đúng.

- Tỉ trọng các vùng còn lại có xu hướng tăng lên ⇒ A đúng.

Câu 50 : (Liên Trường THPT – Nghệ An 2018 L1 – MĐ 301). Cho biểu đồ:

Trắc nghiệm Bảng, biểu đồ, bảng số liệu: Nhận xét biểu đồ

Hãy cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

B. Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

C. Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.

Đáp án: A

Hướng dẫn: Căn cứ vào biểu đồ và bảng chú giải ⇒ Biểu đồ thể hiện nội dung sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta.

Xem thêm Bộ câu hỏi trắc nghiệm 28 chuyên đề Địa Lí có trong đề thi THPT Quốc gia khác:

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com

KHÓA HỌC GIÚP TEEN 2002 ĐẠT 9-10 THI THPT QUỐC GIA

Tổng hợp các video dạy học từ các giáo viên giỏi nhất - CHỈ TỪ 399K tại khoahoc.vietjack.com

28-chuyen-de-on-thi-dai-hoc-mon-dia-li-co-dap-an.jsp

Khóa học 12